Mã trường: SPD

Tên tiếng Anh: Dong Thap University

Năm thành lập: 2003

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Website: www.dthu.edu.vn

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Đồng Tháp năm 2026: 

STT

Ngành

Tên ngành

Môn chính (nhân 2)

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

51140201

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Ngữ văn

X70, X74, X01, M00, M05

100

2

7140103

Công nghệ Giáo dục

Toán

X26, A00, C01, X03, X27, D01

50

3

7140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn

X70, X74, X01, M05, M00

450

4

7140202

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn

C03, C01, C04, B03, D01

800

5

7140204

Giáo dục Công dân

Ngữ văn

C00, X70, D01, X01, X74, D14

70

6

7140205

Giáo dục Chính trị

Ngữ văn

C00, X70, X01, X74

70

7

7140206

Giáo dục Thể chất

NK TDTT

T06, T00, T03, T01, T15, T02

115

8

7140209

Sư phạm Toán học
Có 02 chuyên ngành:
- Chương trình đại trà
- Chương trình toán tiếng Anh

Toán

A00, A01, A02, C02, D01, C01

115

9

7140210

Sư phạm Tin học

Toán

X06, A00, X02, A01, C01, D01

205

18

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

D14, D01, D15, D13

340

19

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Ngữ văn

D14, D01, D15, D45, D04, D65

60

20

7140246

Sư phạm Công nghệ

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

60

21

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

Toán

A00, B00, A02, D07, A01, B08

300

22

7140249

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Ngữ văn

C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04

120

23

7220201

Ngôn ngữ Anh
Có 03 chuyên ngành:
- Biên-phiên dịch
- Tiếng Anh kinh doanh
- Tiếng Anh du lịch

Tiếng Anh

D14, D01, D15, D13

250

24

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc
Có 02 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Trung - Anh

Ngữ văn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

250

25

7229042

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14

70

26

7310110

Quản lý kinh tế

Toán

X01, A00, D10, D01, A01

50

27

7310403

Tâm lý học giáo dục

Ngữ văn

C00, X70, C04, C03, X74, D01

50

28

7310501

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15

50

29

7310630

Việt Nam học
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

Ngữ văn

C00, X70, C04, C03, X74, D01

110

30

7320104

Truyền thông đa phương tiện

Ngữ văn

C00, X70, C03, X74, C04, X78

50

31

7340101

Quản trị kinh doanh
Có 02 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị Marketing

Toán

X01, A00, D10, D01, A01

180

32

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán

X01, D01, A00, A01, D10

50

33

7340201

Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

Toán

X01, A00, D10, D01, A01

140

34

7340301

Kế toán
Có 02 chuyên ngành:
- Kế toán
- Kế toán doanh nghiệp

Toán

X01, A00, D01, D10, A01

200

35

7340403

Quản lý công

Toán

C03, X01, A00, A01, D01

70

36

7380101

Luật

Ngữ văn

C00, C03, C04, X01, D01

120

37

7420101

Sinh học
(mới tuyển năm 2026)

Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03

30

38

7420201

Công nghệ sinh học

Toán

B00, B03, A02, C02, A00, D08

70

39

7440102

Vật lý học
(mới tuyển năm 2026)

Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01

30

40

7440301

Khoa học môi trường
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

Toán

B03, C02, B00, D08, A00, D07

50

41

7480101

Khoa học máy tính
Có 02 chuyên ngành:
- Công nghệ phần mềm;
- Mạng máy tính và an ninh

Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02

100

42

7480201

Công nghệ thông tin

Toán

C01, X02, A00, D01, A02, A01

180

43

7480208

An ninh mạng
(mới tuyển năm 2026)

Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02

30

44

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán

X06, C01, A00, X07, A01

60

45

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Toán

C01, A00, D01, C02, A01, X27

50

46

7519002

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

30

47

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)
(mới tuyển năm 2026)

Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02

30

48

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán

B00, A00, B03, C02, D08, D07

50

49

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Toán

X03, C01, D01, C02, A00, A01

80

50

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(mới tuyển năm 2026)

Toán

X03, C01, D01, C02, A00, A01

30

51

7620103

Khoa học đất
(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)

Toán

B03, C02, B00, A00, B08, D07

40

52

7620109

Nông học
(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Toán

B03, A00, C02, B00, D08, D07

50

53

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán

B03, A00, C02, B00, D08, D07

90

54

7640101

Thú y

Toán

B00, A00, B03, C02, B08

40

55

7760101

Công tác xã hội

Ngữ văn

C00, X70, X74, D14, X01

60

56

7810302

Huấn luyện thể thao

NK TDTT

T03, T06, T15, T00, T01, T02

50

57

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán

B03, A00, C02, D07, D08, B00

50

58

7850103

Quản lý đất đai

Toán

C01, B00, C02, A01, A00, D07

80

Học phí chính thức Đại học Đồng Tháp năm 2026 - 2027

TT Khối ngành Tên ngành đào tạo Học phí năm 2026–2027 (tín chỉ, nghìn đồng)
1 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên Các ngành sư phạm (đối với SV học lại, học cải thiện) 560
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing 560
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học 600
4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng 650
5 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học (Địa lý du lịch); Truyền thông đa phương tiện; Quản lý tài nguyên và môi trường; Báo chí 600

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2025 mới nhất

Xem thêm bài viết về trường Đại học Đồng Tháp mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Đồng Tháp năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2024

Học phí Đại học Đồng Tháp 2026 - 2027