Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TP. HCM

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Y Dược TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP HCM)
  • Mã trường: YDS
  • Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học chính quy Sau Đại học Tại chức Văn bằng 2 Liên thông
  • Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3855.8411
  • Email: info@yds.edu.vn
  • Website: https://ump.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/YDS.UMP/

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Đại học Y dược 2026:

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2. Điều kiện dự tuyển

Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đạt ngưỡng đầu vào (hay ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh.

1.3. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh sử dụng 01 phương thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Nhà trường KHÔNG sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, THPT Quốc gia các năm trước để xét tuyển.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

  • Ngưỡng đầu vào: Căn cứ ngưỡng đầu vào đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Y tế quy định; căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xác định và công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các chương trình đào tạo và phương thức tuyển sinh.
  • Điểm trúng tuyển: là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào chương trình đào tạo, phù hợp với số lượng tuyển sinh đã dự công bố) có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn (không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm. Việc làm tròn điểm được thực hiện theo nguyên tắc làm tròn toán học đến hàng phần trăm, sau khi cộng đầy đủ điểm ưu tiên và điểm khuyến khích (nếu có).
  • Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xác định độ lệch điểm theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã chương trình, ngành, nhóm ngành Tên chương trình, ngành, nhóm ngành Tổng số lượng tuyển sinh Phương thức tuyển sinh: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026Số lượng tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Chính sách ưu tiênXét tuyển thẳng Dự bị đại học Ghi chú
1 7310401 Tâm lý học 7310401 Tâm lý học 60 59 A00, B00, D01 01 -  
2 7720101 Y khoa 7720101 Y khoa 420 416 B00 04 -  
3 7720110 Y học dự phòng 7720110 Y học dự phòng 120 119 A00, B00, D08 01 -  
4 7720115 Y học cổ truyền 7720115 Y học cổ truyền 231 226 B00, B08, D07 05 05  
5 7720201 Dược học 7720201 Dược học 530 525 A00, B00, A00, B00, D07 05 -  
6 7720202 Công nghệ dược phẩm 7720202 Công nghệ dược phẩm 60 59 A00, B00, D07 01 -  
7 7720203 Hóa dược 7720203 Hóa dược 60 59 A00, B00, D07 01 -  
8 7720301 Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng 250 242 A00, B00, D07 03 05  
9 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức 7720301 Điều dưỡng 120 116 A00, B00, D07 01 03  
10 7720302 Hộ sinh 7720302 Hộ sinh 120 118 A00, B00, D07 01 01  
11 7720401 Dinh dưỡng 7720401 Dinh dưỡng 80 79 A00, B00, D07 01 -  
12 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7720501 Răng - Hàm - Mặt 135 134 B00 01 -  
13 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 40 38 A00, B00 01 01  
14 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 170 163 A00, B00, D07 02 05  
15 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 98 A00, B00, D07 01 01  
16 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 96 A00, B00, D07 01 03  
17 7720701 Y tế công cộng 7720701 Y tế công cộng 90 89 A00, B00, D01 01 -  
18 7760101 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 60 59 A00, B00, D01 01 -  
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

5.2. Điểm khuyến khích

Điểm khuyến khích do Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng và công bố theo các tiêu chí thành tích phù hợp với đầu vào chương trình đào tạo. Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30.

5.3. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

Việc phân bổ số lượng tuyển sinh cho các ngành và chương trình đào tạo được thực hiện trên cơ sở bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển của Nhà trường, nhu cầu nhân lực của xã hội và năng lực đào tạo của các đơn vị. Các tiêu chí chủ yếu bao gồm: quy mô và cơ cấu đội ngũ giảng viên; điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo; khả năng đáp ứng yêu cầu thực hành, thực tập; kết quả tuyển sinh các năm trước; nhu cầu người học và nhu cầu của thị trường lao động. Đồng thời, việc phân bổ số lượng tuyển sinh phải tuân thủ các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm sử dụng hiệu quả nguồn lực và nâng cao chất lượng đào tạo.

5.4. Các thông tin khác

  • Ngành Hộ sinh: Chỉ tuyển Nữ.
  • Tổ hợp xét tuyển
    • Tổ hợp A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
    • Tổ hợp B00: Toán, Hóa học, Sinh học;
    • Tổ hợp B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
    • Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
    • Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển.

Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế chỉ được sử dụng cho điểm khuyến khích.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 27.34  
2 7720110 Y học dự phòng A00; B00 19  
3 7720115 Y học cổ truyền B00 21.5  
4 7720201 Dược học A00; B00 22.85  
5 7720203 Hóa dược A00; B00 23.65  
6 7720301 Điều dưỡng A00; B00 20.15  
7 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; B00 21.1  
8 7720302 Hộ sinh A00; B00 18  
9 7720401 Dinh dưỡng A00; B00 19.25  
10 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 26.45  
11 7720502 Kỹ thuật phục hình răng A00; B00 21.5  
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 22.05  
13 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 21  
14 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 21  
15 7720701 Y tế công cộng A00; B00 17  
16 7760101 Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 17.25  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 27.34 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
2 7720110 Y học dự phòng A00; B00 19 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
3 7720115 Y học cổ truyền B00 21.5 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
4 7720201 Dược học A00; B00 22.85 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
5 7720203 Hóa dược A00; B00 23.65 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
6 7720301 Điều dưỡng A00; B00 20.15 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
7 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; B00 21.1 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
8 7720302 Hộ sinh A00; B00 18 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
9 7720401 Dinh dưỡng A00; B00 19.25 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
10 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 26.45 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
11 7720502 Kỹ thuật phục hình răng A00; B00 21.5 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 22.05 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
13 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 21 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
14 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 21 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
15 7720701 Y tế công cộng A00; B00 17 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển
16 7760101 Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 17.25  

Ngày 22/8, hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược công bố điểm chuẩn chính thức năm 2025.

Điểm chuẩn cụ thể của Đại học Y Dược TP HCM như sau:

Năm ngoái, điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Y Dược TP HCM trong khoảng 21,45-27,8. Ngành Y khoa lấy cao nhất.

Sau khi có kết quả trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Nếu bỏ qua bước này xem như các em từ chối theo học.

Đại học Y Dược TP HCM tổ chức nhập học trực tiếp từ ngày 3 đến 6/9.

Trường Đại học Y Dược TP HCM năm nay tuyển 2.576 sinh viên bằng các phương thức: tuyển thẳng; xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ quốc tế; dự bị đại học.

B. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 27.8  
2 7720110 Y học dự phòng B00;A00 23.25  
3 7720115 Y học cố truyền B00 24.8  
4 7720201 Dược học B00;A00 25.72  
5 7720203 Hóa dược B00;A00 25.23  
6 7720301 Điều dưỡng B00;A00 24.03  
7 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức B00;A00 24.5  
8 7720302 Hộ sinh B00;A00 22.8  
9 7720401 Dinh dưỡng B00;A00 24.1  
10 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 27.35  
11 7720502 Kỹ thuật phục hình răng B00;A00 24.8  
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00;A00 25.02  
13 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00;A00 24.35  
14 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00;A00 24.04  
15 7720701 Y tế công cộng B00;A00 21.45  

2. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   26.95 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
2 7720110 Y học dự phòng   21.8 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
3 7720115 Y học cổ truyền   23.05 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
4 7720201 Dược học   23.75 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
5 7720203 Hóa dược   23.25 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
6 7720301 Điều dưỡng   22.15 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
7 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức   22.65 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
8 7720302 Hộ sinh   22.05 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
9 7720401 Dinh dưỡng   22.15 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
10 7720501 Răng - Hàm - Mặt   26.5 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
11 7720502 Kỹ thuật phục hình răng   22.8 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   23.05 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
13 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học   22.7 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
14 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   23.33 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
15 7720701 Y tế công cộng   20.1 Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT

C. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Y dược TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 27.34  
2 7720101_02 Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) B00 27.1  
3 7720110 Y học dự phòng A00; B00 22.65  
4 7720110_02 Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 23.45  
5 7720115 Y học cổ truyền B00 24.54  
6 7720115_02 Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) B00 23.5  
7 7720201 Dược học A00; B00 25.5  
8 7720201_02 Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 24  
9 7720301 Điều dưỡng A00; B00 23.15  
10 7720301_04 Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 21.6  
11 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; B00 23.88  
12 7720301_05 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 21.95  
13 7720302 Hộ sinh A00; B00 21.35  
14 7720302_02 Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 23  
15 7720401 Dinh dưỡng A00; B00 23.4  
16 7720401_02 Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 21.45  
17 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 26.96  
18 7720501_02 Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) B00 26.75  
19 7720502 Kỹ thuật phục hình răng A00; B00 24.54  
20 7720502_02 Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 22.55  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 24.59  
22 7720601_02 Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 23.2  
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 23.85  
24 7720602_02 Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 22.05  
25 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 23.35  
26 7720603_02 Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 23.33  
27 7720701 Y tế công cộng A00; B00 19  
28 7720701_02 Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) A00; B00 19

Học phí

 

A. Học phí trường Đại học Y Dược TP HCM năm 2025 - 2026

Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 1701/QĐ-ĐHYD ngày 28/4/2025 quy định mức thu học phí năm học 2025 – 2026. Theo đó, học phí có sự khác biệt giữa từng ngành đào tạo, đồng thời phân tách rõ giữa hệ đại học chính quy và sau đại học. Mức học phí được quy định cụ thể như sau: 

- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2019 trở về trước:

Ngành đào tạo Mức thu học phí (nghìn VNĐ/năm)
Bác sĩ Đa khoa 31.100
Bác sĩ Răng Hàm Mặt 31.100
Bác sĩ Y học Dự phòng 31.100
Bác sĩ Y học Cổ truyền 31.100
Dược sĩ 31.100
Cử nhân các ngành thuộc khoa Điều dưỡng – Kỹ thuật Y học 26.300
Cử nhân Phục hình răng 26.300
Cử nhân Y tế Công cộng, Dinh dưỡng 26.300

- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2020 trở về sau:

Ngành đào tạo Mức thu học phí (nghìn VNĐ/năm)
Y khoa 82.200
Y học Dự phòng 50.000
Y học Cổ truyền 50.000
Dược học 60.500
Hóa dược 50.000
Điều dưỡng 46.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học 46.000
Kỹ thuật hình ảnh y học 46.000
Kỹ thuật phục hồi chức năng 46.000
Y tế công cộng 46.000
Công tác xã hội 30.000

Học phí hệ sau đại học

+ Nội trú, Thạc sĩ, Chuyên khoa I:

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 66.500 triệu VND/năm

Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 53.200 triệu VND/năm

Y tế công cộng: 46.600 triệu VND/năm

+ Nghiên cứu sinh, Chuyên khoa II:

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 80.000 triệu VND/năm

Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 64.000 triệu VND/năm

Y tế công cộng: 55.000 triệu VND/năm

So với mặt bằng chung của các trường y dược trên cả nước, học phí Đại học Y Dược TP.HCM ở mức khá cao, đặc biệt với các ngành trọng điểm như Y khoa và Răng – Hàm – Mặt. Tuy nhiên, mức thu này được cho là phù hợp với chi phí đào tạo thực tế, đồng thời trường vẫn triển khai chính sách miễn giảm theo quy định của Chính phủ, nhằm hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

Như vậy, năm học 2025 – 2026, học phí Đại học Y Dược TP.HCM tiếp tục giữ mức cao ở các ngành mũi nhọn, trong khi vẫn tạo điều kiện với những ngành có tính ứng dụng xã hội rộng như Công tác xã hội, Điều dưỡng, Y tế công cộng.

B. Học phí trường Đại học Y Dược TP. HCM năm học 2024 - 2025

Trường Đại học Y Dược TP.HCM đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên nhập học khóa mới năm 2024-2025. Mức học phí này có sự tăng nhẹ so với năm học trước và được phân loại theo từng nhóm ngành.

Nhóm ngành Mức học phí (triệu VNĐ/năm)
Y khoa 82
Răng-Hàm-Mặt 85
Dược học 61
Y học cổ truyền 50
Y học dự phòng 50
Hóa dược 50
Các ngành còn lại (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Y tế công cộng, Công tác xã hội...) 46

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Xem chi tiết

41,8 - 55,2 triệu VND/năm

Đại học Y Dược Cần Thơ

Xem chi tiết

44,4 - 63 triệu VND/năm

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM

Xem chi tiết

55,2 - 70 triệu VND/năm

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Xem chi tiết

20 - 60 triệu VND/năm

Đại học Y Dược Huế

Xem chi tiết

20 - 40 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

Media VietJackMedia VietJack

Một số hình ảnh


 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ