Đề án tuyển sinh trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU International School (VNU IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 84 (024) 754 8065
  • Website: http://is.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoaquocte

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) năm 2026

I. Chỉ tiêu dự kiến

1350 chỉ tiêu

II. Chương trình đào tạo

Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 14 chương trình đào tạo đại học chính quy:

STT

Mã XT

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

170

2

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

140

3

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

100

4

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

80

5

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

110

6

QHQ06

Marketing(song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

90

7

QHQ07

Quản lý(song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

50

8

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

100

9

QHQ09

Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)

100

10

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

100

11

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

90

12

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

70

13

QHQ13

Kinh doanh số

50

14

QHQ14

Truyền thông số

100

Tổng chỉ tiêu:

1350

III. Phương thức tuyển sinh

Trường Quốc tế dự kiến xét tuyển ĐH CQ năm 2026 thông qua 05 phương thức:

1. Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

3. Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

5. Xét tuyển các phương thức khác:

+ Xét tuyển thí sinh quốc tế

+ Xét tuyển thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương ở nước ngoài

IV. Chính sách Học bổng

Trường Quốc tế – ĐHQGHN dự kiến cấp phát học bổng đầu vào trị giá lên tới 50% - 100% học phí toàn khoá học nhằm thu hút nhiều thí sinh tài năng, có trình độ xuất sắc dựa trên các tiêu chí:

1. Học bổng tài năng

Cấp học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Cấp học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế IELTS đạt từ 8.0 trở lên (hoặc tương đương) và điểm trung bình chung (TBC) 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 120 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1500 điểm trở lên;

Cấp học bổng trị giá 75% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có CCTA quốc tế IELTS đạt 7.5 (hoặc tương đương) và điểm TBC 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 115 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1400 điểm trở lên;

Cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí: (1) Thí sinh có CCTA quốc tế IELTS đạt 7.0 (hoặc tương đương) và điểm TBC 06 học kỳ đạt từ 9.0 trở lên, (2) Thí sinh có kết quả thi HSA từ 110 điểm trở lên, (3) Thí sinh có kết quả thi SAT từ 1300 điểm trở lên;

Cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khoá học cho thí sinh trúng tuyển vào Trường Quốc tế và đáp ứng một trong các tiêu chí:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW một trong các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học, Tin học;

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Olympic, kỳ thi chọn HSG bậc THPT của ĐHQGHN một trong các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học, Tin học;

+ Thí sinh THPT thuộc hệ chuyên của ĐHQGHN và các trường THPT chuyên cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW (với môn chuyên phù hợp với chương trình/ngành đào tạo đăng ký xét tuyển) có CCTA quốc tế IELTS từ 6.0 trở lên (hoặc tương đương);

2. Học bổng thu hút nhân tài

Học bổng Chu Văn An: cấp phát học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học đối với thí sinh có điểm trúng tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 27 điểm trở lên.

Học bổng Tài năng Công nghệ: cấp học bổng trị giá 100% học phí kỳ đầu tiên cho TOP các thí sinh có điểm trúng tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vào ngành cao nhất (đạt từ 25 điểm trở lên).

3. Học bổng "Chân trời mới"

Cấp phát học bổng trị giá 100% học phí toàn khoá học đối với thí sinh có hoàn cảnh khó khăn, vùng sâu, vùng xa, con em chính sách, … trúng tuyển và nhập học vào Trường Quốc tế. (Thí sinh có đơn và mình chứng liên quan đến hoàn cảnh gia đình, được đài báo uy tín đưa tin về hoàn cảnh khó khăn).

4. Học bổng sinh viên quốc tế

Học bổng Việt Nam: 100% học phí toàn khoá;

Học bổng Hà Nội: 50% học phí toàn khoá;

Học bổng sinh viên quốc tế: 50 – 100% học phí năm học đầu tiên/kỳ học đầu tiên.

Chi tiết, thí sinh tìm hiểu chính sách học bổng đã được ban hành năm 2025 tại:
https://www.is.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/hoc-bong/

V. Hình thức và thời gian đăng ký xét tuyển

Trường Quốc tế tổ chức xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của ĐHQGHN.

Chi tiết sẽ được Nhà trường thông báo sau khi Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN ban hành Quy chế, Hướng dẫn tuyển sinh năm 2026.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 22  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19.5  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 21  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
13 QHQ13 Kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 21  
14 QHQ14 Truyền thông số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 22  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   76  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   69  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   67  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   72  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   69  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)   67  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)   66  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   67  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)   79  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   67  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số   67  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   67  
13 QHQ13 Kinh doanh số   72  
14 QHQ14 Truyền thông số   76  
B. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 23.5  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.75  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.35  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 24.05  
6 QHQ06 Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 21.5  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21.5  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 25.15  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 22.75  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.3  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.35  

2. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   80  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   80  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   80  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   80  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   80  
6 QHQ06 Marketing   83  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   81  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   84  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   82  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   81  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   80  

3. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   775  
2 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   764  
3 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   876  
4 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   893  

4. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   19.3 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
2 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
3 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   19.67 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
6 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
7 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   25.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   20.05 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   25.1 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
10 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   20.18 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
11 QHQ06 Marketing   19.93 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
12 QHQ06 Marketing   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
13 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   25 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
14 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   20.5 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
15 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   20.2 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   20.6 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   20.47 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
22 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   24.6 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT

5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   1100 Xét CCQT SAT
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   1120 Xét CCQT SAT
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   1340 Xét CCQT SAT
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   1260 Xét CCQT SAT
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   1160 Xét CCQT SAT
6 QHQ06 Marketing   1260 Xét CCQT SAT
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   1130 Xét CCQT SAT
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   1300 Xét CCQT SAT
9 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   1270 Xét CCQT SAT
10 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   1130 Xét CCQT SAT

C. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

I. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,35

2

7340303

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

22,9

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

22,6

4

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,6

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)

23,85

6

7510306

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

21

7

7480210

Công nghệ thông tin ứng dụng

21,85

8

7480209

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

22,25

9

7520139

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

22

  II. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7480111

Tin học và Kỹ thuật máy tính

21

 III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340115

Marketing (song bằng VNU-HELP)

22,75

2

7340108

Quản lí (song bằng VNU-Keuka)

21

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 39 triệu đến 50 triệu đồng, tùy thuộc vào từng ngành học. Các chương trình đào tạo chất lượng cao và liên kết quốc tế có thể có mức học phí cao hơn, từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm. 

 
Chi tiết hơn:

- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến từ 39 triệu đến 50 triệu đồng/năm. 

- Chương trình chất lượng cao và liên kết quốc tế: Học phí có thể từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm. 

- Các chương trình liên kết: Học phí có thể cao hơn, tùy thuộc vào đối tác đào tạo và thỏa thuận cụ thể. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 170 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 150 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 100 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 80 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 100 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) 90 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) 50 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 100 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) 100 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 100 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 90 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 70 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
13 QHQ13 Kinh doanh số 50 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26
14 QHQ14 Truyền thông số 50 Ưu TiênĐGNL HN  
ĐT THPT A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ