Mã trường: QHI

Tên trường: Đại học Công nghệ

Tên viết tắt: UET

Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology

Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: https://uet.vnu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
CN1
Công nghệ thông tin
460
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
2
CN10
Công nghệ nông nghiệp
60
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; A02; X06
3
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
140
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
4
CN12
Trí tuệ nhân tạo
320
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
5
CN13
Kỹ thuật năng lượng
60
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
6
CN14
Hệ thống thông tin
240
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
7
CN15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
120
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
8
CN17
Kỹ thuật Robot
140
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
9
CN18
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
240
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
10
CN19
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
120
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
11
CN2
Kỹ thuật máy tính
400
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
12
CN20
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
120
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
13
CN21
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
60
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; A02; X06
14
CN3
Vật lý kỹ thuật
160
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
15
CN4
Cơ kỹ thuật
60
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
16
CN5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
160
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
17
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
160
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
18
CN7
Công nghệ hàng không vũ trụ
120
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
19
CN8
Khoa học máy tính
400
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06
20
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
480
ĐGNL HN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT A00; A01; X06



Học phí Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2025

STT

Mã tuyển sinh

 

Ngành/chương trình

Học phí năm học 2025-2026

1

CN1

Công nghệ thông tin

40,000,000

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

4

CN4

Cơ kỹ thuật

5

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7

CN7

Công nghệ hàng không vũ trụ

8

CN8

Khoa học máy tính

9

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

10

CN13

Kỹ thuật năng lượng

11

CN14

Hệ thống thông tin

12

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

CN17

Kỹ thuật Robot

14

CN10

Công nghệ nông nghiệp

15

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16

CN12

Trí tuệ nhân tạo

34,000,000

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và đồ họa

18

CN19

Công nghệ vật liệu và Vi điện tử

19

CN20

Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu

20

CN21

Công nghệ kỹ thuật sinh học

Ghi chú: Mức học phí có thể được điều chỉnh cho các năm học sau, nhưng không tăng quá 15% mỗi năm.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2025