- Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: VNU International School (VNU IS)
- Mã trường: QHQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: 84 (024) 754 8065
- Website: http://is.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khoaquocte
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: QHQ
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh Trường Quốc tế- Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) năm 2026
I. Chỉ tiêu dự kiến
1350 chỉ tiêu
II. Chương trình đào tạo
Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 14 chương trình đào tạo đại học chính quy:
III. Phương thức tuyển sinh
Trường Quốc tế dự kiến xét tuyển ĐH CQ năm 2026 thông qua 05 phương thức:
1. Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
3. Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức
5. Xét tuyển các phương thức khác:
+ Xét tuyển thí sinh quốc tế
+ Xét tuyển thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương ở nước ngoài
IV. Chính sách Học bổng
Trường Quốc tế – ĐHQGHN dự kiến cấp phát học bổng đầu vào trị giá lên tới 50% - 100% học phí toàn khoá học nhằm thu hút nhiều thí sinh tài năng, có trình độ xuất sắc dựa trên các tiêu chí:
1. Học bổng tài năng
Cấp học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Cấp học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế IELTS đạt từ 8.0 trở lên (hoặc tương đương) và điểm trung bình chung (TBC) 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 120 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1500 điểm trở lên;
Cấp học bổng trị giá 75% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có CCTA quốc tế IELTS đạt 7.5 (hoặc tương đương) và điểm TBC 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 115 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1400 điểm trở lên;
Cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có CCTA quốc tế IELTS đạt 7.0 (hoặc tương đương) và điểm TBC 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 110 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1300 điểm trở lên;
Cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW một trong các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học, Tin học;
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Olympic, kỳ thi chọn HSG bậc THPT của ĐHQGHN một trong các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học, Tin học;
+ Thí sinh THPT thuộc hệ chuyên của ĐHQGHN và các trường THPT chuyên cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW (với môn chuyên phù hợp với chương trình/ngành đào tạo đăng ký xét tuyển) có CCTA quốc tế IELTS từ 6.0 trở lên (hoặc tương đương);
2. Học bổng thu hút nhân tài
Học bổng Chu Văn An: cấp phát học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học đối với thí sinh có điểm trúng tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 27 điểm trở lên.
Học bổng Tài năng Công nghệ: cấp học bổng trị giá 100% học phí kỳ đầu tiên cho TOP các thí sinh có điểm trúng tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vào ngành cao nhất (đạt từ 25 điểm trở lên).
3. Học bổng "Chân trời mới"
Cấp phát học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học đối với thí sinh có hoàn cảnh khó khăn, vùng sâu, vùng xa, con em chính sách, … trúng tuyển và nhập học vào Trường Quốc tế. (Thí sinh có đơn và mình chứng liên quan đến hoàn cảnh gia đình, được đài báo uy tín đưa tin về hoàn cảnh khó khăn).
4. Học bổng sinh viên quốc tế
Học bổng Việt Nam: 100% học phí toàn khoá;
Học bổng Hà Nội: 50% học phí toàn khoá;
Học bổng sinh viên quốc tế: 50 – 100% học phí năm học đầu tiên/kỳ học đầu tiên.
Chi tiết, thí sinh tìm hiểu chính sách học bổng đã được ban hành năm 2025 tại:
https://www.is.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/hoc-bong/
V. Hình thức và thời gian đăng ký xét tuyển
Trường Quốc tế tổ chức xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của ĐHQGHN.
Chi tiết sẽ được Nhà trường thông báo sau khi Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN ban hành Quy chế, Hướng dẫn tuyển sinh năm 2026.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 22 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 20 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 20 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | 19 | |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 | 21 | |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | 21 | |
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | 22 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 76 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 69 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 67 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 72 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 69 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 67 | ||
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 66 | ||
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 67 | ||
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 79 | ||
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 67 | ||
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 67 | ||
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 67 | ||
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 72 | ||
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 76 |
1. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 23.5 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 22.75 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 22.35 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 21 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 24.05 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 21.5 | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 21.5 | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D78; D90 | 25.15 | |
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 22.75 | |
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 23.3 | |
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 23.35 |
2. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 80 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 80 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 80 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 80 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 80 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing | 83 | ||
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 81 | ||
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 84 | ||
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 82 | ||
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 81 | ||
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 80 |
3. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 775 | ||
| 2 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 764 | ||
| 3 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 876 | ||
| 4 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 893 |
4. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 19.3 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 2 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 3 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 4 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 19.67 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 5 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.8 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 6 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 7 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 25.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 8 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 20.05 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 9 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 25.1 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 10 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20.18 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 11 | QHQ06 | Marketing | 19.93 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 12 | QHQ06 | Marketing | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 13 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 25 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 14 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 20.5 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 15 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 20.2 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 16 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 25.3 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 17 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 25.3 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 18 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 20.6 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 19 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 20 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 24.8 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 21 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 20.47 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 22 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 24.6 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT |
5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 1100 | Xét CCQT SAT | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 1120 | Xét CCQT SAT | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 1340 | Xét CCQT SAT | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 1260 | Xét CCQT SAT | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 1160 | Xét CCQT SAT | |
| 6 | QHQ06 | Marketing | 1260 | Xét CCQT SAT | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 1130 | Xét CCQT SAT | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 1300 | Xét CCQT SAT | |
| 9 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 1270 | Xét CCQT SAT | |
| 10 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 1130 | Xét CCQT SAT |
C. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
I. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
24,35 |
|
2 |
7340303 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
22,9 |
|
3 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
22,6 |
|
4 |
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
23,6 |
|
5 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin) |
23,85 |
|
6 |
7510306 |
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) |
21 |
|
7 |
7480210 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
21,85 |
|
8 |
7480209 |
Công nghệ tài chính và kinh doanh số |
22,25 |
|
9 |
7520139 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
22 |
II. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7480111 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
21 |
III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7340115 |
Marketing (song bằng VNU-HELP) |
22,75 |
|
2 |
7340108 |
Quản lí (song bằng VNU-Keuka) |
21 |
Học phí
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 39 triệu đến 50 triệu đồng, tùy thuộc vào từng ngành học. Các chương trình đào tạo chất lượng cao và liên kết quốc tế có thể có mức học phí cao hơn, từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm.
- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến từ 39 triệu đến 50 triệu đồng/năm.
- Chương trình chất lượng cao và liên kết quốc tế: Học phí có thể từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm.
- Các chương trình liên kết: Học phí có thể cao hơn, tùy thuộc vào đối tác đào tạo và thỏa thuận cụ thể.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 170 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 150 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 80 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | ||||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 90 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 50 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | ||||
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 | ||||
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | ||||
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 90 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 70 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | ||||
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 50 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | ||||
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 50 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 |


