Đề án tuyển sinh trường Đại học An Giang

Video giới thiệu trường Đại học An Giang

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học An Giang

- Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)

- Mã trường: QSA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức

- Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

- SĐT: 0296.6256.565

- Email: webmaster@agu.edu.vn

- Website: http://www.agu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8 theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1.2 Quy chế

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.

Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:

-   Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:

Mức đạt giải

Điểm cộng

thang điểm 30

 Quy định điểm cộng

Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí

sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng)

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

2,40

8,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

2,10

7,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

1,80

6,00

Giải khuyến khích

1,50

5,00

Các giải cấp tỉnh/thành phố

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

1,50

5,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

1,20

4,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

0,90

3,00

Giải khuyến khích

0,60

2,00

-   Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.

+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.

Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.

 

1.3 Thời gian xét tuyển

▶ Đối với thí sinh xét tuyển Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thực hiện theo các bước như sau:

Bước 1:Từ ngày 01/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 30/5/2026, thí sinh chuẩn bị hồ sơ (giấy khen, giấy chứng nhận thành tích, các giấy tờ chứng minh được ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh) và đăng ký xét tuyển tại đường link: www.agu.edu.vn/tuyen-sinh-2026/xet-tuyen-thang.Thí sinh theo dõi thông báo của Trường trên Trang thông tin tuyển sinh để biết thêm chi tiết.

Bước 2:Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu đủ điều kiện trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140211 Sư phạm Vật lý    
6 7140212 Sư phạm Hóa học    
7 7140213 Sư phạm Sinh học    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
9 7140218 Sư phạm Lịch sử    
10 7140219 Sư phạm Địa lý    
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
14 7220201 Ngôn ngữ Anh    
15 7229001 Triết học    
16 7229030 Văn học    
17 7310106 Kinh tế quốc tế    
18 7310201 Chính trị học (dự kiến mở mới)    
19 7310630 Việt Nam học    
20 7340101 Quản trị kinh doanh    
21 7340115 Marketing    
22 7340122 Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)    
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
24 7340301 Kế toán    
25 7380101 Luật    
26 7420201 Công nghệ sinh học    
27 7460108 Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)    
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học    
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
32 7540101 Công nghệ thực phẩm    
33 7540104 Công nghệ sau thu hoạch    
34 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm    
35 7620105 Chăn nuôi    
36 7620110 Khoa học cây trồng    
37 7620112 Bảo vệ thực vật    
38 7620116 Phát triển nông thôn    
39 7620190 Công nghệ nông nghiệp số    
40 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số    
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
42 7640101 Thú y    
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
II. Điểm xét tuyển kết hợp
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) theo quy định hiện hành. Thí sinh có ít nhất một trong các nguồn điểm sau:
+ Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
+ Điểm Kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026.
Lưu ý:
Các ngành Luật và đào tạo giáo viên: chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
+ Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố hàng năm.
+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp (áp dụng đối với thí sinh xét tuyển theo tất cả các phương thức).
+ Đối với ngành "Giáo dục Mầm non", ngoài các tiêu chí trên, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức (sẽ có Thông báo riêng) mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.
Các giải thưởng, giấy chứng nhận, giấy khen hoặc các thành tích khác phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển và được xét theo thứ tự ưu tiên như sau:
+ Ưu tiên 1: ngành đúng.
+ Ưu tiên 2: ngành gần.
+ Ưu tiên 3: các môn liên quan tổ hợp xét tuyển.
-   Trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận và còn trong thời hạn 02 (hai) năm tính đến ngày 20/9/2026 kể từ ngày cấp. Đồng thời, thí sinh phải đủ các điều kiện khác theo yêu cầu của Trường.
-   Đối với các đợt xét bổ sung (nếu có), Trường sẽ có thông báo cụ thể khi công bố kết quả xét tuyển.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Chỉ xét tuyển đối với thí sinh có ít nhất hai nguồn điểm: điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm Học bạ hoặc điểm thi ĐGNL và điểm Học bạ;
- Trường hợp thí sinh không có điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường sử dụng điểm Kỳ thi ĐGNL để quy đổi và tính điểm xét tuyển;
- Trường hợp thí sinh không có điểm kỳ thi ĐGNL, Trường sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để quy đổi và tính điểm xét tuyển;
Hệ số quy đổi được Hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất. Dự kiến hệ số quy đổi THPT sang ĐGNL và ngược lại như sau:

 

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy đổi từ THPT sang ĐGNL

1,0

0,9

0,8

Quy đổi từ ĐGNL sang THPT

1,0

1/0,9

1/0,8

Trường sẽ lựa chọn điểm thành phần (quy đổi) có lợi nhất cho những thí sinh có cả điểm THPT và ĐGNL khi tính điểm xét tuyển.

Các ngành Luật và đào tạo giáo viên: chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; ngành GDMN thí sinh phải dự thi năng khiếu do Trường tổ chức.

Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngoài hai môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức, gồm 2 phần:

(1)   Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài tân nhạc lời Việt được phép lưu hành của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian không quá 03 phút (không sử dụng nhạc đệm).

(2)   Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm một đề thi gồm các bức tranh để sáng tạo một câu chuyện có nội dung, nhân vật, lời thoại theo chủ đề cho sẵn. Thí sinh được phép chuẩn bị trong khoảng thời gian 10 phút và trình bày trong thời gian không quá 03 phút.

Lưu ý:

-   Thí sinh bị điểm không (0) môn năng khiếu nếu không tham dự đủ hai phần thi. Thời gian và những quy định khác sẽ được công khai trên Trang thông tin tuyển sinh của Trường.

Điểm môn thi năng khiếu của thí sinh phải đạt tối thiểu bằng 1/3 ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT quy định ở cùng thang điểm mới đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức 2.

Ghi chú về dữ liệu học bạ:

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.

Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:

-   Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:

Mức đạt giải

Điểm cộng

thang điểm 30

Điểm cộng

thang điểm 100

Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí

sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng)

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

2,40

8,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

2,10

7,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

1,80

6,00

Giải khuyến khích

1,50

5,00

Các giải cấp tỉnh/thành phố

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

1,50

5,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

1,20

4,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

0,90

3,00

Giải khuyến khích

0,60

2,00

-   Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.

+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.

Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển =b1x THPT +b2x ĐGNL +b3x Học bạ + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

Trong đó:

+ b1: 0,3 – 0,6; b2: 0,3 – 0,6; b3: 0,1 – 0,3;

+ THPT: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 quy đổi;

+ ĐGNL: điểm thi Kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức quy đổi;

+ Học bạ: điểm học lực ba năm cấp THPT quy đổi.

Lưu ý: Tất cả các điểm thành phần được quy về thang điểm 100.

-   Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200

-   Điểm thi tốt nghiệp THPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp * 100/30.

-   Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp * 100/30. Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non, Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình hai môn học còn lại theo tổ hợp ở bậc THPT (trừ môn năng khiếu)* 100/20. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

-   Các trọng số được hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất, được Trường công bố cùng với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm cộng: thực hiện theo mục 5, phần II của Thông tin tuyển sinh;

Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ưu tiên khu vực và đối tượng và Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và không vượt quá điểm tối đa của phương thức xét tuyển.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển theo các bước như sau:

Bước 1:Từ ngày 10/5/2026 đến 11 giờ 00 ngày 30/5/2026 thí sinh nộp các hồ sơ minh chứng đính kèm phục vụ xét tuyển (nếu có) tại link www.agu.edu.vn/tuyen-sinh-2026/ho-so-xet-tuyen.

Minh chứng là file scan hoặc ảnh chụp rõ nét, bao gồm:

(1)   Tất cả thí sinh: giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên (nếu có); giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có); chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).

(2)   Học bạ 3 năm cấp THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc học bạ điện tử) (bắt buộc đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước).

Thí sinh phải nộp bản sao hợp lệ (có công chứng) của các minh chứng khi nộp hồ sơ nhập học để phục vụ công tác hậu kiểm.

Bước 2:Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian xét tuyển, công bố kết quả và nhập học: Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M26; M27; M30  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; X01; X70; X74  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07  
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A03; A04; C01  
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10  
7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14; X17; X70  
10 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01; B03; B08; C01; C02; D07  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; D14; D15; X70; X74  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28  
15 7229001 Triết học C00; D01; D14; D15; X70  
16 7229030 Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74  
17 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28  
18 7310201 Chính trị học (dự kiến mở mới) C00; C19; D01; D14; D15; X70  
19 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15  
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28  
21 7340115 Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28  
22 7340122 Thương mại điện tử (dự kiến mở mới) A00; A01; D01; X01; X27; X28  
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28  
24 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28  
25 7380101 Luật A01; D01; D07; X01; X25; X26  
26 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28  
27 7460108 Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới) A00; A01; D01; X02; X26  
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12  
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10  
32 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11  
33 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11  
34 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11  
35 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28  
36 7620110 Khoa học cây trồng A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28  
37 7620112 Bảo vệ thực vật A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28  
38 7620116 Phát triển nông thôn A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28  
39 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26  
40 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28  
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; C03; C04; D01; D09  
42 7640101 Thú y A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28  
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.48 Nhóm 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.28 Nhóm 3
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.01 Nhóm 1
4 7140205 Giáo dục Chính trị C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.13 Nhóm 3
5 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.3 Nhóm 1
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00 28 Nhóm 2
7 7140209 Sư phạm Toán học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.95 Nhóm 3
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.33 Nhóm 1
9 7140211 Sư phạm Vật lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.18 Nhóm 3
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.32 Nhóm 1
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.92 Nhóm 1
12 7140212 Sư phạm Hóa học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.75 Nhóm 3
13 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.49 Nhóm 1
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.71 Nhóm 1
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.65 Nhóm 3
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.68 Nhóm 2
17 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.75 Nhóm 2
18 7140218 Sư phạm Lịch sử A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.28 Nhóm 1
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.83 Nhóm 3
20 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.25 Nhóm 2
21 7140219 Sư phạm Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.91 Nhóm 1
22 7140219 Sư phạm Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.53 Nhóm 3
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.08 Nhóm 1
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.4 Nhóm 3
25 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.48 Nhóm 1
26 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.75 Nhóm 2
27 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.87 Nhóm 3
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.01 Nhóm 1
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.34 Nhóm 1
30 7229001 Triết học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 21.52 Nhóm 1
31 7229001 Triết học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 22.04 Nhóm 3
32 7229001 Triết học C00 24.8 Nhóm 2
33 7229030 Văn học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 22.72 Nhóm 1
34 7229030 Văn học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.04 Nhóm 3
35 7229030 Văn học C00 26 Nhóm 2
36 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
37 7310630 Việt Nam học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19.8 Nhóm 1
38 7310630 Việt Nam học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 20.75 Nhóm 3
39 7310630 Việt Nam học C00 23.13 Nhóm 2
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
41 7340115 Marketing A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 17 Nhóm 1
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
43 7340301 Kế toán A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
44 7380101 Luật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19 Nhóm 1
45 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
46 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
48 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
50 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.75 Nhóm 3
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.2 Nhóm 1
55 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
56 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
58 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
60 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
61 7620105 Chăn nuôi A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
62 7620105 Chăn nuôi C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
63 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
64 7620110 Khoa học cây trồng C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
65 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
66 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
67 7620116 Phát triển nông thôn C00 17.75 Nhóm 2
68 7620116 Phát triển nông thôn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
69 7620116 Phát triển nông thôn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
70 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
71 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
72 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
73 7620301 Nuôi trồng thủy sản C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
74 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
75 7640101 Thú y A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 18.5 Nhóm 1
76 7640101 Thú y C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 19.5 Nhóm 3
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
78 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   822  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   804  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   894  
4 7140209 Sư phạm Toán học   936  
5 7140211 Sư phạm Vật lý   894  
6 7140212 Sư phạm Hóa học   880  
7 7140213 Sư phạm Sinh học   824  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn   870  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử   931  
10 7140219 Sư phạm Địa lý   913  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   808  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   859  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   884  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh   513  
15 7229001 Triết học   729  
16 7229030 Văn học   789  
17 7310106 Kinh tế quốc tế   500  
18 7310630 Việt Nam học   656  
19 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
20 7340115 Marketing   600  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
22 7340301 Kế toán   600  
23 7380101 Luật   720  
24 7420201 Công nghệ sinh học   500  
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
26 7480201 Công nghệ thông tin   500  
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   500  
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   501  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   500  
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   500  
32 7620105 Chăn nuôi   500  
33 7620110 Khoa học cây trồng   500  
34 7620112 Bảo vệ thực vật   500  
35 7620116 Phát triển nông thôn   500  
36 7620190 Công nghệ nông nghiệp số   500  
37 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số   500  
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
39 7640101 Thú y   595  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   500  

3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 28.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 26.57 Thí sinh có CCNN
3 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.19 Thí sinh có CCNN
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 29.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 28.68 Thí sinh có CCNN
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.19 Thí sinh có CCNN
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 28.78 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 27.84 Thí sinh có CCNN
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14 28.27 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 28.65 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.72 Thí sinh có CCNN
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 29.13 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74 28.97 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 26.61 Thí sinh có CCNN
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 28.06 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 27.62 Thí sinh có CCNN
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 28.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14; X70; X74 28.79 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.82 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
23 7229001 Triết học A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 27.4 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
24 7229030 Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.89 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
25 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
26 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 24.26 Thí sinh có CCNN
27 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 26.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
28 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
29 7340115 Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 25.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
33 7380101 Luật A01; D01; D07; D09; D10; X25 26.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
34 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.26 Thí sinh có CCNN
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C01; D07 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A05; B00; B03; C01; C02; C04 24.67 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
40 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.26 Thí sinh có CCNN
42 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
43 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
44 7620105 Chăn nuôi A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
45 7620110 Khoa học cây trồng A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
46 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
47 7620116 Phát triển nông thôn A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
48 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
49 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
51 7640101 Thú y A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 25.5 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; C04; D01 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
B. Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học An Giang 2024 theo Điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.48 Nhóm 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.28 Nhóm 3
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.01 Nhóm 1
4 7140205 Giáo dục Chính trị C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.13 Nhóm 3
5 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.3 Nhóm 1
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00 28 Nhóm 2
7 7140209 Sư phạm Toán học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.95 Nhóm 3
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.33 Nhóm 1
9 7140211 Sư phạm Vật lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.18 Nhóm 3
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.32 Nhóm 1
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.92 Nhóm 1
12 7140212 Sư phạm Hóa học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.75 Nhóm 3
13 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.49 Nhóm 1
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.68 Nhóm 2
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.71 Nhóm 1
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.65 Nhóm 3
17 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.75 Nhóm 2
18 7140218 Sư phạm Lịch sử A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.28 Nhóm 1
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.83 Nhóm 3
20 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.25 Nhóm 2
21 7140219 Sư phạm Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.91 Nhóm 1
22 7140219 Sư phạm Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.53 Nhóm 3
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.08 Nhóm 1
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.4 Nhóm 3
25 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.48 Nhóm 1
26 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.87 Nhóm 3
27 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.01 Nhóm 1
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.75 Nhóm 2
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.34 Nhóm 1
30 7229001 Triết học C00 24.8 Nhóm 2
31 7229001 Triết học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 21.52 Nhóm 1
32 7229001 Triết học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 22.04 Nhóm 3
33 7229030 Văn học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 22.72 Nhóm 1
34 7229030 Văn học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.04 Nhóm 3
35 7229030 Văn học C00 26 Nhóm 2
36 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
37 7310630 Việt Nam học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19.8 Nhóm 1
38 7310630 Việt Nam học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 20.75 Nhóm 3
39 7310630 Việt Nam học C00 23.13 Nhóm 2
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
41 7340115 Marketing A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 17 Nhóm 1
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
43 7340301 Kế toán A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
44 7380101 Luật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19 Nhóm 1
45 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
46 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
48 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
50 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.2 Nhóm 1
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.75 Nhóm 3
55 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
56 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
58 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
60 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
61 7620105 Chăn nuôi C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
62 7620105 Chăn nuôi A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
63 7620110 Khoa học cây trồng C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
64 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
65 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
66 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
67 7620116 Phát triển nông thôn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
68 7620116 Phát triển nông thôn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
69 7620116 Phát triển nông thôn C00 17.75 Nhóm 2
70 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
71 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
72 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
73 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
74 7620301 Nuôi trồng thủy sản C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
75 7640101 Thú y A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 18.5 Nhóm 1
76 7640101 Thú y C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 19.5 Nhóm 3
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
78 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25

Nhóm 3

2. Điểm chuẩn Đại học An Giang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   822  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   804  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   894  
4 7140209 Sư phạm Toán học   936  
5 7140211 Sư phạm Vật lý   894  
6 7140212 Sư phạm Hóa học   880  
7 7140213 Sư phạm Sinh học   824  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn   870  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử   931  
10 7140219 Sư phạm Địa lý   913  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   808  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   859  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   884  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh   513  
15 7229001 Triết học   729  
16 7229030 Văn học   789  
17 7310106 Kinh tế quốc tế   500  
18 7310630 Việt Nam học   656  
19 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
20 7340115 Marketing   600  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
22 7340301 Kế toán   600  
23 7380101 Luật   720  
24 7420201 Công nghệ sinh học   500  
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
26 7480201 Công nghệ thông tin   500  
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   500  
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   501  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   500  
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   500  
32 7620105 Chăn nuôi   500  
33 7620110 Khoa học cây trồng   500  
34 7620112 Bảo vệ thực vật   500  
35 7620116 Phát triển nông thôn   500  
36 7620190 Công nghệ nông nghiệp số   500  
37 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số   500  
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
39 7640101 Thú y   595  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   500  
3. Điểm chuẩn Đại học An Giang 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 28.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 26.57 Thí sinh có CCNN
3 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.19 Thí sinh có CCNN
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 29.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 28.68 Thí sinh có CCNN
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.19 Thí sinh có CCNN
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 28.78 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 27.84 Thí sinh có CCNN
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14 28.27 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 28.65 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.72 Thí sinh có CCNN
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 29.13 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74 28.97 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 26.61 Thí sinh có CCNN
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 28.06 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 27.62 Thí sinh có CCNN
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 28.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14; X70; X74 28.79 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.82 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
23 7229001 Triết học A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 27.4 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
24 7229030 Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.89 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
25 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
26 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 24.26 Thí sinh có CCNN
27 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 26.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
28 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
29 7340115 Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 25.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
33 7380101 Luật A01; D01; D07; D09; D10; X25 26.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
34 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.26 Thí sinh có CCNN
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C01; D07 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A05; B00; B03; C01; C02; C04 24.67 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
40 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.26 Thí sinh có CCNN
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
42 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
43 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
44 7620105 Chăn nuôi A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
45 7620110 Khoa học cây trồng A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
46 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
47 7620116 Phát triển nông thôn A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
48 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
49 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
51 7640101 Thú y A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 25.5 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; C04; D01 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học An Giang năm 2023 mới nhất

Trường Đại học An Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 19.6  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 23.26  
3 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D66 25.81  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 25  
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 24.15  
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 24.15  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 24.96  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 27.21  
9 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 25.05  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 24.18  
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B04; D08 22.24  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 22.52  
13 7340115 Markeing A00; A01; C15; D01 22.93  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 21.75  
15 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 22.5  
16 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 22.51  
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C15; D01 20.95  
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 18.5  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21.12  
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B03; C15; D01 19.48  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C05; C08 16  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D07 16  
23 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; C05; D07 16  
24 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D08 17.3  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 18.66  
26 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 21.7  
27 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 19.6  
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 16  
29 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 21.37  
30 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 21.18  
31 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 20.02  
32 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 22.5  
33 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 21.25  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C15; D01 20.88  
35 7640101 Thú y A00; B00; C08; D08 22.26
Diem chuan trung tuyen Dai hoc An Giang nam 2023

2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2023 tại Trường Đại học An Giang như sau:

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang năm 2023

Diem chuan danh gia nang luc Dai hoc An Giang 2023

Diem chuan danh gia nang luc Dai hoc An Giang 2023

- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm thi Đánh giá năng lực chưa cộng điểm ưu tiên (nếu có).

- Điểm chuẩn đối với ngành Giáo dục Mầm non chưa tính điểm thi Năng khiếu.

- Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh cần đạt yêu cầu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

3. Điểm chuẩn học bạ Đại học An Giang năm 2023

Trường Đại học An Giang công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học chính quy theo Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT năm 2023.

Điểm chuẩn Đại học An Giang xét theo kết quả học tập THPT năm 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc An Giang nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc An Giang nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc An Giang nam 2023

Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh cần đạt yêu cầu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên.

Học phí

A. Học phí trường Đại học An Giang năm 2025 - 2026 

Theo Quyết định số 2685/QĐ-ĐHAG ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, mức học phí tạm tính cho năm học 2025-2026 đã được ban hành. Mức thu này áp dụng cho sinh viên nhập học từ năm 2025 trở về trước.

Học phí theo tín chỉ cho hệ Đại học Chính quy

+ Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): Học phí dao động từ 355.000 VNĐ đến 390.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, pháp luật): Học phí là 400.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Quản trị kinh doanh và Marketing, và 397.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Kế toán.

+ Khối ngành V (Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin...):

Các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm: 471.000 VNĐ/tín chỉ.

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 408.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành VII (Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí...): Học phí dao động từ 381.000 VNĐ đến 453.000 VNĐ/tín chỉ, tùy thuộc vào từng ngành học.

Học phí cho các ngành đạt chứng nhận kiểm định theo tiêu chuẩn AUN-QA

Mức học phí cho các ngành đạt chuẩn kiểm định AUN-QA cao hơn, cụ thể như sau:

+ Công nghệ sinh học: 855.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Công nghệ thực phẩm: 925.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Công nghệ thông tin: 925.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Kỹ thuật phần mềm: 651.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Ngôn ngữ Anh: 560.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí hệ đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ)

Đào tạo Thạc sĩ:

+ Quản lý giáo dục: 769.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Kinh tế quốc tế: 845.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Thạc sĩ Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm: 925.000 VNĐ/tín chỉ.

Đào tạo Tiến sĩ: Mức học phí cho ngành Phát triển nông thôn là 1.540.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí Trường Đại học An Giang năm học 2025 – 2026 nhìn chung ở mức vừa phải, hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập. Điểm nổi bật là sự phân hóa rõ ràng giữa học phí hệ đại trà và các ngành đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA, phản ánh sự đầu tư lớn về chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất cho những chương trình này. Ngoài ra, mức học phí sau đại học, đặc biệt là tiến sĩ, được thiết kế cao hơn đáng kể, phù hợp với đặc thù nghiên cứu chuyên sâu. Nhìn chung, chính sách học phí của trường vừa đảm bảo tính cạnh tranh, vừa thể hiện cam kết nâng cao chất lượng đào tạo, tạo điều kiện để sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu và năng lực tài chính của bản thân.

B. Học phí trường Đại học An Giang năm 2024 - 2025 

Theo Quyết định số 1761/QĐ-ĐHAG ngày 21 tháng 5 năm 2024, Trường Đại học An Giang đã công bố mức thu học phí áp dụng cho năm học 2024-2025 và các năm tiếp theo. Mức học phí được tính theo tín chỉ và có sự khác biệt giữa các khối ngành đào tạo.

Học phí hệ Đại học chính quy

Học phí được tính theo đơn giá tín chỉ cho sinh viên các khóa tuyển sinh từ năm 2024 trở về trước.

Các ngành ngoài sư phạm:

+ Khoa học giáo dục, Khoa học tự nhiên, Toán và thống kê, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Kinh doanh và quản lý, Luật, Môi trường: 420.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhân văn, Khoa học xã hội, Báo chí, Du lịch, Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thú y: 400.000 VNĐ/tín chỉ.

Các ngành thuộc khối sư phạm:

+ Sinh viên theo học các ngành sư phạm hệ chính quy được miễn học phí.

+ Tuy nhiên, mức học phí vẫn được áp dụng đối với sinh viên học lại, học cải thiện. Cụ thể:

Các ngành Sư phạm (Trừ Sư phạm Toán, Sư phạm Tin học, Sư phạm Tiếng Anh): 300.000 VNĐ/tín chỉ.

Sư phạm Toán, Sư phạm Tin học, Sư phạm Tiếng Anh: 350.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí chương trình đặc biệt

Chương trình chất lượng cao:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: 850.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Ngành Công nghệ thông tin: 850.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính ngân hàng: 600.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí hệ đào tạo khác

Hệ liên thông từ Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học: 425.000 VNĐ/tín chỉ.

Hệ Văn bằng 2:

+ Ngành ngoài sư phạm: 425.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Ngành sư phạm: 300.000 VNĐ/tín chỉ.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực 

Trường  Học phí (năm học)

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

13 - 16 triệu VND/năm

Đại học Sài Gòn

Xem chi tiết

14 - 17 triệu VND/năm

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

14,5 - 16 triệu VND/năm

Đại học Nông Lâm TP.HCM

Xem chi tiết

13 - 18 triệu VND/năm

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C04; C03; D01; C01; C02
3 7140205 Giáo dục Chính trị 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78
4 7140209 Sư phạm Toán học 35 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07
5 7140211 Sư phạm Vật Lí 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
6 7140212 Sư phạm Hóa học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A06; B00; C02; D07; X10
7 7140213 Sư phạm Sinh học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A02; B00; B02; B03; B08; X14
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 35 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; D14; D15; X70; X74
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70
10 7140219 Sư phạm Địa Lí 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; C00; C04; D10; D15; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; B00; C01
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; C00; C03; D14; X70; X74
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28
15 7229001 Triết học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81
16 7229030 Văn học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; D14; D15; X70; X74
17 7310106 Kinh tế quốc tế 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
18 7310630 Việt Nam học 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; D01; D14; D15
19 7340101 Quản trị kinh doanh 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
20 7340115 Marketing 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 135 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
22 7340301 Kế toán 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
23 7380101 Luật 70 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X27; X28
24 7420201 Công nghệ sinh học 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
26 7480201 Công nghệ thông tin 220 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D01; X06
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C01; D07
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A05; B00; B03; C01; C02; C04
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 70 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12
32 7620105 Chăn nuôi 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65
33 7620110 Khoa học cây trồng 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08
34 7620112 Bảo vệ thực vật 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08
35 7620116 Phát triển nông thôn 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28
36 7620190 Công nghệ nông nghiệp số 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
37 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B02; C08; D01; B08; D10; x81
39 7640101 Thú y 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65
40 7850101 Quản Lí tài nguyên và môi trường 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A05; A06; B00; B02; C04; D01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ