khoahoc.vietjack.com
3.2 K lượt xem
SPD

Phương án tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp năm 2026 mới nhất

Mã trường: SPD 5.0 3.2 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp

Video giới thiệu trường Đại học Đồng Tháp

A. Giới thiệu trường Đại học Đồng Tháp

- Tên trường: Đại học Đồng Tháp

- Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)

- Mã trường: SPD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Hệ tại chức

- Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

- SĐT: (0277) 3881518

- Email: dhdt@dthu.edu.vn

- Website: https://www.dthu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dongthapuni

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét theo KQ thi THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét theo KQ học tập cấp THPT (học bạ lớp 12);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo KQ kỳ thi V-SAT năm 2026;
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo KQ kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
  • Lưu ý
  • Nhà trường không thực hiện xét tuyển theo KQ học tập cấp THPT (học bạ lớp 12) đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm);
  • Nhà trường không sử dụng học bạ của thí sinh TN THPT từ năm 2021 trở về trước để xét tuyển cho tất cả các ngành.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Chính sách ưu tiên của Trường

  • Miễn học phí kỳ đầu đối với sinh viên có tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) và học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt;
  • Miễn học phí cho sinh viên nếu đạt kết quả học tập loại Giỏi và kết quả rèn luyện đạt loại Tốt ở những học kỳ tiếp theo;
  • Sinh viên các ngành Sư phạm đã được Nhà nước hỗ trợ học phí sẽ được nhận mức học bổng tương ứng với mức học phí Khối VIII (tương đương 7.200.000VNĐ/ kỳ);
  • Sinh viên các ngành Sư phạm (ĐH – CĐ) được hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000VNĐ/ tháng theo Nghị định 116/2020/ NĐ-CP;
  • Nhà trường xem xét – hỗ trợ 70.000.000VNFF cho sinh viên khó khăn về nhà ở và nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên dân tộc thiểu số;

6. Học phí

  • Học phí từ 7.200.000VNĐ/ kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 Giáo dục Mầm non  7140201 X70, X74, X01, M05, M00 450
2 Giáo dục Tiểu học  7140202 C03, C01, C04, B03, D01 800
3 Giáo dục Chính trị  7140205 C00, X70, D01, X01, X74, D14 70
4 Giáo dục Thể chất  7140206 T06, T00, T03, T01, T15, T02 115
5 Sư phạm Toán học 

 

Có 02 chuyên ngành:

  • Chương trình đại trà
  • Chương trình Toán tiếng Anh
7140209 A00, A01, A02, C02, D01, C01 115
6 Sư phạm Tin học  7140210 X06, A00, X02, A01, C01, D01 205
7 Sư phạm Vật lý  7140211 X06, A02, A00, X07, A01, C01 70
8 Sư phạm Hóa học  7140212 X10, A00, B00, D07, X11, C02 70
9 Sư phạm Sinh học  7140213 X14, B00, X16, A02, D08, B03 70
10 Sư phạm Ngữ văn  7140217 C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 115
11 Sư phạm Lịch sử  7140218 A07, C00, C03, D09, X70, D14 70
12 Sư phạm Địa lý  7140219 A07, C00, X74, C04, D10, D15 70
13 Sư phạm Âm nhạc  7140221 N00, N01 115
14 Sư phạm Mỹ thuật  7140222 H00, H07 115
15 Sư phạm Tiếng Anh  7140231 D14, D01, D15, D13 340
16 Sư phạm Công nghệ 7140246 X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 60
17 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, A02, D07, A01, B08 300
18 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249 C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 120
19 Giáo dục Công dân  7140204 C00, X70, D01, X01, X74, D14 70
  Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 D14, D01, D15, D45, D04, D65 60
II  CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM      
1 Việt Nam học 

 

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)

7310630 C00, X70, C04, C03, X74, D01 110
2 Ngôn ngữ Anh 

 

Có 03 chuyên ngành:

  • Biên – phiên dịch;
  • Tiếng Anh kinh doanh;
  • Tiếng Anh du lịch;
7220201 D14, D01, D15, D13 250
3 Ngôn ngữ Trung Quốc

 

Có 02 chuyên ngành

  • Ngôn ngữ Trung Quốc;
  • Ngôn ngữ Trung – Anh;
7220204 C00, C03, C04, D01, D14, D15 250
4 Quản lý văn hóa 

 

(Tổ chức sự kiện)

7229042 C00, C03, X70, X74, C04, D14 70
5 Quản trị kinh doanh

 

Có 02 chuyên ngành

  • Quản trị kinh doanh;
  • Quản trị Marketing;
7340101 X01, A00, D10, D01, A01 180
6 Tài chính – Ngân hàng

 

Có 02 chuyên ngành:

  • Tài chính – Ngân hàng;
  • Tài chính doanh nghiệp;
7340201 X01, A00, D10, D01, A01 140
7 Kế toán 

 

Có 02 chuyên ngành:

  • Kế toán;
  • Kế toán doanh nghiệp;
7340301 X01, A00, D10, D01, A01 200
8 Khoa học môi trường 

 

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

7440301 B03, C02, B00, B08, A00, D07 50
9 Khoa học Máy tính 

 

Có 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ phần mềm;
  • Mạng máy tính và an ninh;
7480101 C01, D01, X02, A00, A01, A02 100
10 Nông học 

 

( Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

7620109 B03, A00, C02, B00, D08, D07 50
11 Nuôi trồng thủy sản  7620301 B03, A00, C02, B00, D08, D07 90
12 Công tác xã hội 7760101 C00, X70, X74, D14, X01 60
13 Quản lý đất đai 7850103 C01, B00, C02, A01, A)0, D07 80
14 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, X70, C04, C03, X74, D01 50
15 Địa lý học

 

(Địa lý du lịch)

7310501 A07, C00, X74, C04, D10, D15 50
16 Kinh doanh quốc tế 7340120 X01, D01, A00, A01, D10 50
17 Quản lý công 7340403 C03, X01, A00, A01, D01 70
18 Luật 7380101 C00, C03, C04, X01, D01 120
19 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B03, A02, C02, A00, D08 70
20 Công nghệ thông tin 7480201 C01, X02, A00, D01, A02, A01 180
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, A00, C02, D07, D08, B00 50
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, A00, D01, C02, A01, X27 50
23 Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A03, B03, C02, D08, D7 50
24 Kỹ thuật xây dựng 7580201 X03, C01, D01, C02, A00, A01 80
25 Công nghệ giáo dục 7140103 C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
26 Quản lý kinh tế 7310110 X01, A00, D10, D01, A01 50
27 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, X70, C03, X74, C04, X78 50
28 Khoa học đất đai

 

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)

7620103 B03, C02, B00, A00, B08, D07 40
29 Thú Y 7640101 B00, A00, B03, C02, B08 40
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 X06, C01, A00, X07, A01 60
III NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1 Giáo dục Mầm non 51140201 X70, X74, X01, M00, M05 100
IV NGÀNH MỚI – TUYỂN SINH NĂM 2026
1 An ninh mạng  7480208 C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
2 Sinh học 7420101 X14, B00, X16, A02, D08, B03 30
3 Vật lý học 7440102 X06, A02, A00, X07, A01, C01 30
4 Công nghệ nông nghiệp 7519002 X07, A00, X08, X27, A02, X03, X26, X04, A01 30
5 Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) 7520215 C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 X03, C01, D01, C02, A00, A01 30
7 Huấn luyện thể thao 7810302 T03, T06, T15, T00, T01, T02 50
 

Được xem nhiều