Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp
Video giới thiệu trường Đại học Đồng Tháp
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Đồng Tháp
- Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
- Mã trường: SPD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Hợp tác quốc tế Hệ tại chức
- Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- SĐT: (0277) 3881518
- Email: dhdt@dthu.edu.vn
- Website: https://www.dthu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dongthapuni
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
1. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.
|
STT |
Phương thức |
Tên phương thức |
|
1 |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
|
2 |
200 |
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ) |
|
3 |
301 |
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT |
|
4 |
416 |
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 |
|
5 |
402 |
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM |
Lưu ý:
- Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
- Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
2. Ngành tuyển sinh năm 2026
|
Stt |
Ngành |
Tên ngành và chuyên ngành |
Môn chính (nhân 2) |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
Ngữ văn |
X70, X74, X01, M00, M05 |
100 |
|
2 |
7140103 |
Công nghệ Giáo dục |
Toán |
X26, A00, C01, X03, X27, D01 |
50 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn |
X70, X74, X01, M05, M00 |
450 |
|
4 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Ngữ văn |
C03, C01, C04, B03, D01 |
800 |
|
5 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
Ngữ văn |
C00, X70, D01, X01, X74, D14 |
70 |
|
6 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
Ngữ văn |
C00, X70, X01, X74 |
70 |
|
7 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
NK TDTT |
T06, T00, T03, T01, T15, T02 |
115 |
|
8 |
7140209 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh |
Toán |
A00, A01, A02, C02, D01, C01 |
115 |
|
9 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán |
X06, A00, X02, A01, C01, D01 |
205 |
|
Stt |
Ngành |
Tên ngành và chuyên ngành |
Môn chính (nhân 2) |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
10 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Vật lí |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 |
70 |
|
11 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
Hóa học |
X10, A00, B00, D07, X11, C02 |
70 |
|
12 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Sinh học |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 |
70 |
|
13 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn |
C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 |
115 |
|
14 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Lịch sử |
A07, C00, C03, D09, X70, D14 |
70 |
|
15 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Địa lí |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 |
70 |
|
16 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
Hát |
N00, N01 |
115 |
|
17 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Hình họa |
H00, H07 |
115 |
|
18 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
D14, D01, D15, D13 |
340 |
|
19 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
Ngữ văn |
D14, D01, D15, D45, D04, D65 |
60 |
|
20 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
Toán |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 |
60 |
|
21 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
Toán |
A00, B00, A02, D07, A01, B08 |
300 |
|
22 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
Ngữ văn |
C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 |
120 |
|
23 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành: - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch |
Tiếng Anh |
D14, D01, D15, D13 |
250 |
|
24 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh |
Ngữ văn |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
250 |
|
Stt |
Ngành |
Tên ngành và chuyên ngành |
Môn chính (nhân 2) |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
25 |
7229042 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) |
Ngữ văn |
C00, C03, X70, X74, C04, D14 |
70 |
|
26 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
Toán |
X01, A00, D10, D01, A01 |
50 |
|
27 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Ngữ văn |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 |
50 |
|
28 |
7310501 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
Địa lí |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 |
50 |
|
29 |
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
Ngữ văn |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 |
110 |
|
30 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
Ngữ văn |
C00, X70, C03, X74, C04, X78 |
50 |
|
31 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị Marketing |
Toán |
X01, A00, D10, D01, A01 |
180 |
|
32 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Toán |
X01, D01, A00, A01, D10 |
50 |
|
33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
Toán |
X01, A00, D10, D01, A01 |
140 |
|
34 |
7340301 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành: - Kế toán - Kế toán doanh nghiệp |
Toán |
X01, A00, D01, D10, A01 |
200 |
|
35 |
7340403 |
Quản lý công |
Toán |
C03, X01, A00, A01, D01 |
70 |
|
36 |
7380101 |
Luật |
Ngữ văn |
C00, C03, C04, X01, D01 |
120 |
|
37 |
7420101 |
Sinh học (mới tuyển năm 2026) |
Sinh học |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 |
30 |
|
38 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán |
B00, B03, A02, C02, A00, D08 |
70 |
|
Stt |
Ngành |
Tên ngành và chuyên ngành |
Môn chính (nhân 2) |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
39 |
7440102 |
Vật lý học (mới tuyển năm 2026) |
Vật lí |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 |
30 |
|
40 |
7440301 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
Toán |
B03, C02, B00, D08, A00, D07 |
50 |
|
41 |
7480101 |
Khoa học máy tính Có 02 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tính và an ninh |
Toán |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 |
100 |
|
42 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán |
C01, X02, A00, D01, A02, A01 |
180 |
|
43 |
7480208 |
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) |
Toán |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 |
30 |
|
44 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán |
X06, C01, A00, X07, A01 |
60 |
|
45 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Toán |
C01, A00, D01, C02, A01, X27 |
50 |
|
46 |
7519002 |
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) |
Toán |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 |
30 |
|
47 |
7520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) |
Toán |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 |
30 |
|
48 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán |
B00, A00, B03, C02, D08, D07 |
50 |
|
49 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
Toán |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 |
80 |
|
50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) |
Toán |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 |
30 |
|
51 |
7620103 |
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) |
Toán |
B03, C02, B00, A00, B08, D07 |
40 |
|
Stt |
Ngành |
Tên ngành và chuyên ngành |
Môn chính (nhân 2) |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
52 |
7620109 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
Toán |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 |
50 |
|
53 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
Toán |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 |
90 |
|
54 |
7640101 |
Thú y |
Toán |
B00, A00, B03, C02, B08 |
40 |
|
55 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Ngữ văn |
C00, X70, X74, D14, X01 |
60 |
|
56 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
NK TDTT |
T03, T06, T15, T00, T01, T02 |
50 |
|
57 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Toán |
B03, A00, C02, D07, D08, B00 |
50 |
|
58 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
Toán |
C01, B00, C02, A01, A00, D07 |
80 |
3. Tổ hợp xét tuyển
|
Stt |
Tổ hợp |
Tên tổ hợp |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
3 |
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
4 |
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
|
5 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
6 |
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
7 |
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
8 |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
9 |
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
10 |
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
11 |
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
12 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
13 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
14 |
D04 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
|
15 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
16 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
17 |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
18 |
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
|
19 |
D13 |
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
20 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
21 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
22 |
D45 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
|
Stt |
Tổ hợp |
Tên tổ hợp |
|
23 |
D65 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
|
24 |
H00 |
Ngữ văn, Trang trí, Hình họa |
|
25 |
H07 |
Toán, Trang trí, Hình họa |
|
26 |
M00 |
Ngữ văn, Toán, NK GDMN |
|
27 |
M05 |
Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN |
|
28 |
N00 |
Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu |
|
29 |
N01 |
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu |
|
30 |
T00 |
Toán, Sinh học, NK TDTT |
|
31 |
T01 |
Ngữ văn, Toán, NK TDTT |
|
32 |
T02 |
Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT |
|
33 |
T03 |
Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT |
|
34 |
T06 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | C01 | 20.12 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | D01 | 21.73 | |
| 3 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X03 | 21.32 | |
| 4 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26 | 21.95 | |
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X27 | 22.94 | |
| 6 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 21.06 | |
| 7 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.71 | |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.66 | |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03 | 23.51 | |
| 10 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.91 | |
| 11 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 22.3 | |
| 12 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 22.77 | |
| 13 | 7140202 | Giáo dục Mầm non | C19 | 22.64 | |
| 14 | 7140203 | Giáo dục Mầm non | C20 | 22.53 | |
| 15 | 7140204 | Giáo dục Mầm non | C14 | 24.38 | |
| 16 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 | 26.74 | |
| 17 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C14 | 27.42 | |
| 18 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C19 | 25.68 | |
| 19 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C20 | 25.57 | |
| 20 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D01 | 29.73 | |
| 21 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D14 | 27.99 | |
| 22 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X01 | 27.42 | |
| 23 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X70 | 25.68 | |
| 24 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X74 | 25.57 | |
| 25 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 26.8 | |
| 26 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C14 | 27.48 | |
| 27 | 7140205 | Giáo dục Mầm non | M05 | 25.84 | |
| 28 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C19 | 25.74 | |
| 29 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C20 | 25.63 | |
| 30 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | D01 | 29.79 | |
| 31 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | D14 | 28.05 | |
| 32 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X01 | 27.48 | |
| 33 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X70 | 25.74 | |
| 34 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X74 | 25.63 | |
| 35 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00 | 22.88 | |
| 36 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01 | 21.66 | |
| 37 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T02 | 20.66 | |
| 38 | 7140206 | Giáo dục Mầm non | X01 | 24.38 | |
| 39 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T03 | 19.81 | |
| 40 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T05 | 18.75 | |
| 41 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T06 | 22.03 | |
| 42 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T15 | 18.75 | |
| 43 | 7140207 | Giáo dục Mầm non | X70 | 22.64 | |
| 44 | 7140208 | Giáo dục Mầm non | X74 | 22.53 | |
| 45 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A02 | 28.27 | |
| 46 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01 | 27.05 | |
| 47 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C02 | 27.98 | |
| 48 | 7140209 | Sư phạm Toán học | D01 | 28.66 | |
| 49 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.99 | |
| 50 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.67 | |
| 51 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 24.73 | |
| 52 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A01 | 25.41 | |
| 53 | 7140210 | Sư phạm Tin học | C01 | 23.79 | |
| 54 | 7140210 | Sư phạm Tin học | D01 | 25.4 | |
| 55 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X02 | 24 | |
| 56 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X06 | 24.01 | |
| 57 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 28.2 | |
| 58 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.88 | |
| 59 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A02 | 28.48 | |
| 60 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01 | 27.26 | |
| 61 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X06 | 27.48 | |
| 62 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X07 | 28.47 | |
| 63 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X10 | 27.4 | |
| 64 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X11 | 28.39 | |
| 65 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00 | 28.4 | |
| 66 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.19 | |
| 67 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C02 | 27.18 | |
| 68 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | D07 | 28.8 | |
| 69 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 27.5 | |
| 70 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02 | 26.57 | |
| 71 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B03 | 26.56 | |
| 72 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | D08 | 28.18 | |
| 73 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X14 | 26.78 | |
| 74 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X16 | 25.84 | |
| 75 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C03 | 29.06 | |
| 76 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C04 | 28.95 | |
| 77 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C19 | 26.15 | |
| 78 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C20 | 26.04 | |
| 79 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 28.46 | |
| 80 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.35 | |
| 81 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.15 | |
| 82 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | X74 | 26.04 | |
| 83 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.21 | |
| 84 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07 | 30.32 | |
| 85 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C03 | 29.95 | |
| 86 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C19 | 27.04 | |
| 87 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D09 | 31.57 | |
| 88 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 29.35 | |
| 89 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.04 | |
| 90 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.1 | |
| 91 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | D10 | 30.94 | |
| 92 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C15 | 28.72 | |
| 93 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | X74 | 26.41 | |
| 94 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 27.58 | |
| 95 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07 | 29.8 | |
| 96 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C04 | 29.32 | |
| 97 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C20 | 26.41 | |
| 98 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 25.9 | |
| 99 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 28.12 | |
| 100 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 23.24 | |
| 101 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H07 | 25.46 | |
| 102 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 22.52 | |
| 103 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 22.41 | |
| 104 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.26 | |
| 105 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D13 | 23.26 | |
| 106 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65 | 23.38 | |
| 107 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14 | 21.64 | |
| 108 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D15 | 21.53 | |
| 109 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X04 | 23.28 | |
| 110 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X07 | 25.22 | |
| 111 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X08 | 23.29 | |
| 112 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X27 | 26.83 | |
| 113 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X28 | 24.9 | |
| 114 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 24.95 | |
| 115 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A01 | 25.63 | |
| 116 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A02 | 25.23 | |
| 117 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X03 | 25.21 | |
| 118 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 28.36 | |
| 119 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 28.08 | |
| 120 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 26.47 | |
| 121 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 27.15 | |
| 122 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 26.75 | |
| 123 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 27.68 | |
| 124 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 27.1 | |
| 125 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | A07 | 29.32 | |
| 126 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C19 | 26.04 | |
| 127 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C20 | 25.93 | |
| 128 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | D14 | 28.35 | |
| 129 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C15 | 28.24 | |
| 130 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | X70 | 26.04 | |
| 131 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | X74 | 25.93 | |
| 132 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.01 | |
| 133 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 19.01 | |
| 134 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 18.27 | |
| 135 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 18.16 | |
| 136 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 23.93 | |
| 137 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 25.78 | |
| 138 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 25.67 | |
| 139 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.92 | |
| 140 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.18 | |
| 141 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 25.08 | |
| 142 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C19 | 22.76 | |
| 143 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C20 | 22.65 | |
| 144 | 7229042 | Quản lý văn hóa | D14 | 25.07 | |
| 145 | 7229042 | Quản lý văn hóa | X70 | 22.76 | |
| 146 | 7229042 | Quản lý văn hóa | X74 | 22.65 | |
| 147 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 23.82 | |
| 148 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C03 | 25.67 | |
| 149 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C04 | 25.56 | |
| 150 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01 | 14.71 | |
| 151 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00 | 16.35 | |
| 152 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A01 | 17.03 | |
| 153 | 7310110 | Quản lý kinh tế | C14 | 14.71 | |
| 154 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01 | 17.02 | |
| 155 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D10 | 17.39 | |
| 156 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 24.73 | |
| 157 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C03 | 26.58 | |
| 158 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C04 | 26.47 | |
| 159 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C19 | 23.67 | |
| 160 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C20 | 23.56 | |
| 161 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 27.72 | |
| 162 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | X70 | 23.67 | |
| 163 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | X74 | 23.56 | |
| 164 | 7310501 | Địa lý học | A07 | 28.03 | |
| 165 | 7310501 | Địa lý học | C03 | 27.66 | |
| 166 | 7310501 | Địa lý học | C04 | 27.55 | |
| 167 | 7310501 | Địa lý học | C20 | 24.64 | |
| 168 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 26.95 | |
| 169 | 7310501 | Địa lý học | X74 | 24.64 | |
| 170 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 25.81 | |
| 171 | 7310630 | Việt Nam học | C19 | 23.13 | |
| 172 | 7310630 | Việt Nam học | C20 | 23.02 | |
| 173 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 27.18 | |
| 174 | 7310630 | Việt Nam học | X70 | 23.13 | |
| 175 | 7310630 | Việt Nam học | X74 | 23.02 | |
| 176 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 24.19 | |
| 177 | 7310630 | Việt Nam học | C03 | 26.04 | |
| 178 | 7310630 | Việt Nam học | C04 | 25.93 | |
| 179 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C20 | 23.53 | |
| 180 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D66 | 24.78 | |
| 181 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X70 | 23.64 | |
| 182 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X74 | 23.53 | |
| 183 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 24.78 | |
| 184 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 24.7 | |
| 185 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 26.55 | |
| 186 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C04 | 26.44 | |
| 187 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C19 | 23.64 | |
| 188 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01 | 19.76 | |
| 189 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 18.12 | |
| 190 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 17.44 | |
| 191 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C14 | 19.76 | |
| 192 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 17.45 | |
| 193 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D10 | 17.08 | |
| 194 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.2 | |
| 195 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 16.52 | |
| 196 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C14 | 18.84 | |
| 197 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 16.53 | |
| 198 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D10 | 16.16 | |
| 199 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01 | 18.84 | |
| 200 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C14 | 20.99 | |
| 201 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.68 | |
| 202 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D10 | 18.31 | |
| 203 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 20.99 | |
| 204 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.35 | |
| 205 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.67 | |
| 206 | 7340301 | Kế toán | X01 | 20.05 | |
| 207 | 7340301 | Kế toán | A00 | 18.41 | |
| 208 | 7340301 | Kế toán | A01 | 17.73 | |
| 209 | 7340301 | Kế toán | C14 | 20.05 | |
| 210 | 7340301 | Kế toán | D01 | 17.74 | |
| 211 | 7340301 | Kế toán | D10 | 17.37 | |
| 212 | 7340403 | Quản lý công | A00 | 18.86 | |
| 213 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 19.54 | |
| 214 | 7340403 | Quản lý công | C03 | 18.39 | |
| 215 | 7340403 | Quản lý công | C14 | 17.22 | |
| 216 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 19.53 | |
| 217 | 7340403 | Quản lý công | X01 | 17.22 | |
| 218 | 7380101 | Luật | C03 | 25.79 | |
| 219 | 7380101 | Luật | C04 | 25.68 | |
| 220 | 7380101 | Luật | C14 | 24.62 | |
| 221 | 7380101 | Luật | D01 | 26.93 | |
| 222 | 7380101 | Luật | X01 | 24.62 | |
| 223 | 7380101 | Luật | C00 | 23.94 | |
| 224 | 7380101 | Luật | A00 | 26.26 | |
| 225 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 18.11 | |
| 226 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 | 16.9 | |
| 227 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02 | 17.18 | |
| 228 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03 | 17.17 | |
| 229 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C02 | 16.89 | |
| 230 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D08 | 18.79 | |
| 231 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 15.79 | |
| 232 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 14.58 | |
| 233 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03 | 14.85 | |
| 234 | 7440301 | Khoa học môi trường | C02 | 14.57 | |
| 235 | 7440301 | Khoa học môi trường | D07 | 16.19 | |
| 236 | 7440301 | Khoa học môi trường | D08 | 16.47 | |
| 237 | 7480101 | Khoa học Máy tính | C01 | 15.95 | |
| 238 | 7480101 | Khoa học Máy tính | D01 | 17.56 | |
| 239 | 7480101 | Khoa học Máy tính | X02 | 16.16 | |
| 240 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00 | 16.89 | |
| 241 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A01 | 17.57 | |
| 242 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A02 | 17.17 | |
| 243 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 18.54 | |
| 244 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 19.22 | |
| 245 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A02 | 18.82 | |
| 246 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01 | 17.6 | |
| 247 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 19.21 | |
| 248 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02 | 17.81 | |
| 249 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 18.53 | |
| 250 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 19.21 | |
| 251 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 17.59 | |
| 252 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06 | 17.81 | |
| 253 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07 | 18.8 | |
| 254 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27 | 21.57 | |
| 255 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 19.69 | |
| 256 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 20.37 | |
| 257 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18.75 | |
| 258 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 19.68 | |
| 259 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 20.36 | |
| 260 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 19.72 | |
| 261 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 18.51 | |
| 262 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03 | 18.78 | |
| 263 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18.5 | |
| 264 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.12 | |
| 265 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D08 | 20.4 | |
| 266 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.91 | |
| 267 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 16.59 | |
| 268 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03 | 16.18 | |
| 269 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.92 | |
| 270 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 16.6 | |
| 271 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 14.98 | |
| 272 | 7620103 | Khoa học đất | A00 | 15 | |
| 273 | 7620103 | Khoa học đất | B00 | 16.21 | |
| 274 | 7620103 | Khoa học đất | B03 | 15.27 | |
| 275 | 7620103 | Khoa học đất | B08 | 16.89 | |
| 276 | 7620103 | Khoa học đất | C02 | 14.99 | |
| 277 | 7620103 | Khoa học đất | D07 | 16.61 | |
| 278 | 7620109 | Nông học | B00 | 17.9 | |
| 279 | 7620109 | Nông học | A00 | 16.69 | |
| 280 | 7620109 | Nông học | B03 | 16.96 | |
| 281 | 7620109 | Nông học | C02 | 16.68 | |
| 282 | 7620109 | Nông học | D07 | 18.3 | |
| 283 | 7620109 | Nông học | D08 | 18.58 | |
| 284 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 14.85 | |
| 285 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D07 | 16.47 | |
| 286 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D08 | 16.75 | |
| 287 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 16.07 | |
| 288 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 14.86 | |
| 289 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03 | 15.13 | |
| 290 | 7640101 | Thú y | B00 | 19.75 | |
| 291 | 7640101 | Thú y | A00 | 18.54 | |
| 292 | 7640101 | Thú y | B03 | 18.81 | |
| 293 | 7640101 | Thú y | B08 | 20.43 | |
| 294 | 7640101 | Thú y | C02 | 18.53 | |
| 295 | 7640101 | Thú y | C08 | 17.53 | |
| 296 | 7760101 | Công tác xã hội | C14 | 24.49 | |
| 297 | 7760101 | Công tác xã hội | C19 | 22.75 | |
| 298 | 7760101 | Công tác xã hội | C20 | 22.64 | |
| 299 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 25.06 | |
| 300 | 7760101 | Công tác xã hội | X01 | 24.49 | |
| 301 | 7760101 | Công tác xã hội | X70 | 22.75 | |
| 302 | 7760101 | Công tác xã hội | X74 | 22.64 | |
| 303 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 23.81 | |
| 304 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T02 | 19.5 | |
| 305 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T03 | 18.65 | |
| 306 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T05 | 17.59 | |
| 307 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T06 | 20.87 | |
| 308 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T15 | 17.59 | |
| 309 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00 | 21.72 | |
| 310 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T01 | 20.5 | |
| 311 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 16.4 | |
| 312 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 16.68 | |
| 313 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 16 | |
| 314 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 14.79 | |
| 315 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.06 | |
| 316 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 14.78 | |
| 317 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00 | 16.04 | |
| 318 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01 | 16.72 | |
| 319 | 7850103 | Quản lý đất đai | B00 | 17.25 | |
| 320 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01 | 15.1 | |
| 321 | 7850103 | Quản lý đất đai | C02 | 16.03 | |
| 322 | 7850103 | Quản lý đất đai | D07 | 17.65 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; C01; D01; X03; X26; X27 | 26.81 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 | 27.78 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04; B03 | 27.86 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.76 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.78 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.48 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; C02; D01 | 29.23 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; D01; X02; X06 | 28.14 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 29.31 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00; A00; C02; D07; X10; X11 | 29.39 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B03; D08; X14; X16 | 29.05 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28.94 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 | 29.28 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; A07; C04; C20; D10; C15; X74 | 29.08 | |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 28.5 | |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 27.61 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D13; D14; D15 | 27.98 | |
| 18 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65; D14; D15 | 27.66 | |
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 | 28.22 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 28.66 | |
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; A07; C19; C20; D14; C15; X70; X74 | 28.9 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D13; D14; D15 | 26.41 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27.86 | |
| 24 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 | 27.82 | |
| 25 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 24.62 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 28.14 | |
| 27 | 7310501 | Địa lý học | C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 | 28.48 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 27.95 | |
| 29 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | 28.13 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.51 | |
| 31 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.06 | |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 26.1 | |
| 33 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.66 | |
| 34 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C03; C14; D01; X01 | 25.87 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.87 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A00; A02; B03; C02; D08 | 25.51 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 21.98 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24.9 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 25.72 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07 | 25.71 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X27 | 26.26 | |
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 26.28 | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X03 | 22.64 | |
| 44 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 18 | |
| 45 | 7620109 | Nông học | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 25.41 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.39 | |
| 47 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; B08; C02; C08 | 26.29 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27.82 | |
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.06 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.04 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 23.24 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 787.34 | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 879.8 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 886.63 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 979.01 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 983.08 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1063.75 | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 912.29 | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1077.98 | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1091.54 | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 1030.53 | ||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1010.87 | ||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1071.2 | ||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 1035.96 | ||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 897.58 | ||
| 15 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 868.42 | ||
| 16 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 919.17 | ||
| 17 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 960.71 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 1003.42 | ||
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 748.82 | ||
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 887.25 | ||
| 21 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 883.59 | ||
| 22 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 606.5 | ||
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 912.29 | ||
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 942.93 | ||
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 895.39 | ||
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 911.35 | ||
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 673.27 | ||
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 638.46 | ||
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 721.61 | ||
| 30 | 7340301 | Kế toán | 684.29 | ||
| 31 | 7340403 | Quản lý công | 701.41 | ||
| 32 | 7380101 | Luật | 887.56 | ||
| 33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 672.89 | ||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 603.02 | ||
| 35 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 626.81 | ||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 689.22 | ||
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 688.84 | ||
| 38 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 735.63 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 736.86 | ||
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 603.51 | ||
| 41 | 7620103 | Khoa học đất | 600 | ||
| 42 | 7620109 | Nông học | 664.91 | ||
| 43 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 604.08 | ||
| 44 | 7640101 | Thú y | 738.1 | ||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | 883.24 | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 603.82 | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | 603.97 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 328.81 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 357.92 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 360.14 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 | 393.57 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 394.61 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00 | 348.77 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 415.21 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 370.01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 418.84 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00 | 422.3 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 406.72 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 401.7 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 417.11 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 408.11 | |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 382.95 | |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 352.74 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 364.36 | |
| 18 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 | 354.28 | |
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 372.66 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 388.89 | |
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 399.8 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 317.18 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 360.38 | |
| 24 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 359.13 | |
| 25 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00 | 271.82 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 370.01 | |
| 27 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 382.06 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 363.51 | |
| 29 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 369.65 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 294.33 | |
| 31 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 282.91 | |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 309.17 | |
| 33 | 7340301 | Kế toán | A00 | 297.81 | |
| 34 | 7340403 | Quản lý công | A00 | 303.22 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00 | 360.5 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 294.21 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 252.92 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00 | 278.86 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 299.38 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 299.26 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 313.3 | |
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 313.66 | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 257.52 | |
| 44 | 7620103 | Khoa học đất | A00 | 225 | |
| 45 | 7620109 | Nông học | B00 | 291.69 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 262.82 | |
| 47 | 7640101 | Thú y | B00 | 314.02 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 359.02 | |
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00 | 336 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 260.34 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00 | 261.76 |
B. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 21.06 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | C01 | 20.12 | |
| 3 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | D01 | 21.73 | |
| 4 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X03 | 21.32 | |
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26 | 21.95 | |
| 6 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X27 | 22.94 | |
| 7 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.71 | |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.66 | |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03 | 23.51 | |
| 10 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.91 | |
| 11 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 22.3 | |
| 12 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 22.77 | |
| 13 | 7140202 | Giáo dục Mầm non | C19 | 22.64 | |
| 14 | 7140203 | Giáo dục Mầm non | C20 | 22.53 | |
| 15 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X74 | 25.57 | |
| 16 | 7140204 | Giáo dục Mầm non | C14 | 24.38 | |
| 17 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 | 26.74 | |
| 18 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C14 | 27.42 | |
| 19 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C19 | 25.68 | |
| 20 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C20 | 25.57 | |
| 21 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D01 | 29.73 | |
| 22 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D14 | 27.99 | |
| 23 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X01 | 27.42 | |
| 24 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X70 | 25.68 | |
| 25 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X74 | 25.63 | |
| 26 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 26.8 | |
| 27 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C14 | 27.48 | |
| 28 | 7140205 | Giáo dục Mầm non | M05 | 25.84 | |
| 29 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C19 | 25.74 | |
| 30 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C20 | 25.63 | |
| 31 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | D01 | 29.79 | |
| 32 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | D14 | 28.05 | |
| 33 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X01 | 27.48 | |
| 34 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X70 | 25.74 | |
| 35 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00 | 22.88 | |
| 36 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01 | 21.66 | |
| 37 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T02 | 20.66 | |
| 38 | 7140206 | Giáo dục Mầm non | X01 | 24.38 | |
| 39 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T03 | 19.81 | |
| 40 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T05 | 18.75 | |
| 41 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T06 | 22.03 | |
| 42 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T15 | 18.75 | |
| 43 | 7140207 | Giáo dục Mầm non | X70 | 22.64 | |
| 44 | 7140208 | Giáo dục Mầm non | X74 | 22.53 | |
| 45 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.67 | |
| 46 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A02 | 28.27 | |
| 47 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01 | 27.05 | |
| 48 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C02 | 27.98 | |
| 49 | 7140209 | Sư phạm Toán học | D01 | 28.66 | |
| 50 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.99 | |
| 51 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 24.73 | |
| 52 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A01 | 25.41 | |
| 53 | 7140210 | Sư phạm Tin học | C01 | 23.79 | |
| 54 | 7140210 | Sư phạm Tin học | D01 | 25.4 | |
| 55 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X02 | 24 | |
| 56 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X06 | 24.01 | |
| 57 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 28.2 | |
| 58 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.88 | |
| 59 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A02 | 28.48 | |
| 60 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01 | 27.26 | |
| 61 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X06 | 27.48 | |
| 62 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X07 | 28.47 | |
| 63 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | D07 | 28.8 | |
| 64 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X10 | 27.4 | |
| 65 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X11 | 28.39 | |
| 66 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00 | 28.4 | |
| 67 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.19 | |
| 68 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C02 | 27.18 | |
| 69 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 27.5 | |
| 70 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02 | 26.57 | |
| 71 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B03 | 26.56 | |
| 72 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | D08 | 28.18 | |
| 73 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X14 | 26.78 | |
| 74 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X16 | 25.84 | |
| 75 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.21 | |
| 76 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C03 | 29.06 | |
| 77 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C04 | 28.95 | |
| 78 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C19 | 26.15 | |
| 79 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C20 | 26.04 | |
| 80 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 28.46 | |
| 81 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.35 | |
| 82 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.15 | |
| 83 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | X74 | 26.04 | |
| 84 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.1 | |
| 85 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07 | 30.32 | |
| 86 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C03 | 29.95 | |
| 87 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C19 | 27.04 | |
| 88 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D09 | 31.57 | |
| 89 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 29.35 | |
| 90 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.04 | |
| 91 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | D10 | 30.94 | |
| 92 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C15 | 28.72 | |
| 93 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | X74 | 26.41 | |
| 94 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 27.58 | |
| 95 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07 | 29.8 | |
| 96 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C04 | 29.32 | |
| 97 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C20 | 26.41 | |
| 98 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 25.9 | |
| 99 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 28.12 | |
| 100 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 23.24 | |
| 101 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H07 | 25.46 | |
| 102 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 22.52 | |
| 103 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 22.41 | |
| 104 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.26 | |
| 105 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D13 | 23.26 | |
| 106 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65 | 23.38 | |
| 107 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14 | 21.64 | |
| 108 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D15 | 21.53 | |
| 109 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X04 | 23.28 | |
| 110 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X07 | 25.22 | |
| 111 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X08 | 23.29 | |
| 112 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X27 | 26.83 | |
| 113 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X28 | 24.9 | |
| 114 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 24.95 | |
| 115 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A01 | 25.63 | |
| 116 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A02 | 25.23 | |
| 117 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X03 | 25.21 | |
| 118 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 28.36 | |
| 119 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 28.08 | |
| 120 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 26.47 | |
| 121 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 27.15 | |
| 122 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 26.75 | |
| 123 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 27.68 | |
| 124 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 27.1 | |
| 125 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | A07 | 29.32 | |
| 126 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C19 | 26.04 | |
| 127 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C20 | 25.93 | |
| 128 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | D14 | 28.35 | |
| 129 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C15 | 28.24 | |
| 130 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | X70 | 26.04 | |
| 131 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | X74 | 25.93 | |
| 132 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 18.16 | |
| 133 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.01 | |
| 134 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 19.01 | |
| 135 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 18.27 | |
| 136 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 23.93 | |
| 137 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 25.78 | |
| 138 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 25.67 | |
| 139 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.92 | |
| 140 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.18 | |
| 141 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 25.08 | |
| 142 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C04 | 25.56 | |
| 143 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C19 | 22.76 | |
| 144 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C20 | 22.65 | |
| 145 | 7229042 | Quản lý văn hóa | D14 | 25.07 | |
| 146 | 7229042 | Quản lý văn hóa | X70 | 22.76 | |
| 147 | 7229042 | Quản lý văn hóa | X74 | 22.65 | |
| 148 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 23.82 | |
| 149 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C03 | 25.67 | |
| 150 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01 | 14.71 | |
| 151 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00 | 16.35 | |
| 152 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A01 | 17.03 | |
| 153 | 7310110 | Quản lý kinh tế | C14 | 14.71 | |
| 154 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01 | 17.02 | |
| 155 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D10 | 17.39 | |
| 156 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 24.73 | |
| 157 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C03 | 26.58 | |
| 158 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C04 | 26.47 | |
| 159 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C19 | 23.67 | |
| 160 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C20 | 23.56 | |
| 161 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 27.72 | |
| 162 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | X70 | 23.67 | |
| 163 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | X74 | 23.56 | |
| 164 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 25.81 | |
| 165 | 7310501 | Địa lý học | A07 | 28.03 | |
| 166 | 7310501 | Địa lý học | C03 | 27.66 | |
| 167 | 7310501 | Địa lý học | C04 | 27.55 | |
| 168 | 7310501 | Địa lý học | C20 | 24.64 | |
| 169 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 26.95 | |
| 170 | 7310501 | Địa lý học | X74 | 24.64 | |
| 171 | 7310630 | Việt Nam học | C04 | 25.93 | |
| 172 | 7310630 | Việt Nam học | C19 | 23.13 | |
| 173 | 7310630 | Việt Nam học | C20 | 23.02 | |
| 174 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 27.18 | |
| 175 | 7310630 | Việt Nam học | X70 | 23.13 | |
| 176 | 7310630 | Việt Nam học | X74 | 23.02 | |
| 177 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 24.19 | |
| 178 | 7310630 | Việt Nam học | C03 | 26.04 | |
| 179 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C19 | 23.64 | |
| 180 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C20 | 23.53 | |
| 181 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D66 | 24.78 | |
| 182 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X70 | 23.64 | |
| 183 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X74 | 23.53 | |
| 184 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 24.78 | |
| 185 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 24.7 | |
| 186 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 26.55 | |
| 187 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C04 | 26.44 | |
| 188 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01 | 19.76 | |
| 189 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 18.12 | |
| 190 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 17.44 | |
| 191 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C14 | 19.76 | |
| 192 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 17.45 | |
| 193 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D10 | 17.08 | |
| 194 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.2 | |
| 195 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 16.52 | |
| 196 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C14 | 18.84 | |
| 197 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 16.53 | |
| 198 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D10 | 16.16 | |
| 199 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01 | 18.84 | |
| 200 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C14 | 20.99 | |
| 201 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.68 | |
| 202 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D10 | 18.31 | |
| 203 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 20.99 | |
| 204 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.35 | |
| 205 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.67 | |
| 206 | 7340301 | Kế toán | X01 | 20.05 | |
| 207 | 7340301 | Kế toán | A00 | 18.41 | |
| 208 | 7340301 | Kế toán | A01 | 17.73 | |
| 209 | 7340301 | Kế toán | C14 | 20.05 | |
| 210 | 7340301 | Kế toán | D01 | 17.74 | |
| 211 | 7340301 | Kế toán | D10 | 17.37 | |
| 212 | 7340403 | Quản lý công | A00 | 18.86 | |
| 213 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 19.54 | |
| 214 | 7340403 | Quản lý công | C03 | 18.39 | |
| 215 | 7340403 | Quản lý công | C14 | 17.22 | |
| 216 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 19.53 | |
| 217 | 7340403 | Quản lý công | X01 | 17.22 | |
| 218 | 7380101 | Luật | C03 | 25.79 | |
| 219 | 7380101 | Luật | C04 | 25.68 | |
| 220 | 7380101 | Luật | C14 | 24.62 | |
| 221 | 7380101 | Luật | D01 | 26.93 | |
| 222 | 7380101 | Luật | X01 | 24.62 | |
| 223 | 7380101 | Luật | C00 | 23.94 | |
| 224 | 7380101 | Luật | A00 | 26.26 | |
| 225 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D08 | 18.79 | |
| 226 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 18.11 | |
| 227 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 | 16.9 | |
| 228 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02 | 17.18 | |
| 229 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03 | 17.17 | |
| 230 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C02 | 16.89 | |
| 231 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 15.79 | |
| 232 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 14.58 | |
| 233 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03 | 14.85 | |
| 234 | 7440301 | Khoa học môi trường | C02 | 14.57 | |
| 235 | 7440301 | Khoa học môi trường | D07 | 16.19 | |
| 236 | 7440301 | Khoa học môi trường | D08 | 16.47 | |
| 237 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A02 | 17.17 | |
| 238 | 7480101 | Khoa học Máy tính | C01 | 15.95 | |
| 239 | 7480101 | Khoa học Máy tính | D01 | 17.56 | |
| 240 | 7480101 | Khoa học Máy tính | X02 | 16.16 | |
| 241 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00 | 16.89 | |
| 242 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A01 | 17.57 | |
| 243 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02 | 17.81 | |
| 244 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 18.54 | |
| 245 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 19.22 | |
| 246 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A02 | 18.82 | |
| 247 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01 | 17.6 | |
| 248 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 19.21 | |
| 249 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 18.53 | |
| 250 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 19.21 | |
| 251 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 17.59 | |
| 252 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06 | 17.81 | |
| 253 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07 | 18.8 | |
| 254 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27 | 21.57 | |
| 255 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 19.69 | |
| 256 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 20.37 | |
| 257 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18.75 | |
| 258 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 19.68 | |
| 259 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 20.36 | |
| 260 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 19.72 | |
| 261 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 18.51 | |
| 262 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03 | 18.78 | |
| 263 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18.5 | |
| 264 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.12 | |
| 265 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D08 | 20.4 | |
| 266 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 14.98 | |
| 267 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.91 | |
| 268 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 16.59 | |
| 269 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03 | 16.18 | |
| 270 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.92 | |
| 271 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 16.6 | |
| 272 | 7620103 | Khoa học đất | D07 | 16.61 | |
| 273 | 7620103 | Khoa học đất | A00 | 15 | |
| 274 | 7620103 | Khoa học đất | B00 | 16.21 | |
| 275 | 7620103 | Khoa học đất | B03 | 15.27 | |
| 276 | 7620103 | Khoa học đất | B08 | 16.89 | |
| 277 | 7620103 | Khoa học đất | C02 | 14.99 | |
| 278 | 7620109 | Nông học | B00 | 17.9 | |
| 279 | 7620109 | Nông học | A00 | 16.69 | |
| 280 | 7620109 | Nông học | B03 | 16.96 | |
| 281 | 7620109 | Nông học | C02 | 16.68 | |
| 282 | 7620109 | Nông học | D07 | 18.3 | |
| 283 | 7620109 | Nông học | D08 | 18.58 | |
| 284 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03 | 15.13 | |
| 285 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 14.85 | |
| 286 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D07 | 16.47 | |
| 287 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D08 | 16.75 | |
| 288 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 16.07 | |
| 289 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 14.86 | |
| 290 | 7640101 | Thú y | B00 | 19.75 | |
| 291 | 7640101 | Thú y | A00 | 18.54 | |
| 292 | 7640101 | Thú y | B03 | 18.81 | |
| 293 | 7640101 | Thú y | B08 | 20.43 | |
| 294 | 7640101 | Thú y | C02 | 18.53 | |
| 295 | 7640101 | Thú y | C08 | 17.53 | |
| 296 | 7760101 | Công tác xã hội | C14 | 24.49 | |
| 297 | 7760101 | Công tác xã hội | C19 | 22.75 | |
| 298 | 7760101 | Công tác xã hội | C20 | 22.64 | |
| 299 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 25.06 | |
| 300 | 7760101 | Công tác xã hội | X01 | 24.49 | |
| 301 | 7760101 | Công tác xã hội | X70 | 22.75 | |
| 302 | 7760101 | Công tác xã hội | X74 | 22.64 | |
| 303 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 23.81 | |
| 304 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T02 | 19.5 | |
| 305 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T03 | 18.65 | |
| 306 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T05 | 17.59 | |
| 307 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T06 | 20.87 | |
| 308 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T15 | 17.59 | |
| 309 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00 | 21.72 | |
| 310 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T01 | 20.5 | |
| 311 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 16.4 | |
| 312 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 16.68 | |
| 313 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 16 | |
| 314 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 14.79 | |
| 315 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.06 | |
| 316 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 14.78 | |
| 317 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00 | 16.04 | |
| 318 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01 | 16.72 | |
| 319 | 7850103 | Quản lý đất đai | B00 | 17.25 | |
| 320 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01 | 15.1 | |
| 321 | 7850103 | Quản lý đất đai | C02 | 16.03 | |
| 322 | 7850103 | Quản lý đất đai | D07 | 17.65 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; C01; D01; X03; X26; X27 | 26.81 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 | 27.78 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04; B03 | 27.86 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.76 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.78 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.48 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; C02; D01 | 29.23 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; D01; X02; X06 | 28.14 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 29.31 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00; A00; C02; D07; X10; X11 | 29.39 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B03; D08; X14; X16 | 29.05 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28.94 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 | 29.28 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; A07; C04; C20; D10; C15; X74 | 29.08 | |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 28.5 | |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 27.61 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D13; D14; D15 | 27.98 | |
| 18 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65; D14; D15 | 27.66 | |
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 | 28.22 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 28.66 | |
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; A07; C19; C20; D14; C15; X70; X74 | 28.9 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D13; D14; D15 | 26.41 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27.86 | |
| 24 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 | 27.82 | |
| 25 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 24.62 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 28.14 | |
| 27 | 7310501 | Địa lý học | C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 | 28.48 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 27.95 | |
| 29 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | 28.13 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.51 | |
| 31 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.06 | |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 26.1 | |
| 33 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.66 | |
| 34 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C03; C14; D01; X01 | 25.87 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.87 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A00; A02; B03; C02; D08 | 25.51 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 21.98 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24.9 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 25.72 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07 | 25.71 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X27 | 26.26 | |
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 26.28 | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X03 | 22.64 | |
| 44 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 18 | |
| 45 | 7620109 | Nông học | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 25.41 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.39 | |
| 47 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; B08; C02; C08 | 26.29 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27.82 | |
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.06 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.04 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 23.24 |
3. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 787.34 | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 879.8 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 886.63 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 979.01 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 983.08 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1063.75 | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 912.29 | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1077.98 | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1091.54 | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 1030.53 | ||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1010.87 | ||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1071.2 | ||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 1035.96 | ||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 897.58 | ||
| 15 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 868.42 | ||
| 16 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 919.17 | ||
| 17 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 960.71 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 1003.42 | ||
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 748.82 | ||
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 887.25 | ||
| 21 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 883.59 | ||
| 22 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 606.5 | ||
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 912.29 | ||
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 942.93 | ||
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 895.39 | ||
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 911.35 | ||
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 673.27 | ||
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 638.46 | ||
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 721.61 | ||
| 30 | 7340301 | Kế toán | 684.29 | ||
| 31 | 7340403 | Quản lý công | 701.41 | ||
| 32 | 7380101 | Luật | 887.56 | ||
| 33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 672.89 | ||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 603.02 | ||
| 35 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 626.81 | ||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 689.22 | ||
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 688.84 | ||
| 38 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 735.63 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 736.86 | ||
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 603.51 | ||
| 41 | 7620103 | Khoa học đất | 600 | ||
| 42 | 7620109 | Nông học | 664.91 | ||
| 43 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 604.08 | ||
| 44 | 7640101 | Thú y | 738.1 | ||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | 883.24 | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 603.82 | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | 603.97 |
4. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2024 theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 328.81 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 357.92 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 360.14 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 | 393.57 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 394.61 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00 | 348.77 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 415.21 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 370.01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 418.84 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00 | 422.3 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 406.72 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 401.7 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 417.11 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 408.11 | |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 382.95 | |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 352.74 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 364.36 | |
| 18 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 | 354.28 | |
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 372.66 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 388.89 | |
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 399.8 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 317.18 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 360.38 | |
| 24 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 359.13 | |
| 25 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00 | 271.82 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 370.01 | |
| 27 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 382.06 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 363.51 | |
| 29 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 369.65 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 294.33 | |
| 31 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 282.91 | |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 309.17 | |
| 33 | 7340301 | Kế toán | A00 | 297.81 | |
| 34 | 7340403 | Quản lý công | A00 | 303.22 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00 | 360.5 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 294.21 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 252.92 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00 | 278.86 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 299.38 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 299.26 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 313.3 | |
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 313.66 | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 257.52 | |
| 44 | 7620103 | Khoa học đất | A00 | 225 | |
| 45 | 7620109 | Nông học | B00 | 291.69 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 262.82 | |
| 47 | 7640101 | Thú y | B00 | 314.02 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 359.02 | |
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00 | 336 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 260.34 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00 | 261.76 |
C. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Đồng Tháp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đồng Tháp năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; C19; C20 | 23.23 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 23.28 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D01; D14 | 26.51 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D14 | 25.8 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T05; T06; T07 | 25.66 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình Toán Tiếng Anh | A00; A01; A02; A04; D90 | 24.17 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A04; D90 | 19 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A04; D90 | 23.98 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; A06; D90 | 24.45 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; D08; B02; D90 | 23.2 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; D15 | 26.4 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D09 | 27.4 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D10; A07 | 25.57 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 18 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 18 | |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D13 | 23.79 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; A04; D90 | 19 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 19 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; D14; D15; A07 | 20.25 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngừ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch | D01; D14; D15; D13 | 18 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) | C00; C19; C20; D14 | 15 | |
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 15 | |
| 24 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; D14; D15 | 15 | |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 30 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C15; D01 | 15 | |
| 31 | 7380101 | Luật | A00; C00; C14; D01 | 15.5 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 15 | |
| 33 | 7440301 | Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | A00; B00; D07; D08 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) | A00; A01; A02; A04; D90 | 15 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A04; D90 | 16 | |
| 36 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | A00; B00; D07; D08 | 15 | |
| 37 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sàn | A00; B00; D07; D08 | 15 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D14 | 15 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D07; D08 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 15 | |
| 41 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00; M05; C19; C20 | 23 |






2. Đại học Đồng Tháp công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023
Điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2023 trường Đại học Đồng Tháp theo phương thức 200 - xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); và phương thức 402 - xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM như sau:
Đại học Đồng Tháp công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023





Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại địa chỉ: https://tuyensinh.dthu.edu.vn/tra-cuu-ket-qua-hoc-ba.aspx
1. Nguyên tắc xét tuyển chung và cách tính điểm trúng tuyển
1.1. Nguyên tắc xét tuyển chung
- Thí sinh được đăng ký tối đa 04 nguyện vọng và phải xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (ưu tiên 01 là nguyện vọng cao nhất). Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, xét theo điểm từ cao xuống thấp.
- Đối với mỗi thí sinh, tất cả các nguyện vọng đều được xét tuyển và chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển.
- Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng 01 ngành là bằng nhau và được xác định theo ngành. Đây chính là điểm xét tuyển của thí sinh cuối cùng trong danh sách trúng tuyển và gọi là Điểm chuẩn trúng tuyển của ngành.
- Đối với những ngành có chuyên ngành, sau khi trúng tuyển và nhập học theo ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành theo học.
- Việc sử dụng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng để xét tuyển đảm bảo thống nhất, đồng bộ với quy định về điểm ưu tiên được quy định tại Điều 7 của Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của phương thức xét tuyển tương ứng;
- Gửi đủ hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu) và bản photocopy công chứng học bạ THPT, giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực 2023 của ĐHQG TP.HCM (nếu có), lệ phí xét tuyển, lệ phí thi tuyển (nếu có).
1.2. Cách tính điểm trúng tuyển
(1) Cách tính điểm trúng tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ):
- Đối với dùng điểm Trung bình lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển:
Điểm trúng tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) (làm tròn đến hai chữ số thập phân) + điểm ưu tiên (xem mục 2).
- Đối với dùng điểm Trung bình cả năm lớp 12:
Điểm trúng tuyển = (Điểm Trung bình cả năm lớp 12 x 3) (làm tròn đến hai chữ số thập phân) + điểm ưu tiên (xem mục 2).
(2) Cách tính điểm trúng tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2023 của ĐHQG TP.HCM:
Điểm trúng tuyển = Điểm ĐGNL + điểm ưu tiên (xem mục 2).
Điểm ưu tiên giữa các khu vực và đối tượng được quy đổi như sau: khu vực 3 cộng 0 điểm; khu vực 2 cộng 10 điểm; khu vực 2 nông thôn cộng 20 điểm; khu vực 1 cộng 30 điểm. Thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 01, 02, 03, 04) được cộng 80 điểm; thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 05, 06, 07) được cộng 40 điểm.
2. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
2.1. Đối tượng hưởng ưu tiên: Thực hiện theo khoản 1, 2 Điều 7 của của Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
2.2. Mức điểm cộng ưu tiên:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ƯT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2.0 điểm và cho nhóm đối tượng ƯT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.
2.3. Cách tính điểm ưu tiên
- Thí sinh xem tại: https://qao.dthu.edu.vn/post/id-1419
- Từ năm 2023, thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp; Việc sử dụng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng để xét tuyển đảm bảo thống nhất, đồng bộ với quy định về điểm ưu tiên được quy định tại Điều 7 của Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 của Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Đồng Tháp năm 2025 - 2026
Theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Tháp, nhà trường đã ban hành mức thu học phí áp dụng cho sinh viên các hệ đào tạo trong năm học 2025 – 2026, dành cho sinh viên khóa tuyển sinh năm 2025 trở về trước.
- Hệ đại học chính quy đại trà
+ Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên):
Các ngành Sư phạm (học lại, học cải thiện) và Công nghệ giáo dục: 480.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, pháp luật):
Các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật, Kinh doanh quốc tế…: 480.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành IV (Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên):
Ngành Khoa học môi trường, Công nghệ sinh học: 520.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành V (Toán và thống kê, CNTT, Kỹ thuật, Công nghệ):
Các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng: 560.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi):
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Báo chí, Du lịch: 520.000 VNĐ/tín chỉ.
- Đào tạo liên thông và văn bằng 2
+ Mức học phí: 14,5 triệu đồng/năm học 2025 – 2026.
+ Lưu ý: Mức thu sẽ được điều chỉnh tăng dần trong những năm tiếp theo.
- Đào tạo sau đại học:
Thạc sĩ:
+ Khối ngành I và III: 23,85 triệu đồng/năm.
+ Khối ngành IV: 25,65 triệu đồng/năm.
+ Khối ngành V: 27,75 triệu đồng/năm.
+ Khối ngành VII: 25,35 triệu đồng/năm.
Tiến sĩ:
+ Khối ngành I (Quản lý giáo dục, LL&PPDH BM Toán): 39,75 triệu đồng/năm.
+ Khối ngành IV (Hóa lý thuyết và Hóa lý): 42,75 triệu đồng/năm.
Học phí Trường Đại học Đồng Tháp năm học 2025 – 2026 nhìn chung ở mức hợp lý so với mặt bằng chung các trường công lập tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Việc áp dụng mức học phí theo tín chỉ giúp sinh viên chủ động trong kế hoạch học tập và tài chính. Đặc biệt, học phí hệ sau đại học được phân hóa rõ ràng theo từng khối ngành, phản ánh đúng đặc thù chi phí đào tạo. Tuy nhiên, mức thu có sự gia tăng dần theo từng năm học, vì vậy sinh viên cần có kế hoạch tài chính dài hạn để đảm bảo quá trình học tập không bị gián đoạn.
B. Học phí trường Đại học Đồng Tháp năm 2024 - 2025
Theo thông tin tuyển sinh, mức học phí của Trường Đại học Đồng Tháp trong năm học 2024-2025 được tính theo tín chỉ và có sự khác nhau giữa các khối ngành.
Mức học phí theo tín chỉ (áp dụng cho năm học 2024-2025):
+ Các ngành sư phạm (đối với sinh viên học lại, học cải thiện): 420.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Các ngành như Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Luật, Kinh doanh quốc tế...: 420.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: Các ngành Khoa học môi trường, Công nghệ sinh học: 460.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành Toán và thống kê, CNTT, Kỹ thuật...: Các ngành như Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Thú y...: 490.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi...: Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Báo chí, Du lịch...: 460.000 VNĐ/tín chỉ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74 | ||||
| Học BạV-SAT | C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01 | ||||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; C01; D01; X03; X26; X27 | ||||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 400 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74 | ||||
| Học BạV-SAT | C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01 | ||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 700 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | B03; C01; C03; C04; D01 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | ||||
| Học BạV-SAT | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01 | ||||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | ||||
| Học BạV-SAT | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01 | ||||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | ||||
| Học BạV-SAT | T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15 | ||||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học ( Chương trình tiếng Anh; Chương trình đại trà) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; C01; C02; D01 | ||||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X02; X06 | ||||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B03; D08; X14; X16 | ||||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70 | ||||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74 | ||||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | N00; N01 | ||||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | H00; H07 | ||||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; D13; D14; D15 | ||||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; D04; D14; D15; D45; D65 | ||||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 | ||||
| Học BạV-SAT | A00; A01; A02; X03; X07; X27; X08; X04; X28 | ||||
| 21 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 270 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | ||||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; D13; D14; D15 | ||||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 270 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 | ||||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | ||||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | ||||
| 28 | 7310501 | Địa lý học | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74 | ||||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | ||||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | ||||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 170 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | ||||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | ||||
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | ||||
| 34 | 7340301 | Kế toán | 230 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | ||||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | 73 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C03; C14; D01; X01 | ||||
| 36 | 7380101 | Luật | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| 37 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C02; D08 | ||||
| 38 | 7440301 | Khoa học môi trường | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 39 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | ||||
| 40 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 240 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | ||||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X27 | ||||
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X03 | ||||
| 44 | 7620103 | Khoa học đất | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | ||||
| 45 | 7620109 | Nông học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 47 | 7640101 | Thú y | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; B08; C02; C08 | ||||
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | ||||
| Học BạV-SAT | C00; C14; C19; C20; D14; X70; X74; X01 | ||||
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | ||||
| Học BạV-SAT | T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15 | ||||
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; B00; C01; C02; D07 |


