Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies - The University of Da Nang (UFLS)

- Mã trường: DDF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

+ Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

- SĐT: (+84) 236. 3699324

- Email: dhnn@ufl.udn.vn

- Website: http://ufl.udn.vn/vie/  và trang tuyển sinh http://tuyensinh.ufl.udn.vn/vie/ 

- Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

 

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT + Học bạ

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

+ Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

+ Điểm cộng, điểm ưu tiên: Chi tiết được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Hệ số áp dụng:

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Pháp, Sư phạm tiếng Hàn Quốc):

  • Hệ số thi THPT: 0,8

  • Hệ số học bạ: 0,2

- Đối với các ngành đào tạo cử nhân:

  • Hệ số thi THPT: 0,6

  • Hệ số học bạ: 0,4

+ Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.

+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.

+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh A có điểm thi THPT là 22,5 điểm; điểm học bạ là 24,00 điểm; điểm cộng là 0,5 điểm và điểm ưu tiên là 0 điểm. Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT là 0,8 và hệ số Học bạ là 0,2. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 22.5 * 0,8 + 24,00 * 0,2 + 0,5 + 0 = 23,3

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45  
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10  
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
8 7220201B Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
9 7220201C Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
10 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
11 7220202 Ngôn ngữ Nga (D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42  
12 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44  
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45  
14 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D04; D14; D65; D15; D45  
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D14; D10; D15  
16 7220209A Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D06; D09; D14; D10; D15  
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
18 7220210A Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
19 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D14; D10; D15  
20 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15  
21 7310601 Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15  
22 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15  
23 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D14; D10; D15  
24 7310614 Hàn Quốc học D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
 
II. ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình.

1.2. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế

Xét tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành

   

Quốc tế học

7310601

1

Ngữ văn

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

   

Đông phương học

7310608

2

Địa lý

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

 

3

Lịch sử

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Sư phạm tiếng Anh(*)

7140231

   

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

   

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

   

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

   

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

 

4

Tiếng

Anh

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương

7220201B

   

mại - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ

7220201C

   

và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) (*)

7220201KT

   

Ngôn ngữ Nga

7220202

   

Ngôn ngữ Pháp

7220203

 

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220210A

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

5

Tiếng

Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

 

6

 

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Đông phương học

7310608

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

7

Tiếng

Pháp

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

8

 

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật (*)

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Nhật Bản học

7310613

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Ghi chú: - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

- Các ngành còn lại là ngành gần.

1.3. Các trường hợp khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hiệu trưởng của Trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp    
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh    
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)    
8 7220201B Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)    
9 7220201C Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)    
10 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)    
11 7220202 Ngôn ngữ Nga    
12 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
14 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)    
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
16 7220209A Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)    
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
18 7220210A Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)    
19 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan    
20 7310206 Quan hệ quốc tế    
21 7310601 Quốc tế học    
22 7310608 Đông phương học    
23 7310613 Nhật Bản học    
24 7310614 Hàn Quốc học    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D09; D14 27.1  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 21.45  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D10; D14; D15 27.25  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14 20.35  
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01; D01; D09; D10; D14 18.95  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D10; D14; D15 17.25  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 18.3  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65 23.65  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D10; D14; D15 20.35  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D10; D14; D15; DD2 21.65  
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D10; D14; D15 19.3  
12 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D10; D14; D15 21.25  
13 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14; D15 18.75  
14 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D10; D14; D15 18.25  
15 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D10; D14; D15 18.35  
16 7310614 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D14; D15 20.05  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 26.69  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D10; D14; D15 29.2  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14 25.86  
4 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01; D01; D09; D10; D14 24.79  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D10; D14; D15 23.28  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 24.26  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65 27.95  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D10; D14; D15 25.86  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D10; D14; D15; DD2 26.82  
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D10; D14; D15 25.05  
11 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D10; D14; D15 26.56  
12 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14; D15 24.6  
13 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D10; D14; D15 24.22  
14 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D10; D14; D15 24.28  
15 7310614 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D14; D15 25.63  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM thẳng năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   27.18  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp   21.13  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc   27.33  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   19.53  
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   16.95  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga   14.23  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp   16  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   23.83  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật   19.53  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   21.53  
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan   17.68  
12 7310206 Quan hệ quốc tế   20.88  
13 7310601 Quốc tế học   16.65  
14 7310608 Đông phương học   15.83  
15 7310613 Nhật Bản học   16.05  
16 7310614 Hàn Quốc học   19

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   27.1 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp   21.45 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc   27.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   20.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   18.95 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
6 7220202 Ngôn ngữ Nga   17.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp   18.3 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   23.65 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật   20.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   21.65 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan   19.3 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
12 7310206 Quan hệ quốc tế   21.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
13 7310601 Quốc tế học   18.75 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
14 7310608 Đông phương học   18.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
15 7310613 Nhật Bản học   18.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
16 7310614 Hàn Quốc học   20.05 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
B. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D09; D14 27.1  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 21.45  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D10; D14; D15 27.25  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14 20.35  
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01; D01; D09; D10; D14 18.95  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D10; D14; D15 17.25  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 18.3  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65 23.65  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D10; D14; D15 20.35  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D10; D14; D15; DD2 21.65  
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D10; D14; D15 19.3  
12 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D10; D14; D15 21.25  
13 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14; D15 18.75  
14 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D10; D14; D15 18.25  
15 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D10; D14; D15 18.35  
16 7310614 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D14; D15 20.05  

2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 26.69  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D10; D14; D15 29.2  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14 25.86  
4 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01; D01; D09; D10; D14 24.79  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D10; D14; D15 23.28  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D10; D14; D15 24.26  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65 27.95  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D10; D14; D15 25.86  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D10; D14; D15; DD2 26.82  
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D10; D14; D15 25.05  
11 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D10; D14; D15 26.56  
12 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14; D15 24.6  
13 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D10; D14; D15 24.22  
14 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D10; D14; D15 24.28  
15 7310614 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D14; D15 25.63  

3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   27.18  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp   21.13  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc   27.33  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   19.53  
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   16.95  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga   14.23  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp   16  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   23.83  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật   19.53  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   21.53  
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan   17.68  
12 7310206 Quan hệ quốc tế   20.88  
13 7310601 Quốc tế học   16.65  
14 7310608 Đông phương học   15.83  
15 7310613 Nhật Bản học   16.05  
16 7310614 Hàn Quốc học   19  

4. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   27.1 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp   21.45 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc   27.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   20.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   18.95 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
6 7220202 Ngôn ngữ Nga   17.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp   18.3 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   23.65 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật   20.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   21.65 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan   19.3 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
12 7310206 Quan hệ quốc tế   21.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
13 7310601 Quốc tế học   18.75 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
14 7310608 Đông phương học   18.25 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
15 7310613 Nhật Bản học   18.35 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng
16 7310614 Hàn Quốc học   20.05 Điểm trúng tuyển theo đề án riêng

C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2023

C. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 27.17 N1 ≥ 9.6;TTNV ≤ 4
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03 21.79 TTNV ≤ 1
3 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D78; D96 22  
4 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D04 24.48 TTNV ≤ 9
5 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D78; D96 24.98  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D96; D78 23.22 N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2
7 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D96; D78 15.07 N1 ≥ 3;TTNV ≤ 6
8 7220202 Ngôn ngữ Nga D02 15.04 TTNV ≤ 5
9 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D96; D78 15.54  
10 7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 20.58 TTNV ≤ 4
11 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D78; D96 21.08  
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D83 24.78 TTNV ≤ 1
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D78 25.28  
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 23.13 TTNV ≤ 1
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 23.63  
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D96; D78 25.14 TTNV ≤ 1
17 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D15; D96; D78 22.43 N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2
18 7310601 Quốc tế học D01; D09; D96; D78 21.78 N1 ≥ 6.2;TTNV ≤ 2
19 7310608 Đông phương học D01; D06; D96; D78 21.81 TTNV ≤ 4
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   724  
2 7220202 Ngôn ngữ Nga   613  
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp   643  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   760  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật   761  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   792  
7 7310601 Quốc tế học   648  
8 7310608 Đông phương học   699  
9 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   701
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 28.67 Tiếng Anh >= 9.6
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D96; D78 26.6  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D96; D78 27.34  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D96; D78 26.79 Tiếng Anh >= 8.67
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D96; D78 24.14  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D96; D78 25.52  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D96; D78 27.21  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 26.44  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D96; D78 27.21  
10 7310601 Quốc tế học D01; D09; D96; D78 25.7 Tiếng Anh >= 9.13
11 7310608 Đông phương học D01; D06; D96; D78 25.63  
12 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D96; D78 22.16 Tiếng Anh >= 6.87

Học phí

Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026 dự kiến sẽ tăng so với năm học trước đó, cụ thể là năm học 2024-2025. Mức học phí có thể thay đổi tùy theo chương trình đào tạo và khối ngành. 
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026:
  • Chương trình truyền thống - Khối ngành VII: 431.600 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình chất lượng cao (đạt kiểm định): 866.500 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình Đại học bằng hai hệ vừa làm vừa học: 520.800 đồng/tín chỉ. 
     
  • Đối với chương trình Đại trà: Mức học phí có thể dao động từ 364.400 VNĐ/tín chỉ (khối ngành I) đến 349.600 VNĐ/tín chỉ (khối ngành VI). 
     
  • Chương trình chất lượng cao: 852.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả các khối ngành. 
Lưu ý:
  • Đây là mức học phí dự kiến, có thể thay đổi và sẽ được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh năm 2025.
  • Mức học phí có thể khác nhau giữa các ngành và các chương trình đào tạo khác nhau.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D09; D14; D10; D15
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D09; D14; D10; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 1.165 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14; D07; D10
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14; D10
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D02; D09; D14; D10; D15
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D09; D14; D10; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D65; D15; D45
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 140 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; DD2; D09; D14; D10; D15
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
12 7310206 Quan hệ quốc tế 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
13 7310601 Quốc tế học 142 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
14 7310608 Đông phương học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D09; D14; D10; D15
15 7310613 Nhật Bản học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
16 7310614 Hàn Quốc học 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D09; D14; D10; D15

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ