Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức Văn bằng hai Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+8424).3754.7269
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức    
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật    
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7220202 Ngôn ngữ Nga    
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
11 7220205 Ngôn ngữ Đức    
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập    
15 7310101 Kinh tế    
16 7320107 Truyền thông quốc tế    
2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký nguyện vọng xét tuyển và điều chỉnh không giới hạn số lần trong thời gian quy định, sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). 

Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. 

Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. 

- Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. 

- Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và xem chi tiết tại Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65  
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61  
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63  
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5  
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15  
8 7220202 Ngôn ngữ Nga A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62  
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64  
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65  
11 7220205 Ngôn ngữ Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61  
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5  
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập A01; D01; D07; D08; D14; D15  
15 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D08; D14; D15  
16 7320107 Truyền thông quốc tế A01; D01; D07; D08; D14; D15  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQG Hà Nội.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Kết quả bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQGHN có điểm hợp phần Tiếng Anh.

- Điểm xét tuyển được quy đổi sang thang 30 theo bảng quy đổi của ĐHQGHN. Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức    
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật    
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7220202 Ngôn ngữ Nga    
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
11 7220205 Ngôn ngữ Đức    
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập    
15 7310101 Kinh tế    
16 7320107 Truyền thông quốc tế    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 30  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 30  
3 7140236 Sư phạm tiếng Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 28.1  
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 27.81  
5 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15 22.56  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 26.85  
7 7220202 Ngôn ngữ Nga A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 22.6  
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 23.47  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 27.03  
10 7220205 Ngôn ngữ Đức A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 24.56  
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 23.93  
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24.69  
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập A01; D01; D07; D08; D14; D15 21.88  
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia A01; D01; D07; D08; D14; D15 24.58  
15 7903124 Kinh tế - Tài chính A01; D01; D07; D08; D14; D15 15.06  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   30 Điểm đã được quy đổi
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung   30 Điểm đã được quy đổi
3 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   28.1 Điểm đã được quy đổi
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   27.81 Điểm đã được quy đổi
5 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam   22.56 Điểm đã được quy đổi
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.85 Điểm đã được quy đổi
7 7220202 Ngôn ngữ Nga   22.6 Điểm đã được quy đổi
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp   23.47 Điểm đã được quy đổi
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   27.03 Điểm đã được quy đổi
10 7220205 Ngôn ngữ Đức   24.56 Điểm đã được quy đổi
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật   23.93 Điểm đã được quy đổi
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   24.69 Điểm đã được quy đổi
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   21.88 Điểm đã được quy đổi
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia   24.58 Điểm đã được quy đổi
15 7903124 Kinh tế - Tài chính   15.06 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 30 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
2 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 30 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 30 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
4 7140234 Sư phạm tiếng Trung A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 30 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
5 7140236 Sư phạm tiếng Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 28.1 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
6 7140236 Sư phạm tiếng Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 28.1 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
7 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 27.81 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
8 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 27.81 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
9 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15 22.56 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
10 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15 22.56 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
11 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 26.85 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 26.85 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
13 7220202 Ngôn ngữ Nga A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 22.6 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
14 7220202 Ngôn ngữ Nga A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 22.6 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 23.47 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 23.47 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 27.03 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 27.03 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
19 7220205 Ngôn ngữ Đức A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 24.56 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
20 7220205 Ngôn ngữ Đức A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 24.56 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
21 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 23.93 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
22 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 23.93 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24.69 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
24 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24.69 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
25 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập A01; D01; D07; D08; D14; D15 21.88 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
26 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập A01; D01; D07; D08; D14; D15 21.88 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
27 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia A01; D01; D07; D08; D14; D15 24.58 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT
28 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia A01; D01; D07; D08; D14; D15 24.58 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D78; D90; D14 38.45  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung D01; D78; D90; D04 37.85  
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức D01; D78; D90; D05 36.94  
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật D01; D78; D90; D06 37.21  
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; D78; D90; DD2 37.31  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D90; D14 36.99  
7 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D78; D90; D02 34.24  
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D78; D90; D03 34.53  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D78; D90; D04 37  
10 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D78; D90; D05 35.82  
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D78; D90; D06 35.4  
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D78; D90; DD2 36.38  
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập D01; D78; D90; D14 33.42  
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia D01; D78; D90; D14 36.5  
15 7903124 Kinh tế - Tài chính D01; A01; D78; D14 26.75  

2. Điểm chuẩn Đại học Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   120 NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung   120 NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức   120 NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   120 NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   120 NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   112.5 NV1, NV2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga   90 NV1, NV2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp   90 NV1, NV2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   105 NV1, NV2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức   90 NV1, NV2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật   90 NV1, NV2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   90 NV1, NV2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   90 NV1, NV2
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia   90 NV1, NV2

3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội  theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   960 NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung   960 NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức   960 NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   960 NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   960 NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   900 NV1, NV2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga   750 NV1, NV2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp   750 NV1, NV2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   900 NV1, NV2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức   750 NV1, NV2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật   750 NV1, NV2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   750 NV1, NV2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   750 NV1, NV2
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia   750 NV1, NV2

4. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội  2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   10 NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0
2 7140231 Sư phạm tiếng Anh   10 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0
3 7140231 Sư phạm tiếng Anh   9.4 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
4 7140234 Sư phạm tiếng Trung   9.5 NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
5 7140234 Sư phạm tiếng Trung   9.2 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
6 7140234 Sư phạm tiếng Trung   10 NV1, IELTS + học bạ THPT
7 7140234 Sư phạm tiếng Trung   10 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
8 7140234 Sư phạm tiếng Trung   9.5 NV1, HSK + học bạ THPT
9 7140235 Sư phạm tiếng Đức   9.5 NV1, IELTS + học bạ THPT
10 7140235 Sư phạm tiếng Đức   9.5 NV1, DSD + học bạ THPT
11 7140235 Sư phạm tiếng Đức   9.5 NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT
12 7140235 Sư phạm tiếng Đức   9.1 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
13 7140235 Sư phạm tiếng Đức   9.5 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
14 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   9.5 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
15 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   8.6 NV1, JLPT + học bạ THPT
16 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   8.6 NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT
17 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   9.5 NV1, IELTS + học bạ THPT
18 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   9 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
19 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   9 NV1, TOPIK + học bạ THPT
20 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   9.1 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
21 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   9.5 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
22 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   9.5 NV1, IELTS + học bạ THPT
23 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   9 NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
24 7220201 Ngôn ngữ Anh   9.3 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
25 7220201 Ngôn ngữ Anh   9.3 NV1, 2; IELTS + học bạ THPT
26 7220201 Ngôn ngữ Anh   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
27 7220202 Ngôn ngữ Nga   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
28 7220202 Ngôn ngữ Nga   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
29 7220202 Ngôn ngữ Nga   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
30 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
31 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
32 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.7 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.7 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
35 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.5 NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT
36 7220203 Ngôn ngữ Pháp   8.5 NV1, 2 DELF + học bạ THPT
37 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   9 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
38 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   8.6 NV1, 2 HSK + học bạ THPT
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   9 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
40 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   9.3 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
41 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   9.3 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   8.6 NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
44 7220205 Ngôn ngữ Đức   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
45 7220205 Ngôn ngữ Đức   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
46 7220205 Ngôn ngữ Đức   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
47 7220205 Ngôn ngữ Đức   9.5 NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
48 7220205 Ngôn ngữ Đức   9.5 NV1, 2 DSD + học bạ THPT
49 7220209 Ngôn ngữ Nhật   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
50 7220209 Ngôn ngữ Nhật   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật   8.5 NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
52 7220209 Ngôn ngữ Nhật   8.5 NV1, 2 JLPT + học bạ THPT
53 7220209 Ngôn ngữ Nhật   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
54 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
55 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
56 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   9.5 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
57 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   9.5 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
58 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   8.6 NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
59 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   8.6 NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT
60 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
61 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   8.5 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
62 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   8.5 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
63 7220212QTD Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia   9.3 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
64 7220212QTD Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia   8.5 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
65 7220212QTD Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia   9.3 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT

5. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội  2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh   1408 CCQT SAT, NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung   1376 CCQT SAT, NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức   1408 CCQT SAT, NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật   1376 CCQT SAT, NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc   1408 CCQT SAT, NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   1376 CCQT SAT; NV1,2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga   1100 CCQT SAT; NV1,2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp   1100 CCQT SAT; NV1,2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   1280 CCQT SAT; NV1,2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức   1100 CCQT SAT; NV1,2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật   1280 CCQT SAT; NV1,2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   1280 CCQT SAT; NV1,2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập   1100 CCQT SAT; NV1,2
14 7220212 Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia   1376 CCQT SAT; NV1,2

C. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D78; D90 37.21  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung D01; D04; D78; D90 35.9  
3 7140236 Sư phạm tiếng Nhật D01; D06; D78; D90 35.61  
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; DD2; D78; D90 36.23  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D90 35.55  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D78; D90 33.3  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D78; D90 34.12  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D78; D90 35.55  
9 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05; D78; D90 34.35  
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D78; D90 34.65  
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D78; D90 35.4  
12 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập D01; D78; D90 33.04  
13 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia D01; D78; D90 34.49  
14 7903124 Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT) D01; A01; D78; D90 26.68

 

Học phí

A. Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026 

Học phí dự kiến của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dao động từ 16,9 đến 65 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học. Các ngành ngôn ngữ như Anh, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn Quốc dự kiến có mức học phí 38 triệu đồng/năm, tương tự như năm học trước. 

Chi tiết hơn:
- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến khoảng 16,9 triệu đồng/năm cho sinh viên Việt Nam. 
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể lên đến 65 triệu đồng/năm. 
- Chương trình liên kết quốc tế: Học phí có thể lên đến 62,5 triệu đồng/năm. 
- Ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn: 38 triệu đồng/năm. 
- Ngôn ngữ Nga, Ả Rập: 21 triệu đồng/năm. 
- Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia: 15 triệu đồng/năm. 

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 150 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 25 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D45; D65; D25; D04; D35; D30
3 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 25 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D43; D63; D23; D06; D33; D28
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 25 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; DH1; DH5; AH2; DD2; AH4; AH3
5 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 50 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 795 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01
7 7220202 Ngôn ngữ Nga 70 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D42; D62; D22; D02; D32; D27
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 150 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D44; D64; D24; D03; D34; D29
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 300 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D45; D65; D25; D04; D35; D30
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 120 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D41; D61; D21; D05; D31; D26
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 300 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; D43; D63; D23; D06; D33; D28
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 280 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01; DH1; DH5; AH2; DD2; AH4; AH3
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 60 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01
14 7220212 Văn hóa truyền thông xuyên quốc gia 50 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D15; D14; D07; D01; D08; A01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ