Đề án tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang (DUT)

- Mã trường: DDK

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng

- SĐT: 0888 477 377 - 0888 377 177 - 0888 577 277

- Email: tuvantuyensinhbkdn@dut.udn.vn

- Website: https://dut.udn.vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/bachkhoaDUT

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

  • Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học của Trường Dự bị Đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển chung

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Đối với thí sinh khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
  • Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung đảm bảo đúng, đủ, hết quy trình và trong thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
  • Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng đăng ký bằng hình thức trực tuyến trong thời hạn quy định của Bộ GDĐT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển.

Trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển:

  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

2.1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

Nhà trường xét tuyển thẳng cho các đối tượng sau:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tùy thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 1).

 

c) Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học CTĐT đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Lưu ý:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên Hệ thống của Trường. Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển:

  • Mỗi thí sinh được đăng ký 01 hồ sơ duy nhất, tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.
  • Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã thực hiện xác nhận hồ sơ đăng ký trực tuyến.
  • Xét theo thứ tự đối tượng từ a) đến c) tại mục 2.1 cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 01 cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến giải từ cao đến thấp.
  • Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều CTĐT thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
  • Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
  • Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (công bố sau);
  • Có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.
  • Điểm cộng xem tại mục 5.b.
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển (tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.

c) Danh mục CTĐT xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển: xem tại mục 4.

2.3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
  • Thí sinh có kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (công bố sau);
  • Ngưỡng xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.
  • Điểm cộng xem theo mục 5.b.
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển (tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.

c) Danh mục CTĐT xét tuyển: xem tại mục 4.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường công bố sau theo kế hoạch số 3037/QĐ-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Bộ GDĐT ban hành Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026.

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

b) Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Lưu ý:

  • Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm (theo thang 30).
  • Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.

b1) Điểm thưởng, Điểm xét thưởng

  • Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng.
  • Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng, điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.
  • Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ:

https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/

  • Thời gian kê khai: Thông báo sau.
  • Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Xem Bảng 3.
  • Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt: xem bảng 4

Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 03 (ba) năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm xét thưởng.

b2) Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

  • Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch của Bộ GDĐT để được cộng điểm khuyến khích. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ là các chứng chỉ được tổ chức thi tại các đơn vị do Bộ GDĐT cho phép và còn trong thời hạn quy định.
  • Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ để tính điểm khuyến khích hoặc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển:

• Quy đổi chứng chỉ IELTS, VSTEP, JLPT sang điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển

  • Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh (IELTS, VSTEP) áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tất cả các ngành/chuyên ngành.
  • Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật).

IELTS

5

5.5

6

6.5

7.0 - 9.0

VSTEP

5.5

6-6.5

7-7.5

8

8.5-10

JLPT

N3 (95-149)

N3 (150-180)

N2 (90-120)

N2 (121-180)

N1 (100-180)

Điểm quy đổi

8

8.5

9

9.5

10

 

* Cộng điểm khuyến khích

  • Chứng chỉ tiếng Anh: áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tất cả các CTĐT.
  • Chứng chỉ tiếng Nhật: chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật).
  • Chứng chỉ tiếng Pháp: chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV).

IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0 - 9.0

VSTEP

5.5

6-6.5

7-7.5

8

8.5-10

JLPT

N3 (95-149)

N3 (150-180)

N2 (90-120)

N2 (121-180)

N1 (100-180)

DELF/DALF

DELF B1

DELF B2 (50-70)

DELF B2 (71-85)

DELF B2 (86-100)

DALF C1 / DALF C2

TCF

300-399

400-439

440-479

480-499

500-699

Điểm khuyến khích

0.2

0.4

0.6

0.8

1.0

c. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV, tham dự kỳ thi phân chuyên ngành vào cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm thi phân ngành từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp: đăng ký chọn 1 trong 2 chuyên ngành "Quản lý công nghiệp" hoặc "Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng". Thời gian đăng ký phân chuyên ngành: cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm học tập tích lũy 2 năm đầu từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: sau khi trúng tuyển nhập học, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại:

https://dut.udn.vn/KhoaKientruc

d. Các thông tin khác

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng, điểm cộng: sau khi có kết quả trúng tuyển và nhập học, thí sinh phải nộp các minh chứng (bản gốc) để Nhà trường hậu kiểm. Trường hợp sau khi kiểm tra minh chứng không đúng với hồ sơ dự tuyển, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

5. Tổ chức tuyển sinh

a. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống của Trường tại địa chỉ:

https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/

Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển thẳng sau khi trúng tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

b. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026;

  • Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

c. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

  • Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026;

  • Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

d. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét điểm thưởng, điểm xét thưởng

  • Thí sinh đăng ký xét điểm thưởng, điểm xét thưởng trên hệ thống của Trường tại địa chỉ:

https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxet/

  • Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

6. Chính sách ưu tiên

6.1. Ưu tiên theo khu vực

Thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

a) Mức điểm ưu tiên

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

b) Khu vực tuyển sinh

Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;

c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

6.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách

Quy định tại Phụ lục II theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT:

a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;

b) Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định;

c) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a và điểm b khoản này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

6.3. Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

6.4. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (chỉ quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] × Mức điểm ưu tiên quy định tại mục 7.1, 7.2

7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

  • Thu phí xét tuyển đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT: Theo Quy định của Bộ GDĐT.
  • Thu phí đăng ký xét tuyển xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống Trường: Không thu phí.
  • Thu phí đăng ký hồ sơ Điểm thưởng, Điểm xét thưởng trên hệ thống Trường: Không thu phí.

8. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Nhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.

9. Các nội dung khác

9.1. Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng được xây dựng dựa trên đơn vị tín chỉ, cấu trúc từ các môn học theo phần (sau đây gọi chung là học phần), trong đó gồm có các học phần bắt buộc, các học phần tự chọn và đáp ứng chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GDĐT và quy định của Trường.

Từ khóa tuyển sinh năm 2026, các CTĐT chuẩn cấp bằng kỹ sư của Trường có khối lượng 155 tín chỉ, thời gian đào tạo 4,5 năm; trừ chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV có khối lượng 200 tín chỉ, thời gian đào tạo 5 năm và CTĐT Kiến trúc có khối lượng 160 tín chỉ, thời gian đào tạo 5 năm, cấp bằng kiến trúc sư. Một số học phần được giảng dạy bằng tiếng Anh.

9.2. Chính sách khen thưởng, hỗ trợ sinh viên

a) Chính sách khen thưởng tuyển sinh

Nhà trường có các chính sách khen thưởng tuyển sinh nhằm khuyến khích, động viên thí sinh đạt kết quả cao trong kỳ tuyển sinh năm 2026:

  • Khen thưởng thí sinh được tuyển thẳng vào Trường Đại học Bách khoa và đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trong năm tuyển sinh 2026 (không tính các giải kỳ thi khoa học kỹ thuật), cụ thể:

Khen thưởng mức 70.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Nhất học sinh giỏi quốc gia.

Khen thưởng mức 60.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Nhì học sinh giỏi quốc gia.

Khen thưởng mức 50.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia.

  • Khen thưởng thí sinh đạt danh hiệu Thủ khoa tuyển sinh của Trường: căn cứ điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không bao gồm điểm ưu tiên lĩnh vực, đối tượng, nếu có), với mức thưởng 40.000.000 đồng đối với Thủ khoa toàn Trường (01 Thủ khoa được toàn Trường công nhận trúng tuyển) và 10.000.000 đồng đối với Thủ khoa ngành/chương trình đào tạo. Trong trường hợp đồng điểm, lấy ưu tiên theo thứ tự: thí sinh có điểm cộng thấp hơn, thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán cao hơn, thí sinh có điểm học bạ môn Toán (trung bình 3 năm) cao hơn.

b) Chính sách học bổng khuyến khích học tập

Sau mỗi học kỳ, căn cứ kết quả học tập và điểm rèn luyện, sinh viên được xét cấp học bổng khuyến khích học tập theo Quy định về xét, cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên đại học chính quy hiện hành của Nhà nước.

c) Chế độ chính sách học phí, hỗ trợ chi phí học tập

Nhà trường thực hiện các chế độ, chính sách miễn, giảm học phí; trợ cấp xã hội và hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên thuộc diện được hưởng theo quy định của Nhà nước.

d) Chính sách ưu tiên

Sinh viên thuộc diện được khen thưởng quy định tại Mục 10.2.a được ưu tiên khi xét:

  • Bố trí ở ký túc xá của Trường.
  • Lựa chọn tham gia các chương trình trao đổi sinh viên, học tập ở trong và ngoài nước.
  • Học bổng do cá nhân/tổ chức tài trợ.

Ngoài ra, sinh viên thuộc hộ nghèo hoặc có hoàn cảnh khó khăn và có thành tích học tập tốt được Nhà trường ưu tiên xem xét cấp học bổng tài trợ từ doanh nghiệp.

9.3. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Chương trình đào tạo

Học phí dự kiến (đồng/năm/SV) 2026-2027

2027-2028

2028-2029

2029-2030

2030-2031

Nhóm ngành 1

26.752.000

       

Chương trình PFIEV

28.200.000

       

Chương trình tiên tiến

37.980.000

       

Nhóm ngành 2

31.977.000

       

Các ngành còn lại

         

Từ năm 2027-2028 đến 2030-2031: Theo quy định của Nhà nước.

9.4. Tài chính

a) Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường năm 2025: 424 tỷ đồng.

b) Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 28.300.000 đồng.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.5  
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.5  
3 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; A01; B00; C02; D07; D08 23.48  
4 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; A01; B00; C02; D07; D08 23.48  
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 25.25  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 25.25  
7 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00; A01; D07; X06; X07; X26 23.68  
8 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00; A01; D07; X06; X07; X26 23.68  
9 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26 25.57  
10 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26 25.57  
11 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46 22.5  
12 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46 22.5  
13 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 27.2  
14 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 27.2  
15 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 18.85  
16 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 18.85  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D07; X06; X26 22.5  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D07; X06; X26 22.5  
19 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; X06; X26 22.93  
20 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; X06; X26 22.93  
21 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; A01; C01; C02; D01; D07 21.35  
22 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; A01; C01; C02; D01; D07 21.35  
23 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; X06; X07; X26 23.65  
24 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; X06; X07; X26 23.65  
25 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01; D07; X06; X26 23.33  
26 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01; D07; X06; X26 23.33  
27 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D07; X06; X26 24.93  
28 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D07; X06; X26 24.93  
29 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 22  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 22  
31 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; A01; X05; X06; X07 21  
32 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; A01; X05; X06; X07 21  
33 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07; X26 21.27  
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07; X26 21.27  
35 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X07; X26 19.3  
36 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X07; X26 19.3  
37 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07; X26 23.56  
38 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07; X26 23.56  
39 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X07; X26 23.55  
40 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X07; X26 23.55  
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 24.65  
42 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 24.65  
43 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A00; A01; X06 27  
44 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A00; A01; X06 27  
45 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; D07; X06; X07; X26 23.09  
46 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; D07; X06; X07; X26 23.09  
47 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X07; X26 26.13  
48 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X07; X26 26.13  
49 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; C02; D07; X11 24.17  
50 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; C02; D07; X11 24.17  
51 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 18.1  
52 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 18.1  
53 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.1  
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.1  
55 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 18.5  
56 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 18.5  
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X07 19.5  
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X07 19.5  
59 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 19.1  
60 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 19.1  
61 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; C01; D07; X06; X26 19.6  
62 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; C01; D07; X06; X26 19.6  
63 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 20.25  
64 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 20.25  
65 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D07; X06; X26 16.5  
66 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D07; X06; X26 16.5  
67 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D07; X06 18  
68 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D07; X06 18  
69 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D07; X06 17.25  
70 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D07; X06 17.25  
71 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D07; X06 18.2  
72 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D07; X06 18.2  
73 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X06; X25; X26 20.39  
74 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X06; X25; X26 20.39  
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 19.35  
76 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 19.35  
77 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01; D07; X06; X07; X26 21.38  
78 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01; D07; X06; X07; X26 21.38  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00; B08; A01; C04 25.3  
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00; B08; A01; C04 25.3  
3 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00; B08; A01; C04 26.51  
4 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00; B08; A01; C04 26.51  
5 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 26.63  
6 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 26.63  
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; X26; X06; D07; C01 23.65  
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; X26; X06; D07; C01 23.65  
9 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; X26; X06; D07 26.15  
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; X26; X06; D07 26.15  
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07; A01; C01; C02; D01 25.22  
12 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07; A01; C01; C02; D01 25.22  
13 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; X06; X08; X26 26.61  
14 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; X06; X08; X26 26.61  
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 25.6  
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 25.6  
17 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; A01; X06; X08 25.02  
18 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; A01; X06; X08 25.02  
19 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X08; X26 25.17  
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X08; X26 25.17  
21 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X08; X26 23.98  
22 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X08; X26 23.98  
23 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X08; X26 26.55  
24 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X08; X26 26.55  
25 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 27.15  
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 27.15  
27 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X08; X26 26.26  
28 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X08; X26 26.26  
29 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07; B00; X06; C02; X11 26.88  
30 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07; B00; X06; C02; X11 26.88  
31 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00; A01; X11; B08 23.03  
32 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00; A01; X11; B08 23.03  
33 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; B08; D07; A00; A01; C02 25.08  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; B08; D07; A00; A01; C02 25.08  
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X08 24.12  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X08 24.12  
37 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A0; C01; X06; X26 23.84  
38 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A0; C01; X06; X26 23.84  
39 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A0; C01; X06; X26 24.12  
40 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A0; C01; X06; X26 24.12  
41 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A0; C01; X06 24.58  
42 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A0; C01; X06 24.58  
43 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07; C01; X06; X26 21.88  
44 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07; C01; X06; X26 21.88  
45 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07; C01; X06 22.95  
46 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07; C01; X06 22.95  
47 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   22.41  
48 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   22.41  
49 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D07; C01; X06 23.12  
50 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D07; C01; X06 23.12  
51 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X25; X06; X26 24.66  
52 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X25; X06; X26 24.66  
53 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00; A01; B08 24.02  
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00; A01; B08 24.02  
55 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 25.23  
56 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 25.23  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   20.73 Điểm đã quy đổi
2 7420201 Công nghệ sinh học   20.73 Điểm đã quy đổi
3 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   22.72 Điểm đã quy đổi
4 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   22.72 Điểm đã quy đổi
5 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   22.92 Điểm đã quy đổi
6 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   22.92 Điểm đã quy đổi
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   17.38 Điểm đã quy đổi
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   17.38 Điểm đã quy đổi
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy   21.8 Điểm đã quy đổi
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy   21.8 Điểm đã quy đổi
11 7510601 Quản lý công nghiệp   22.23 Điểm đã quy đổi
12 7510601 Quản lý công nghiệp   22.23 Điểm đã quy đổi
13 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   20.58 Điểm đã quy đổi
14 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   20.58 Điểm đã quy đổi
15 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   22.9 Điểm đã quy đổi
16 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   22.9 Điểm đã quy đổi
17 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   22.58 Điểm đã quy đổi
18 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   22.58 Điểm đã quy đổi
19 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   23.95 Điểm đã quy đổi
20 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   23.95 Điểm đã quy đổi
21 7520115 Kỹ thuật nhiệt   21.33 Điểm đã quy đổi
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt   21.33 Điểm đã quy đổi
23 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   20.13 Điểm đã quy đổi
24 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   20.13 Điểm đã quy đổi
25 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   20.51 Điểm đã quy đổi
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   20.51 Điểm đã quy đổi
27 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   18.03 Điểm đã quy đổi
28 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   18.03 Điểm đã quy đổi
29 7520130 Kỹ thuật ô tô   22.83 Điểm đã quy đổi
30 7520130 Kỹ thuật ô tô   22.83 Điểm đã quy đổi
31 7520201 Kỹ thuật Điện   22.83 Điểm đã quy đổi
32 7520201 Kỹ thuật Điện   22.83 Điểm đã quy đổi
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   23.7 Điểm đã quy đổi
34 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   23.7 Điểm đã quy đổi
35 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   22.4 Điểm đã quy đổi
36 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   22.4 Điểm đã quy đổi
37 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   24.93 Điểm đã quy đổi
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   24.93 Điểm đã quy đổi
39 7520301 Kỹ thuật hóa học   23.26 Điểm đã quy đổi
40 7520301 Kỹ thuật hóa học   23.26 Điểm đã quy đổi
41 7520320 Kỹ thuật môi trường   16.35 Điểm đã quy đổi
42 7520320 Kỹ thuật môi trường   16.35 Điểm đã quy đổi
43 7540101 Công nghệ thực phẩm   20.3 Điểm đã quy đổi
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   20.3 Điểm đã quy đổi
45 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   18.2 Điểm đã quy đổi
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   18.2 Điểm đã quy đổi
47 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   18.38 Điểm đã quy đổi
48 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   18.38 Điểm đã quy đổi
49 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng   19.28 Điểm đã quy đổi
50 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng   19.28 Điểm đã quy đổi
51 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   16.23 Điểm đã quy đổi
52 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   16.23 Điểm đã quy đổi
53 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   15.2 Điểm đã quy đổi
54 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   15.2 Điểm đã quy đổi
55 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   16.48 Điểm đã quy đổi
56 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   16.48 Điểm đã quy đổi
57 7580301 Kinh tế xây dựng   19.4 Điểm đã quy đổi
58 7580301 Kinh tế xây dựng   19.4 Điểm đã quy đổi
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.05 Điểm đã quy đổi
60 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.05 Điểm đã quy đổi
61 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   20.61 Điểm đã quy đổi
62 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   20.61 Điểm đã quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   15.25  
2 7420201 Công nghệ sinh học   15.25  
3 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   16.51  
4 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   16.51  
5 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   16.67  
6 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   16.67  
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy   15.89  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy   15.89  
9 7510601 Quản lý công nghiệp   16.13  
10 7510601 Quản lý công nghiệp   16.13  
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   15.17  
12 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   15.17  
13 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   16.64  
14 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   16.64  
15 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   16.43  
16 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   16.43  
17 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   17.68  
18 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   17.68  
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt   15.59  
20 7520115 Kỹ thuật nhiệt   15.59  
21 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   14.97  
22 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   14.97  
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   15.08  
24 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   15.08  
25 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   13.97  
26 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   13.97  
27 7520130 Kỹ thuật ô tô   16.56  
28 7520130 Kỹ thuật ô tô   16.56  
29 7520201 Kỹ thuật Điện   16.56  
30 7520201 Kỹ thuật Điện   16.56  
31 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   17.42  
32 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   17.42  
33 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   16.24  
34 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   16.24  
35 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   18.88  
36 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   18.88  
37 7520301 Kỹ thuật hóa học   17  
38 7520301 Kỹ thuật hóa học   17  
39 7520320 Kỹ thuật môi trường   13.27  
40 7520320 Kỹ thuật môi trường   13.27  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm   15  
42 7540101 Công nghệ thực phẩm   15  
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   14.09  
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   14.09  
45 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   14.14  
46 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   14.14  
47 7580301 Kinh tế xây dựng   14.58  
48 7580301 Kinh tế xây dựng   14.58  
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   14  
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   14  
51 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   15.18  
52 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   15.18  

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   21.5 Xét tuyển tài năng
2 7420201 Công nghệ sinh học   21.5 Xét tuyển tài năng
3 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   23.48 Xét tuyển tài năng
4 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   23.48 Xét tuyển tài năng
5 7480106 Kỹ thuật máy tính   25.25 Xét tuyển tài năng
6 7480106 Kỹ thuật máy tính   25.25 Xét tuyển tài năng
7 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   23.68 Xét tuyển tài năng
8 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   23.68 Xét tuyển tài năng
9 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp)   25.57 Xét tuyển tài năng
10 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp)   25.57 Xét tuyển tài năng
11 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   22.5 Xét tuyển tài năng
12 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   22.5 Xét tuyển tài năng
13 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   27.2 Xét tuyển tài năng
14 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   27.2 Xét tuyển tài năng
15 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   18.85 Xét tuyển tài năng
16 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   18.85 Xét tuyển tài năng
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy   22.5 Xét tuyển tài năng
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy   22.5 Xét tuyển tài năng
19 7510601 Quản lý công nghiệp   22.93 Xét tuyển tài năng
20 7510601 Quản lý công nghiệp   22.93 Xét tuyển tài năng
21 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   21.35 Xét tuyển tài năng
22 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   21.35 Xét tuyển tài năng
23 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   23.65 Xét tuyển tài năng
24 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   23.65 Xét tuyển tài năng
25 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   23.33 Xét tuyển tài năng
26 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   23.33 Xét tuyển tài năng
27 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   24.93 Xét tuyển tài năng
28 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   24.93 Xét tuyển tài năng
29 7520115 Kỹ thuật nhiệt   22 Xét tuyển tài năng
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt   22 Xét tuyển tài năng
31 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   21 Xét tuyển tài năng
32 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng   21 Xét tuyển tài năng
33 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   21.27 Xét tuyển tài năng
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   21.27 Xét tuyển tài năng
35 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   19.3 Xét tuyển tài năng
36 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   19.3 Xét tuyển tài năng
37 7520130 Kỹ thuật ô tô   23.56 Xét tuyển tài năng
38 7520130 Kỹ thuật ô tô   23.56 Xét tuyển tài năng
39 7520201 Kỹ thuật Điện   23.55 Xét tuyển tài năng
40 7520201 Kỹ thuật Điện   23.55 Xét tuyển tài năng
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   24.65 Xét tuyển tài năng
42 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   24.65 Xét tuyển tài năng
43 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch   27 Xét tuyển tài năng
44 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch   27 Xét tuyển tài năng
45 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   23.09 Xét tuyển tài năng
46 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   23.09 Xét tuyển tài năng
47 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   26.13 Xét tuyển tài năng
48 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   26.13 Xét tuyển tài năng
49 7520301 Kỹ thuật hóa học   24.17 Xét tuyển tài năng
50 7520301 Kỹ thuật hóa học   24.17 Xét tuyển tài năng
51 7520320 Kỹ thuật môi trường   18.1 Xét tuyển tài năng
52 7520320 Kỹ thuật môi trường   18.1 Xét tuyển tài năng
53 7540101 Công nghệ thực phẩm   21.1 Xét tuyển tài năng
54 7540101 Công nghệ thực phẩm   21.1 Xét tuyển tài năng
55 7580101 Kiến trúc   18.5 Xét tuyển tài năng
56 7580101 Kiến trúc   18.5 Xét tuyển tài năng
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   19.5 Xét tuyển tài năng
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   19.5 Xét tuyển tài năng
59 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng   19.1 Xét tuyển tài năng
60 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng   19.1 Xét tuyển tài năng
61 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   19.6 Xét tuyển tài năng
62 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   19.6 Xét tuyển tài năng
63 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng   20.25 Xét tuyển tài năng
64 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng   20.25 Xét tuyển tài năng
65 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   16.5 Xét tuyển tài năng
66 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   16.5 Xét tuyển tài năng
67 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   18 Xét tuyển tài năng
68 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   18 Xét tuyển tài năng
69 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   17.25 Xét tuyển tài năng
70 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   17.25 Xét tuyển tài năng
71 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   18.2 Xét tuyển tài năng
72 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   18.2 Xét tuyển tài năng
73 7580301 Kinh tế xây dựng   20.39 Xét tuyển tài năng
74 7580301 Kinh tế xây dựng   20.39 Xét tuyển tài năng
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.35 Xét tuyển tài năng
76 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.35 Xét tuyển tài năng
77 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   21.38 Xét tuyển tài năng
78 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   21.38 Xét tuyển tài năng

B. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 23.1  
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 23.5  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 25.82  
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 23.8  
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01 26.1  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28 25.55  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 27.11  
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 17.25  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 23.85  
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 23.25  
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 22.8  
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 24.1  
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 24.85  
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 25.35  
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 22.25  
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 20  
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20.15  
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01 25.36  
19 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 24.25  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 25.14  
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch A00; A01 26.31  
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 23  
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 26  
24 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 23.05  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 18  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 22.4  
27 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.1  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 18.5  
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 17.05  
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 17.05  
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 17.2  
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 17.65  
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 18.35  
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17.95  
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 21.6  
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 18.45  
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 22.35  

2. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 27.16  
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 27.73  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 28.83  
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 25.73  
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 21.47  
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 26.92  
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 25.93  
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 26.78  
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 26.52  
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 27  
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27.93  
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 25.23  
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 21.13  
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 19.39  
15 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.11  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 27.83  
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 25.07  
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 28.38  
19 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 26.47  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 20.51  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 26.18  
22 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.08  
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 24.59  
24 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 22.28  
25 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 23.23  
26 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 24  
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 18.75  
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 19.48  
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 20.35  
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 25.72  
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 24.17  
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 25.76  

3. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   706  
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   769  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính   825  
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   619  
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)   858  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   806  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   926  
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   619  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy   705  
10 7510601 Quản lý công nghiệp   713  
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu   722  
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   734  
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   723  
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   824  
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt   613  
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   613  
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy   659  
18 7520130 Kỹ thuật ô tô   727  
19 7520201 Kỹ thuật Điện   779  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   753  
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch   909  
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   669  
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   856  
24 7520301 Kỹ thuật hóa học   754  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường   611  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   761  
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   654  
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng   681  
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh   634  
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng   636  
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   764  
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   631  
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   622  
34 7580301 Kinh tế xây dựng   688  
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   611  
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   754  

4. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm Đánh giá  tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   54.99  
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược   54.99  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính   71.31  
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT   53.34  
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)   66.64  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   62.07  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   73.57  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy   56.66  
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   57.61  
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   58.15  
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   63.24  
12 7520130 Kỹ thuật ô tô   61.61  
13 7520201 Kỹ thuật Điện   60.13  
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   62.76  
15 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch   68.12  
16 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   56.43  
17 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   65.04  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   53.37  
19 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   57.51  
C. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

 1. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 23.33  
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 23.45  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 25.45  
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOT A01; D07 20.33  
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01 25.86  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28 25  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 26.45  
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 17  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 22.5  
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 22  
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 21.75  
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 22.4  
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 23.1  
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 24.55  
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.25  
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 17  
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 17  
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01 25.05  
19 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 22.4  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 24.05  
21 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông A01; D07 17.5  
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa A00; A01 25.3  
23 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 21.3  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 17.5  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 22.1  
26 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22  
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp A00; A01 18.6  
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 17  
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 17  
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 17  
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 17  
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 18  
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17  
34 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 20  
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 17  
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 21

 2Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học   50.61  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính   67.85  
3 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)   69.13  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy   51.47  
5 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   58.25  
6 7520201 Kỹ thuật Điện   52.04  
7 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   57.87  
8 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   67.48  
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp   50  
10 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Còng nghệ sinh học Y Dược   51.91  
11 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT   55.06  
12 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   61.97  
13 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   72.97  
14 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   55.25  
15 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   50  
16 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   50  
17 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)   52.04

3. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

Học phí

 

A. Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2025 - 2026

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng vừa công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025–2026. Mức học phí có sự thay đổi tùy theo ngành học, chương trình đào tạo và khóa tuyển sinh. Dưới đây là chi tiết học phí từng chương trình:

- Học phí chương trình đại học chính quy (theo tín chỉ)

Khóa tuyển sinh Chương trình/Nhóm ngành Học phí (VNĐ/tín chỉ)
2020, 2021 Truyền thống 490.000
2022 Truyền thống – ngành 1 480.000
2022 Truyền thống – ngành 2 440.000
2023, 2024, 2025 Truyền thống – ngành 1 700.000
2023, 2024, 2025 Truyền thống – ngành 2 660.000

 - Chương trình đào tạo liên thông: 

Hình thức liên thông Học phí (VNĐ/tín chỉ)
Từ cao đẳng lên đại học 390.000
Từ trung cấp lên đại học 340.000

- Chương trình chất lượng cao (CLC): 

Khóa / Chương trình Học phí
2020, 2021 – Ngành Kiến trúc 1.025.000 VNĐ/tín chỉ
2020, 2021 – Các ngành còn lại 910.000 VNĐ/tín chỉ
2020, 2021 – PFIEV 26.300.000 VNĐ/năm học
2022 trở về sau – CLC 640.000 VNĐ/tín chỉ

- Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh: Học phí: 894.000 VNĐ/tín chỉ.

- Học phần Giáo dục thể chất & Giáo dục quốc phòng:

+ Giáo dục thể chất: 495.000 VNĐ/học phần.

+ Giáo dục quốc phòng: Theo quy định của Bộ Quốc phòng và Đại học Đà Nẵng.

Lưu ý:

+ Học phí trên chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: học lại, học cải thiện điểm, học kỳ hè, và các khoản dịch vụ khác.

+ Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí  học bổng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

So với nhiều trường đại học kỹ thuật trên cả nước, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng có chính sách học phí rõ ràng, phân bậc theo từng loại chương trình và từng khóa tuyển sinh. Với mức học phí tăng nhẹ ở các khóa sau năm 2022, sinh viên cũng sẽ được hưởng các điều kiện học tập và cơ sở vật chất ngày càng được đầu tư nâng cao.

B. Học phí Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2024 - 2025

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng vừa ban hành Thông báo số 3846/TB-ĐHBK về mức thu học phí áp dụng cho năm học 2024–2025, theo đúng các quy định của Chính phủ về quản lý học phí. Mức học phí được phân loại rõ ràng theo chương trình đào tạo, đối tượng sinh viên, và hình thức đào tạo, cụ thể như sau:

Đối với hệ đại học chính quy chương trình truyền thống, học phí được tính theo tín chỉ và chia theo từng khóa. Cụ thể, sinh viên các khóa 2020, 2021 sẽ đóng mức học phí là 450.000 VNĐ/tín chỉ. Khóa 2022 được chia thành hai nhóm: ngành 1 có học phí 650.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi ngành 2 là 600.000 VNĐ/tín chỉ. Từ khóa 2023 trở đi, mức học phí tiếp tục tăng, trong đó ngành 1 của khóa 2023 có học phí 780.000 VNĐ/tín chỉ và ngành 2 là 740.000 VNĐ/tín chỉ. Đặc biệt, các ngành mới của khóa 2023 và 2024 có mức học phí cao nhất, lần lượt là 820.000 và 780.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành 1 và ngành 2.

Với các chương trình đào tạo liên thông, học phí vẫn được giữ ở mức khá hợp lý: liên thông từ cao đẳng lên đại học là 390.000 VNĐ/tín chỉ và từ trung cấp lên đại học là 340.000 VNĐ/tín chỉ. Đối với chương trình tiên tiến (áp dụng cho các khóa 2023 trở về trước), học phí được tính theo năm học, ở mức 35.000.000 VNĐ/năm.

Chương trình chất lượng cao (CLC) vẫn giữ mức thu cao hơn so với chương trình truyền thống. Đối với sinh viên khóa 2020, 2021 ngành Kiến trúc, học phí là 950.000 VNĐ/tín chỉ; trong khi các ngành còn lại là 845.000 VNĐ/tín chỉ. Riêng chương trình PFIEV – một chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao theo chuẩn Pháp, học phí cũng được chia theo khóa: sinh viên khóa 2020, 2021 đóng 23.900.000 VNĐ/năm học, còn từ khóa 2023, 2024 thì tính theo tín chỉ với mức 582.000 VNĐ/tín chỉ.

Ngoài ra, trường cũng có các lớp đào tạo đặc biệt bằng tiếng Anh với mức học phí riêng biệt. Các lớp này không bao gồm chương trình tiên tiến hay chất lượng cao, và có mức thu là 894.000 VNĐ/tín chỉ.

Về bậc đào tạo sau đại học, học phí hệ thạc sĩ được quy định ở mức 31.000.000 VNĐ/năm học đối với các khóa tuyển sinh từ năm 2022 trở đi. Đối với hệ tiến sĩ, học phí cũng được chia theo thời điểm tuyển sinh. Những nghiên cứu sinh trúng tuyển từ năm 2021 trở về trước sẽ đóng mức 31.400.000 VNĐ/năm học, còn từ năm 2022 trở về sau là 38.800.000 VNĐ/năm học.

Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng cũng đưa ra mức học phí dành riêng cho lưu học sinh (sinh viên quốc tế). Với bậc đại học, nếu tuyển sinh từ trước năm 2022, học phí sẽ là 600 USD/năm học (tương đương khoảng 15.250.000 VNĐ). Từ năm 2022 trở đi, lưu học sinh sẽ đóng mức học phí tương tự sinh viên Việt Nam theo từng chương trình. Bậc sau đại học (thạc sĩ và tiến sĩ) cũng áp dụng mức học phí tương đương với sinh viên trong nước kể từ năm học 2022–2023.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực 

Trường Học phí (năm học)

Đại học Sư phạm

Kỹ thuật Vinh

Xem chi tiết

14‑48 triệu VNĐ/năm

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Xem chi tiết

15,9–18,5 triệu VNĐ/năm

Đại học Vinh

Xem chi tiết

~11,4 ‑ 15,5 triệu VNĐ/năm

Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Xem chi tiết

~11 triệu VNĐ/năm

 

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 65 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480106 100 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
4 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
5 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 7480201 80 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tiếng Nhật
- Toán + Tin học + Tiếng Nhật
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 45 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Ngữ văn
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510202 180
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
9 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
7510202 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của
Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
10 7510601 Quản lý công nghiệp 7510601 120 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 110 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 170 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520115 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
16 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
18 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 60
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520130 110
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
20 7520201 Kỹ thuật Điện 7520201 280 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
22 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
3. Xét tuyển theo kết quả
thi ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
23 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử - viễn thông 7520207 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
24 7520215 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
25 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 150 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
26 7520301 Kỹ thuật Hóa học 7520301 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 7520320 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
29 7580101 Kiến trúc 7580101 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Mỹ thuật
- Toán + Ngữ văn + Mỹ thuật
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 180 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 120 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
33 7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580203 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
35 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
36 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
37 7580301 Kinh tế xây dựng 7580301 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
- Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
38 7580302 Quản lý xây dựng 7580302 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
- Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
39 7520503 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ 7520503 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
40 7580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 7580204 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
41 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 7480201 40 1. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
2. Xét tuyển theo kết quả
thi ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
42 7520103F Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Học tập doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh) (dự kiến mở mới) 7520103 45 1. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
2. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.

Một số hình ảnh

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ