Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp

Video giới thiệu trường Đại học Đồng Tháp

A. Giới thiệu trường Đại học Đồng Tháp

- Tên trường: Đại học Đồng Tháp

- Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)

- Mã trường: SPD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Hệ tại chức

- Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

- SĐT: (0277) 3881518

- Email: dhdt@dthu.edu.vn

- Website: https://www.dthu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dongthapuni

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

1. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.

STT

Phương thức

Tên phương thức

1

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2

200

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

3

301

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

4

416

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

5

402

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Lưu ý:

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

- Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

2. Ngành tuyển sinh năm 2026

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

1

 

51140201

 

Giáo dục Mầm non (CĐ)

 

Ngữ văn

X70, X74, X01, M00, M05

 

100

 

2

 

7140103

 

Công nghệ Giáo dục

 

Toán

X26, A00, C01, X03, X27, D01

 

50

 

3

 

7140201

 

Giáo dục Mầm non

 

Ngữ văn

X70, X74, X01, M05, M00

 

450

 

4

 

7140202

 

Giáo dục Tiểu học

 

Ngữ văn

C03, C01, C04, B03, D01

 

800

 

5

 

7140204

 

Giáo dục Công dân

 

Ngữ văn

C00, X70, D01, X01, X74, D14

 

70

6

7140205

Giáo dục Chính trị

Ngữ văn

C00, X70, X01, X74

70

 

7

 

7140206

 

Giáo dục Thể chất

 

NK TDTT

T06, T00, T03, T01, T15, T02

 

115

 

 

8

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

- Chương trình toán tiếng Anh

 

 

Toán

 

A00, A01, A02, C02, D01, C01

 

 

115

 

9

 

7140210

 

Sư phạm Tin học

 

Toán

X06, A00, X02, A01, C01, D01

 

205

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

10

 

7140211

 

Sư phạm Vật lý

 

Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01

 

70

 

11

 

7140212

 

Sư phạm Hóa học

 

Hóa học

X10, A00, B00, D07, X11, C02

 

70

 

12

 

7140213

 

Sư phạm Sinh học

 

Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03

 

70

 

13

 

7140217

 

Sư phạm Ngữ văn

 

Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15

 

115

 

14

 

7140218

 

Sư phạm Lịch sử

 

Lịch sử

A07, C00, C03, D09, X70, D14

 

70

 

15

 

7140219

 

Sư phạm Địa lý

 

Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15

 

70

16

7140221

Sư phạm Âm nhạc

Hát

N00, N01

115

17

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

Hình họa

H00, H07

115

18

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

D14, D01, D15, D13

340

 

19

 

7140234

 

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

Ngữ văn

D14, D01, D15, D45, D04, D65

 

60

 

20

 

7140246

 

Sư phạm Công nghệ

 

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

 

60

 

21

 

7140247

 

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

Toán

A00, B00, A02, D07, A01, B08

 

300

 

22

 

7140249

 

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

 

Ngữ văn

C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04

 

120

 

 

 

23

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

 

 

 

Tiếng Anh

 

 

 

D14, D01, D15, D13

 

 

 

250

 

 

24

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh

 

 

Ngữ văn

 

C00, C03, C04, D01, D14, D15

 

 

250

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

25

 

7229042

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

 

Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14

 

70

 

26

 

7310110

 

Quản lý kinh tế

 

Toán

X01, A00, D10, D01, A01

 

50

 

27

 

7310403

 

Tâm lý học giáo dục

 

Ngữ văn

C00, X70, C04, C03, X74, D01

 

50

 

28

 

7310501

Địa lý học (Địa lý du lịch)

 

Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15

 

50

 

29

 

7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

 

Ngữ văn

 

C00, X70, C04, C03, X74, D01

 

110

 

30

 

7320104

 

Truyền thông đa phương tiện

 

Ngữ văn

C00, X70, C03, X74, C04, X78

 

50

 

 

31

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing

 

 

Toán

 

X01, A00, D10, D01, A01

 

 

180

 

32

 

7340120

 

Kinh doanh quốc tế

 

Toán

X01, D01, A00, A01, D10

 

50

 

 

33

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

 

 

Toán

 

X01, A00, D10, D01, A01

 

 

140

 

 

34

 

 

7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

 

 

Toán

 

X01, A00, D01, D10, A01

 

 

200

 

35

 

7340403

 

Quản lý công

 

Toán

C03, X01, A00, A01, D01

 

70

 

36

 

7380101

 

Luật

 

Ngữ văn

C00, C03, C04, X01, D01

 

120

 

37

 

7420101

Sinh học

(mới tuyển năm 2026)

 

Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03

 

30

 

38

 

7420201

 

Công nghệ sinh học

 

Toán

B00, B03, A02, C02, A00, D08

 

70

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

39

 

7440102

Vật lý học

(mới tuyển năm 2026)

 

Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01

 

30

 

40

 

7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

 

Toán

 

B03, C02, B00, D08, A00, D07

 

50

 

 

41

 

 

7480101

Khoa học máy tính

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh

 

 

Toán

 

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

 

100

 

42

 

7480201

 

Công nghệ thông tin

 

Toán

C01, X02, A00, D01, A02, A01

 

180

 

43

 

7480208

An ninh mạng

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

30

 

44

 

7510205

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

Toán

X06, C01, A00, X07, A01

 

60

 

45

 

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

Toán

C01, A00, D01, C02, A01, X27

 

50

 

46

 

7519002

 

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

 

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

 

30

 

47

 

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

 

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

30

 

48

 

7540101

 

Công nghệ thực phẩm

 

Toán

B00, A00, B03, C02, D08, D07

 

50

 

49

 

7580201

 

Kỹ thuật xây dựng

 

Toán

X03, C01, D01, C02, A00, A01

 

80

 

50

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

 

X03, C01, D01, C02, A00, A01

 

30

 

51

 

7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)

 

Toán

 

B03, C02, B00, A00, B08, D07

 

40

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

52

 

7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

 

Toán

 

B03, A00, C02, B00, D08, D07

 

50

 

53

 

7620301

 

Nuôi trồng thủy sản

 

Toán

B03, A00, C02, B00, D08, D07

 

90

 

54

 

7640101

 

Thú y

 

Toán

B00, A00, B03, C02, B08

 

40

 

55

 

7760101

 

Công tác xã hội

 

Ngữ văn

C00, X70, X74, D14, X01

 

60

 

56

 

7810302

 

Huấn luyện thể thao

 

NK TDTT

T03, T06, T15, T00, T01, T02

 

50

 

57

 

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

Toán

B03, A00, C02, D07, D08, B00

 

50

 

58

 

7850103

 

Quản lý đất đai

 

Toán

C01, B00, C02, A01, A00, D07

 

80

3. Tổ hợp xét tuyển

Stt

Tổ hợp

Tên tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

5

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

6

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

7

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

8

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

10

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

11

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

12

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

13

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

15

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

16

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

19

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

20

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

21

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

22

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

 

Stt

Tổ hợp

Tên tổ hợp

23

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

24

H00

Ngữ văn, Trang trí, Hình họa

25

H07

Toán, Trang trí, Hình họa

26

M00

Ngữ văn, Toán, NK GDMN

27

M05

Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

28

N00

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

29

N01

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

30

T00

Toán, Sinh học, NK TDTT

31

T01

Ngữ văn, Toán, NK TDTT

32

T02

Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT

33

T03

Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT

34

T06