Mã trường: QHE

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên viết tắt: UEB

Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business

Địa chỉ: 144 đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, Hà Nội

Website: http://ueb.vnu.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/ueb.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026

 

TT Mã xét tuyển Mã chương trình Tên chương trình Số lượng
I Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
1 Ngành Quản trị kinh doanh
  7340101 7340101,
73401
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Quản trị kinh doanh, Nhóm ngành Kinh doanh
Bao gồm 04 chuyên ngành sau:
- Quản trị kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
- Quản trị Marketing, Truyền thông và Thương hiệu
- Quản trị nhân lực
- Quản trị kinh doanh khách sạn và lữ hành
410
2 Ngành Tài chính – Ngân hàng
  7340201 7340201,
73402
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng, Ngành Tài chính – Ngân hàng, Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
Bao gồm 04 chuyên ngành sau:
- Tài chính doanh nghiệp
- Ngân hàng và công nghệ tài chính
- Quản trị rủi ro và bảo hiểm
- Tài chính và đầu tư
500
3 Ngành Kế toán
  7340301 7340301,
73403
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kế toán, Ngành Kế toán, Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán
Bao gồm 03 chuyên ngành sau:
- Kế toán định hướng nghề nghiệp quốc tế
- Kiểm toán
- Phân tích kinh doanh
330
4 Ngành Kinh tế quốc tế
  7310106 7310106,
73101
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kinh tế quốc tế, Ngành Kinh tế quốc tế, Nhóm ngành Kinh tế học
Bao gồm 03 chuyên ngành sau:
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh quốc tế và phát triển thị trường toàn cầu
- Logistics và Chuỗi cung ứng toàn cầu
510
5 Ngành Kinh tế
  7310101 7310101,
73101
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kinh tế, Ngành Kinh tế, Nhóm ngành Kinh tế học
Bao gồm 04 chuyên ngành sau:
- Kinh tế chính trị và Ngoại giao
- Kinh tế truyền thông và báo chí
- Kinh tế số và quản lý
- Quản lý kinh tế
400
6 Ngành Kinh tế phát triển
  7310105 7310105,
73101
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kinh tế phát triển, Ngành Kinh tế phát triển, Nhóm ngành Kinh tế học
Bao gồm 05 chuyên ngành sau:
- Kinh tế du lịch và dịch vụ
- Kinh tế Tài nguyên, Môi trường và Bất động sản
- Phân tích dữ liệu kinh tế và chính sách
- Kinh tế đầu tư và phát triển
- Hệ thống thông tin kinh tế và khoa học dữ liệu
350
II Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
1 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)
  7340101.68 7340101,
73401
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Quản trị kinh doanh, Nhóm ngành Kinh doanh
Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu (Major: Global Business), có 02 định hướng chuyên sâu (concentration):
- Kinh doanh tổng hợp (General Business)
- Phân tích dữ liệu (Data Analytics)
150
2 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)
  7340101.98 7340101,
73401
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Quản trị kinh doanh, Nhóm ngành Kinh doanh
Bao gồm 05 chuyên ngành sau:
- Chuyên ngành kép (double majors): Kinh doanh Quốc tế và Quản trị Chuỗi cung ứng; hoặc:
- Chuyên ngành Marketing
- Chuyên ngành Tài chính
- Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
- Chuyên ngành Quản trị Chuỗi cung ứng
350


Học phí Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025 - 2026

Sinh viên đại học chính quy trong nước:

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025 như sau:

+ Năm học 2025-2026: 4.600.000 đồng/tháng (tương đương 46.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2026-2027: 4.800.000 đồng/tháng (tương đương 48.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2027-2028: 5.000.000 đồng/tháng (tương đương 50.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2028-2029: 5.200.000 đồng/tháng (tương đương 52.000.000 đồng/năm)

 

Sinh viên đại học chính quy (ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao):

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025: 126.000.000 đồng/sinh viên/ khóa học (tương ứng 3.150.000 đồng/tháng; 990.000 đồng/tín chỉ).

 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.3 Điểm môn Toán: 7.25
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 Điểm môn Toán: 6.0
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 25.72 Điểm môn Toán: 6.25
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.93 Điểm môn Toán: 8.0
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 Điểm môn Toán: 8.0
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2

Điểm môn Toán: 7.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10 24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10 25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10 24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D09; D10 24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế   24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển   24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Điểm đã quy đổi
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế   25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Điểm đã quy đổi
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh   24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng   24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
6 7340301 Ngành Kế toán   24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi