khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
TTG

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tiền Giang 2026

Mã trường: TTG 5.0 1.4 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tiền Giang 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tiền Giang 2026

Tên trường: Đại học Tiền Giang

Tên tiếng Anh: Tien Giang University

Mã trường: TTG

Địa chỉ: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang

Website: http://www.tgu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) - ĐT THPT M01; M09
- Học Bạ M01; M09
2 7340201 Tài chính ngân hàng - ĐT THPT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- Học Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- V-SAT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
6 7520201 Kỹ thuật Điện - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
7 7640101 Thú y - ĐT THPT B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- Học Bạ B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- V-SAT B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
8 7229040 Văn hoá học - ĐT THPT C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
- Học Bạ C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
- V-SAT C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
9 7310101 Kinh tế - ĐT THPT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- Học Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- V-SAT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
10 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
- Học Bạ X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
- V-SAT X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
11 7340301 Kế toán - ĐT THPT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- Học Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- V-SAT C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
12 7380101 Luật - ĐT THPT D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
- Học Bạ D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
- V-SAT D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
13 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- Học Bạ B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- V-SAT B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
14 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
17 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
- Học Bạ B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
- V-SAT B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
18 7620112 Bảo vệ thực vật - ĐT THPT B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- Học Bạ B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- V-SAT B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
19 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản - ĐT THPT B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- Học Bạ B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- V-SAT B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
20 7810101 Du lịch - ĐT THPT D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15
- Học Bạ D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15
- V-SAT D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.