Đề án tuyển sinh trường Đại học An Giang
Video giới thiệu trường Đại học An Giang
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học An Giang
- Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)
- Mã trường: QSA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
- Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- SĐT: 0296.6256.565
- Email: webmaster@agu.edu.vn
- Website: http://www.agu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/
Thông tin tuyển sinh
I. ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8 theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1.2 Quy chế
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.
Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:
- Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:
|
Mức đạt giải |
Điểm cộng thang điểm 30 |
Quy định điểm cộng |
|
Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng) |
|
|
|
Giải nhất (A)/ huy chương vàng |
2,40 |
8,00 |
|
Giải nhì (B)/ huy chương bạc |
2,10 |
7,00 |
|
Giải ba (C)/ huy chương đồng |
1,80 |
6,00 |
|
Giải khuyến khích |
1,50 |
5,00 |
|
Các giải cấp tỉnh/thành phố |
|
|
|
Giải nhất (A)/ huy chương vàng |
1,50 |
5,00 |
|
Giải nhì (B)/ huy chương bạc |
1,20 |
4,00 |
|
Giải ba (C)/ huy chương đồng |
0,90 |
3,00 |
|
Giải khuyến khích |
0,60 |
2,00 |
- Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.
+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.
Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.
1.3 Thời gian xét tuyển
▶ Đối với thí sinh xét tuyển Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thực hiện theo các bước như sau:
Bước 1:Từ ngày 01/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 30/5/2026, thí sinh chuẩn bị hồ sơ (giấy khen, giấy chứng nhận thành tích, các giấy tờ chứng minh được ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh) và đăng ký xét tuyển tại đường link: www.agu.edu.vn/tuyen-sinh-2026/xet-tuyen-thang.Thí sinh theo dõi thông báo của Trường trên Trang thông tin tuyển sinh để biết thêm chi tiết.
Bước 2:Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu đủ điều kiện trúng tuyển).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
|
|
Năm 2026 |
Năm 2027 |
Năm 2028 |
|
Quy đổi từ THPT sang ĐGNL |
1,0 |
0,9 |
0,8 |
|
Quy đổi từ ĐGNL sang THPT |
1,0 |
1/0,9 |
1/0,8 |
Trường sẽ lựa chọn điểm thành phần (quy đổi) có lợi nhất cho những thí sinh có cả điểm THPT và ĐGNL khi tính điểm xét tuyển.
Các ngành Luật và đào tạo giáo viên: chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; ngành GDMN thí sinh phải dự thi năng khiếu do Trường tổ chức.
Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngoài hai môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức, gồm 2 phần:
(1) Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài tân nhạc lời Việt được phép lưu hành của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian không quá 03 phút (không sử dụng nhạc đệm).
(2) Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm một đề thi gồm các bức tranh để sáng tạo một câu chuyện có nội dung, nhân vật, lời thoại theo chủ đề cho sẵn. Thí sinh được phép chuẩn bị trong khoảng thời gian 10 phút và trình bày trong thời gian không quá 03 phút.
Lưu ý:
- Thí sinh bị điểm không (0) môn năng khiếu nếu không tham dự đủ hai phần thi. Thời gian và những quy định khác sẽ được công khai trên Trang thông tin tuyển sinh của Trường.
Điểm môn thi năng khiếu của thí sinh phải đạt tối thiểu bằng 1/3 ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT quy định ở cùng thang điểm mới đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức 2.
Ghi chú về dữ liệu học bạ:
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.
Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:
- Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:
|
Mức đạt giải |
Điểm cộng thang điểm 30 |
Điểm cộng thang điểm 100 |
|
Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng) |
|
|
|
Giải nhất (A)/ huy chương vàng |
2,40 |
8,00 |
|
Giải nhì (B)/ huy chương bạc |
2,10 |
7,00 |
|
Giải ba (C)/ huy chương đồng |
1,80 |
6,00 |
|
Giải khuyến khích |
1,50 |
5,00 |
|
Các giải cấp tỉnh/thành phố |
|
|
|
Giải nhất (A)/ huy chương vàng |
1,50 |
5,00 |
|
Giải nhì (B)/ huy chương bạc |
1,20 |
4,00 |
|
Giải ba (C)/ huy chương đồng |
0,90 |
3,00 |
|
Giải khuyến khích |
0,60 |
2,00 |
- Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.
+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.
Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển =b1x THPT +b2x ĐGNL +b3x Học bạ + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]
Trong đó:
+ b1: 0,3 – 0,6; b2: 0,3 – 0,6; b3: 0,1 – 0,3;
+ THPT: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 quy đổi;
+ ĐGNL: điểm thi Kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức quy đổi;
+ Học bạ: điểm học lực ba năm cấp THPT quy đổi.
Lưu ý: Tất cả các điểm thành phần được quy về thang điểm 100.
- Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200
- Điểm thi tốt nghiệp THPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp * 100/30.
- Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp * 100/30. Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non, Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình hai môn học còn lại theo tổ hợp ở bậc THPT (trừ môn năng khiếu)* 100/20. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.
- Các trọng số được hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất, được Trường công bố cùng với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm cộng: thực hiện theo mục 5, phần II của Thông tin tuyển sinh;
Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ưu tiên khu vực và đối tượng và Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và không vượt quá điểm tối đa của phương thức xét tuyển.
2.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển theo các bước như sau:
Bước 1:Từ ngày 10/5/2026 đến 11 giờ 00 ngày 30/5/2026 thí sinh nộp các hồ sơ minh chứng đính kèm phục vụ xét tuyển (nếu có) tại link www.agu.edu.vn/tuyen-sinh-2026/ho-so-xet-tuyen.
Minh chứng là file scan hoặc ảnh chụp rõ nét, bao gồm:
(1) Tất cả thí sinh: giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên (nếu có); giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có); chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).
(2) Học bạ 3 năm cấp THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc học bạ điện tử) (bắt buộc đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước).
Thí sinh phải nộp bản sao hợp lệ (có công chứng) của các minh chứng khi nộp hồ sơ nhập học để phục vụ công tác hậu kiểm.
Bước 2:Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian xét tuyển, công bố kết quả và nhập học: Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.48 | Nhóm 1 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.28 | Nhóm 3 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.01 | Nhóm 1 |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.13 | Nhóm 3 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.3 | Nhóm 1 |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 28 | Nhóm 2 |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.95 | Nhóm 3 |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.33 | Nhóm 1 |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.18 | Nhóm 3 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.32 | Nhóm 1 |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.92 | Nhóm 1 |
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.75 | Nhóm 3 |
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.49 | Nhóm 1 |
| 14 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.71 | Nhóm 1 |
| 15 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.65 | Nhóm 3 |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.68 | Nhóm 2 |
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.75 | Nhóm 2 |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.28 | Nhóm 1 |
| 19 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.83 | Nhóm 3 |
| 20 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28.25 | Nhóm 2 |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.91 | Nhóm 1 |
| 22 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.53 | Nhóm 3 |
| 23 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.08 | Nhóm 1 |
| 24 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.4 | Nhóm 3 |
| 25 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.48 | Nhóm 1 |
| 26 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 27.75 | Nhóm 2 |
| 27 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.87 | Nhóm 3 |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.01 | Nhóm 1 |
| 29 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.34 | Nhóm 1 |
| 30 | 7229001 | Triết học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 21.52 | Nhóm 1 |
| 31 | 7229001 | Triết học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 22.04 | Nhóm 3 |
| 32 | 7229001 | Triết học | C00 | 24.8 | Nhóm 2 |
| 33 | 7229030 | Văn học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 22.72 | Nhóm 1 |
| 34 | 7229030 | Văn học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.04 | Nhóm 3 |
| 35 | 7229030 | Văn học | C00 | 26 | Nhóm 2 |
| 36 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 37 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19.8 | Nhóm 1 |
| 38 | 7310630 | Việt Nam học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 20.75 | Nhóm 3 |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.13 | Nhóm 2 |
| 40 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 41 | 7340115 | Marketing | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 17 | Nhóm 1 |
| 42 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 44 | 7380101 | Luật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19 | Nhóm 1 |
| 45 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 47 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 48 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 51 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 52 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.75 | Nhóm 3 |
| 54 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.2 | Nhóm 1 |
| 55 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 56 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 57 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 58 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 59 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 60 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 61 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 62 | 7620105 | Chăn nuôi | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 63 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 64 | 7620110 | Khoa học cây trồng | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 65 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 66 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 67 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C00 | 17.75 | Nhóm 2 |
| 68 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 69 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 70 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 71 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 72 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 73 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 74 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 75 | 7640101 | Thú y | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 18.5 | Nhóm 1 |
| 76 | 7640101 | Thú y | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 19.5 | Nhóm 3 |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 78 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 822 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 804 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 894 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 936 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 894 | ||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 880 | ||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 824 | ||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 870 | ||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 931 | ||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 913 | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 808 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 859 | ||
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 884 | ||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 513 | ||
| 15 | 7229001 | Triết học | 729 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 789 | ||
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 500 | ||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 656 | ||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 20 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 720 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 500 | ||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 501 | ||
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 30 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 500 | ||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 500 | ||
| 32 | 7620105 | Chăn nuôi | 500 | ||
| 33 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 500 | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 500 | ||
| 35 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 500 | ||
| 36 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 500 | ||
| 37 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 500 | ||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | 595 | ||
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 28.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.57 | Thí sinh có CCNN |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 29.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 28.68 | Thí sinh có CCNN |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 28.78 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 27.84 | Thí sinh có CCNN |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | 28.27 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 28.65 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.72 | Thí sinh có CCNN |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 | 29.13 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | 28.97 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 26.61 | Thí sinh có CCNN |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 28.06 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 27.62 | Thí sinh có CCNN |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 28.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14; X70; X74 | 28.79 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.82 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 23 | 7229001 | Triết học | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 | 27.4 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 24 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.89 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 25 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 26.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 29 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 25.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 33 | 7380101 | Luật | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C01; D07 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A05; B00; B03; C01; C02; C04 | 24.67 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 42 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 43 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 44 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 45 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 46 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 47 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 48 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 49 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 51 | 7640101 | Thú y | A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 | 25.5 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A05; A06; B00; B02; C04; D01 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.48 | Nhóm 1 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.28 | Nhóm 3 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.01 | Nhóm 1 |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.13 | Nhóm 3 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.3 | Nhóm 1 |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 28 | Nhóm 2 |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.95 | Nhóm 3 |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.33 | Nhóm 1 |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.18 | Nhóm 3 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.32 | Nhóm 1 |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.92 | Nhóm 1 |
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.75 | Nhóm 3 |
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.49 | Nhóm 1 |
| 14 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.68 | Nhóm 2 |
| 15 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.71 | Nhóm 1 |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.65 | Nhóm 3 |
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.75 | Nhóm 2 |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.28 | Nhóm 1 |
| 19 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.83 | Nhóm 3 |
| 20 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28.25 | Nhóm 2 |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.91 | Nhóm 1 |
| 22 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.53 | Nhóm 3 |
| 23 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.08 | Nhóm 1 |
| 24 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.4 | Nhóm 3 |
| 25 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.48 | Nhóm 1 |
| 26 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.87 | Nhóm 3 |
| 27 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.01 | Nhóm 1 |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 27.75 | Nhóm 2 |
| 29 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.34 | Nhóm 1 |
| 30 | 7229001 | Triết học | C00 | 24.8 | Nhóm 2 |
| 31 | 7229001 | Triết học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 21.52 | Nhóm 1 |
| 32 | 7229001 | Triết học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 22.04 | Nhóm 3 |
| 33 | 7229030 | Văn học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 22.72 | Nhóm 1 |
| 34 | 7229030 | Văn học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.04 | Nhóm 3 |
| 35 | 7229030 | Văn học | C00 | 26 | Nhóm 2 |
| 36 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 37 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19.8 | Nhóm 1 |
| 38 | 7310630 | Việt Nam học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 20.75 | Nhóm 3 |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.13 | Nhóm 2 |
| 40 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 41 | 7340115 | Marketing | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 17 | Nhóm 1 |
| 42 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 44 | 7380101 | Luật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19 | Nhóm 1 |
| 45 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 47 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 48 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 51 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 52 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.2 | Nhóm 1 |
| 54 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.75 | Nhóm 3 |
| 55 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 56 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 57 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 58 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 59 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 60 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 61 | 7620105 | Chăn nuôi | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 62 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 63 | 7620110 | Khoa học cây trồng | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 64 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 65 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 66 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 67 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 68 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 69 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C00 | 17.75 | Nhóm 2 |
| 70 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 71 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 72 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 73 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 74 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 75 | 7640101 | Thú y | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 18.5 | Nhóm 1 |
| 76 | 7640101 | Thú y | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 19.5 | Nhóm 3 |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 78 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 |
Nhóm 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 822 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 804 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 894 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 936 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 894 | ||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 880 | ||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 824 | ||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 870 | ||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 931 | ||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 913 | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 808 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 859 | ||
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 884 | ||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 513 | ||
| 15 | 7229001 | Triết học | 729 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 789 | ||
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 500 | ||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 656 | ||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 20 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 720 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 500 | ||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 501 | ||
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 30 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 500 | ||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 500 | ||
| 32 | 7620105 | Chăn nuôi | 500 | ||
| 33 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 500 | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 500 | ||
| 35 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 500 | ||
| 36 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 500 | ||
| 37 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 500 | ||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | 595 | ||
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 28.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.57 | Thí sinh có CCNN |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 29.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 28.68 | Thí sinh có CCNN |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 28.78 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 27.84 | Thí sinh có CCNN |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | 28.27 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 28.65 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.72 | Thí sinh có CCNN |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 | 29.13 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | 28.97 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 26.61 | Thí sinh có CCNN |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 28.06 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 27.62 | Thí sinh có CCNN |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 28.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14; X70; X74 | 28.79 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.82 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 23 | 7229001 | Triết học | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 | 27.4 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 24 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.89 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 25 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 26.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 29 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 25.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 33 | 7380101 | Luật | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C01; D07 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A05; B00; B03; C01; C02; C04 | 24.67 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 42 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 43 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 44 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 45 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 46 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 47 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 48 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 49 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 51 | 7640101 | Thú y | A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 | 25.5 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A05; A06; B00; B02; C04; D01 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học An Giang năm 2023 mới nhất
Trường Đại học An Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02; M03; M05; M06 | 19.6 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 23.26 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19; D01; D66 | 25.81 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; C05 | 24.15 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 24.15 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 24.96 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 27.21 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; D10 | 25.05 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D14 | 24.18 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B04; D08 | 22.24 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 22.52 | |
| 13 | 7340115 | Markeing | A00; A01; C15; D01 | 22.93 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C15; D01 | 21.75 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 22.5 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A01; C00; C01; D01 | 22.51 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C15; D01 | 20.95 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21.12 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A16; B03; C15; D01 | 19.48 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C05; C08 | 16 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 16 | |
| 23 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 16 | |
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D08 | 17.3 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C15; D01 | 18.66 | |
| 26 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; C15; D01 | 21.7 | |
| 27 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C00; D01 | 19.6 | |
| 28 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D10 | 16 | |
| 29 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C15; D01 | 21.37 | |
| 30 | 7310630 | Việt Nam học | A01; C00; C04; D01 | 21.18 | |
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 20.02 | |
| 32 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 33 | 7229001 | Triết học | A01; C00; C01; D01 | 21.25 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C15; D01 | 20.88 | |
| 35 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D08 | 22.26 |

2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2023 tại Trường Đại học An Giang như sau:
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang năm 2023


- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm thi Đánh giá năng lực chưa cộng điểm ưu tiên (nếu có).
- Điểm chuẩn đối với ngành Giáo dục Mầm non chưa tính điểm thi Năng khiếu.
- Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh cần đạt yêu cầu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
3. Điểm chuẩn học bạ Đại học An Giang năm 2023
Trường Đại học An Giang công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học chính quy theo Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT năm 2023.
Điểm chuẩn Đại học An Giang xét theo kết quả học tập THPT năm 2023



Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh cần đạt yêu cầu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên.
Học phí
A. Học phí trường Đại học An Giang năm 2025 - 2026
Theo Quyết định số 2685/QĐ-ĐHAG ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, mức học phí tạm tính cho năm học 2025-2026 đã được ban hành. Mức thu này áp dụng cho sinh viên nhập học từ năm 2025 trở về trước.
Học phí theo tín chỉ cho hệ Đại học Chính quy
+ Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): Học phí dao động từ 355.000 VNĐ đến 390.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, pháp luật): Học phí là 400.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Quản trị kinh doanh và Marketing, và 397.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Kế toán.
+ Khối ngành V (Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin...):
Các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm: 471.000 VNĐ/tín chỉ.
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 408.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành VII (Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí...): Học phí dao động từ 381.000 VNĐ đến 453.000 VNĐ/tín chỉ, tùy thuộc vào từng ngành học.
Học phí cho các ngành đạt chứng nhận kiểm định theo tiêu chuẩn AUN-QA
Mức học phí cho các ngành đạt chuẩn kiểm định AUN-QA cao hơn, cụ thể như sau:
+ Công nghệ sinh học: 855.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Công nghệ thực phẩm: 925.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Công nghệ thông tin: 925.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Kỹ thuật phần mềm: 651.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Ngôn ngữ Anh: 560.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí hệ đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ)
Đào tạo Thạc sĩ:
+ Quản lý giáo dục: 769.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Kinh tế quốc tế: 845.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Thạc sĩ Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm: 925.000 VNĐ/tín chỉ.
Đào tạo Tiến sĩ: Mức học phí cho ngành Phát triển nông thôn là 1.540.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí Trường Đại học An Giang năm học 2025 – 2026 nhìn chung ở mức vừa phải, hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập. Điểm nổi bật là sự phân hóa rõ ràng giữa học phí hệ đại trà và các ngành đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA, phản ánh sự đầu tư lớn về chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất cho những chương trình này. Ngoài ra, mức học phí sau đại học, đặc biệt là tiến sĩ, được thiết kế cao hơn đáng kể, phù hợp với đặc thù nghiên cứu chuyên sâu. Nhìn chung, chính sách học phí của trường vừa đảm bảo tính cạnh tranh, vừa thể hiện cam kết nâng cao chất lượng đào tạo, tạo điều kiện để sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu và năng lực tài chính của bản thân.
B. Học phí trường Đại học An Giang năm 2024 - 2025
Theo Quyết định số 1761/QĐ-ĐHAG ngày 21 tháng 5 năm 2024, Trường Đại học An Giang đã công bố mức thu học phí áp dụng cho năm học 2024-2025 và các năm tiếp theo. Mức học phí được tính theo tín chỉ và có sự khác biệt giữa các khối ngành đào tạo.
Học phí hệ Đại học chính quy
Học phí được tính theo đơn giá tín chỉ cho sinh viên các khóa tuyển sinh từ năm 2024 trở về trước.
Các ngành ngoài sư phạm:
+ Khoa học giáo dục, Khoa học tự nhiên, Toán và thống kê, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Kinh doanh và quản lý, Luật, Môi trường: 420.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhân văn, Khoa học xã hội, Báo chí, Du lịch, Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thú y: 400.000 VNĐ/tín chỉ.
Các ngành thuộc khối sư phạm:
+ Sinh viên theo học các ngành sư phạm hệ chính quy được miễn học phí.
+ Tuy nhiên, mức học phí vẫn được áp dụng đối với sinh viên học lại, học cải thiện. Cụ thể:
Các ngành Sư phạm (Trừ Sư phạm Toán, Sư phạm Tin học, Sư phạm Tiếng Anh): 300.000 VNĐ/tín chỉ.
Sư phạm Toán, Sư phạm Tin học, Sư phạm Tiếng Anh: 350.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí chương trình đặc biệt
Chương trình chất lượng cao:
+ Ngành Ngôn ngữ Anh: 850.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Ngành Công nghệ thông tin: 850.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính ngân hàng: 600.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí hệ đào tạo khác
Hệ liên thông từ Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học: 425.000 VNĐ/tín chỉ.
Hệ Văn bằng 2:
+ Ngành ngoài sư phạm: 425.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Ngành sư phạm: 300.000 VNĐ/tín chỉ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C04; C03; D01; C01; C02 | ||||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07 | ||||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật Lí | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | ||||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | ||||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | ||||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 | ||||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa Lí | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | ||||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | ||||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | ||||
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; D14; X70; X74 | ||||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | ||||
| 15 | 7229001 | Triết học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 | ||||
| 16 | 7229030 | Văn học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D01; D14; D15 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 20 | 7340115 | Marketing | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 135 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 23 | 7380101 | Luật | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 | ||||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 220 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; D01; X06 | ||||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; B00; C01; D07 | ||||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A05; B00; B03; C01; C02; C04 | ||||
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | ||||
| 30 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | ||||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | ||||
| 32 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 | ||||
| 33 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | ||||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | ||||
| 35 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 | ||||
| 36 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | ||||
| 37 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | ||||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; B02; C08; D01; B08; D10; x81 | ||||
| 39 | 7640101 | Thú y | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 | ||||
| 40 | 7850101 | Quản Lí tài nguyên và môi trường | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A05; A06; B00; B02; C04; D01 |


