Mã trường: TTU

Tên trường: Đại học Tân Tạo

Tên viết tắt: TTU

Tên tiếng Anh: Tan Tao University

Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP. Tân Đức E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.

Website: https://ttu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/tantaouniversity/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tân Tạo 2026:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; X25
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D04; D14; D15
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; DD2; D14; D15
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
9 7340301 Kế toán 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
10 7380101 Luật (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01
12 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08; X14; X16
13 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
14 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08; D07; X16
19 7720101 Y khoa 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ A02; B00; B08
20 7720301 Điều dưỡng 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08

Học phí chính thức Đại học Tân Tạo 2026 - 2027

Chính sách Giảm học phí

STT

Điều kiện

Mức xét

Hiệu lực

1

SV là học sinh tốt nghiệp Trường THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo có học lực đạt loại Khá, Tốt 3 năm lớp 10, 11, 12 (có ít nhất 01 năm đạt học lực loại Tốt)

50%

Khóa học

2

SV là con, anh/chị/em, cháu nội/cháu ngoại của cán bộ, nhân viên đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo

50%

Khóa học

3

SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh viện và Trung tâm Y tế theo danh sách

40%

Khóa học

4

SV là cháu (gọi là Bác, Chú, Cô, Cậu, Dì) của cán bộ, nhân viên đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo

30%

Khóa học

5

SV có hộ khẩu tại tỉnh Tây Ninh hoặc tốt nghiệp tại các Trường THPT tại tỉnh Tây Ninh

30%

Khóa học

6

SV là con của giáo viên, giảng viên đang còn công tác trong ngành giáo dục trên cả nước

30%

Khóa học

7

SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh viện và Trung tâm Y tế lên trên cả nước

30%

Khóa học

8

SV là học sinh tốt nghiệp Trường Phổ thông Năng khiếu TĐ, TT Bình Chánh

30%

Khóa học

9

SV trúng tuyển nhập học TTU trước ngày 22 tháng 08 năm 2026

25%

Năm đầu tiên

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2025 mới nhất

 
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Tân Tạo mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Tạo 2026

Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2024

Học phí chính thức Đại học Tân Tạo 2026 - 2027