Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi

Video giới thiệu trường Đại học Nguyễn Trãi

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở 1: 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 0243.7481.830 - 098 192 26 41
  • Email: daihocnguyentrai.edu.vn@gmail.com - tuyensinh@ntu-hn.edu.vn
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2. Điều kiện

1.2.1.Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế này đối với chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển, trừ các đối tượng tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế này;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường.

1.2.2.Người dự tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30 áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.
  • Phương thức: xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và được lấy từ điểm cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành học theo quy định.
  • Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn (là 2 môn bắt buộc) tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
  • Tổ hợp xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;
  • Tổ hợp xét tuyển có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường sẽ quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

2.2. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Điều kiện nhận hồ sơ

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng từ 18 điểm trở lên theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi về thang điểm 30. Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026. Ngoài ra, thí sinh cần đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

  • Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30.
  • Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán và Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.
  • Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.
  • Cách thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành học theo điểm xét tuyển.
  • Điểm xét tuyển (ĐXT) quy về thang 30 được xác định như sau:

Đối tượng: Xét tổng điểm trung bình (ĐTB) cả năm lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển.

ĐXT = ĐTB cả năm môn 1 + ĐTB cả năm môn 2 + ĐTB cả năm môn 3

2.3. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.

a. Tham dự kỳ thi lựa chọn đội tuyển quốc gia dự cuộc thi Olympic quốc tế được tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo phù hợp với môn thi của thí sinh;

b. Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi. Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Trãi xem xét và quyết định;

c. Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo.

2.4. Xét tuyển thẳng theo thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi

Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.

Đối tượng 1

Đạt giải Khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển đối với ngành học đăng ký. Riêng học sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo.

Đối tượng 2

Học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh/thành phố hoặc các trường có lớp chuyên do UBND các tỉnh/thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên được đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển. Học sinh chuyên môn Tin học đạt điều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo.

Đối tượng 3

Học sinh không thuộc hệ chuyên có điểm trung bình các môn học 3 học kỳ đạt 8,0 trở lên, đồng thời có điểm trung bình mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,5 trở lên.

Đối tượng 4

Học sinh nằm trong top 10 có điểm trung bình học lực cao nhất của các trường THPT và có hạnh kiểm tốt cả ba năm.

2.5. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để tuyển

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm của 1 hoặc 2 môn thi THPT kết hợp với kết quả thi môn năng khiếu của thí sinh. Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.
  • Phương thức: xét theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kết quả thi môn năng khiếu của thí sinh và được lấy từ điểm cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành học theo quy định.

2.6. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để tuyển

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm của 1 hoặc 2 môn theo kết quả học tập cấp THPT kết hợp với kết quả thi môn năng khiếu của thí sinh. Yêu cầu thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh chung của Bộ GDĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Ngưỡng đầu vào

Hệ số chênh lệch giữa điểm thi và học bạ là 1.2

STT

Phương thức 1 (điểm thi THPT Quốc gia)

Phương thức 2 (điểm học bạ THPT)

Phương thức 3 (điểm thi kết hợp điểm năng khiếu)

Phương thức 4 (điểm học bạ kết hợp điểm năng khiếu)

01

15 điểm

18 điểm

15 điểm

18 điểm

Điểm trúng tuyển

Hệ số chênh lệch giữa điểm thi và học bạ là 1.2

Mốc điểm

PT1

PT2

PT3

PT4

1

15.00

18.00

15.00

18.00

2

15.05

18.06

15.05

18.06

3

15.10

18.12

15.10

18.12

4

15.15

18.18

15.15

18.18

5

15.20

18.24

15.20

18.24

6

15.25

18.30

15.25

18.3

 
 

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường ĐH Nguyễn Trãi

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường không áp dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển, ngoại trừ quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b) Điểm cộng

Tổng điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 03 điểm đối với thang điểm 30).

Áp dụng theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ngày 15/02/2026 về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng.

c) Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo

Áp dụng theo Điều 5 Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 22/07/2022.

5. Tổ chức tuyển sinh

a) Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

  • Đợt 1: Từ 26/01/2026 đến 31/08/2026
  • Đợt 2: Từ 01/09/2026 đến 30/09/2026
  • Đợt 3: Từ 01/10/2026 đến 31/12/2026

b) Các phương thức tuyển sinh

TT

Phương thức tuyển sinh

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.275

2

Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ lớp 12)

Theo đề án

3

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Theo quy định

4

Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi

Theo đề án

5

Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Theo đề án

6

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu

Theo đề án

c) Các điều kiện xét tuyển

-Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT áp dụng với trình độ đại học chính quy năm 2026.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

-Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Điều kiện

  • Thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi về thang điểm 30.

Cách thức xét tuyển

  • Xét từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển

ĐXT quy về thang điểm 30 được tính:

ĐXT = ĐTB cả năm môn 1 + ĐTB cả năm môn 2 + ĐTB cả năm môn 3

(ĐTB là điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển.)

-Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đầu vào theo quy định.

Các đối tượng:

  • Tham dự kỳ thi lựa chọn đội tuyển quốc gia dự Olympic quốc tế.
  • Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Khoa học kỹ thuật quốc tế.
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia.

Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo.

-Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi

Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đầu vào.

Đối tượng 1

Đạt giải Khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành có môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển.

Riêng giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành.

Đối tượng 2

Học sinh trường chuyên hoặc lớp chuyên có điểm tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm trở lên.

Riêng học sinh chuyên Tin học đủ điều kiện được đăng ký tất cả các ngành.

Đối tượng 3

  • Điểm trung bình các môn học 3 học kỳ đạt từ 8,0 trở lên.
  • Điểm trung bình từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 8,5 trở lên.

Đối tượng 4

Học sinh nằm trong Top 10 có điểm trung bình học lực cao nhất của trường THPT và có hạnh kiểm tốt cả ba năm.

-Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Điều kiện:

  • Đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm của 1 hoặc 2 môn thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu.

Phương thức:

  • Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

-Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu

Điều kiện:

  • Đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định.

Điểm xét tuyển:

  • Tổng điểm của 1 hoặc 2 môn học bạ THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu.

Phương thức:

  • Xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

6. Chính sách ưu tiên

a) Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nguyễn Trãi.

Trường công bố chỉ tiêu dành cho từng đối tượng xét tuyển thẳng.

b) Ưu tiên xét tuyển

  • Nếu nhiều thí sinh có cùng tổng điểm xét tuyển, trường xét theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng.
  • Nếu trúng tuyển nhiều nguyện vọng, thí sinh chỉ được công nhận nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất.
  • Xét tuyển theo từng ngành/chương trình từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.
  • Trong quá trình xét tuyển, nếu còn chỉ tiêu, trường có thể chuyển sang các phương thức xét tuyển khác.
  • Nếu vẫn còn chỉ tiêu, trường có thể xét tuyển bổ sung theo các phương thức khác trên cơ sở ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
  • Nếu vượt chỉ tiêu, các thí sinh có điểm bằng nhau sẽ ưu tiên theo hồ sơ.
  • Điểm xét tuyển giữa các phương thức được quy đổi theo cùng một thang điểm chung.

7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000 đồng

8. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

a)

Khi thí sinh có đơn thư kiến nghị, phản ánh, khiếu nại sai sót về thông tin (khu vực ưu tiên, đối tượng ưu tiên, điểm xét tuyển, phương thức xét tuyển, hợp lệ hồ sơ...), Trường sẽ chủ động xem xét giải quyết phối hợp với cơ sở đào tạo có liên quan để giải quyết theo quy định, bảo đảm quyền lợi chính đáng của thí sinh.

b)

Trường hợp kết quả giải quyết đơn thư phản ánh, khiếu nại làm thay đổi kết quả xét tuyển, Trường sẽ có trách nhiệm báo cáo Bộ GD&ĐT để cập nhật vào Hệ thống và phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04 15.6  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 15  
4 7310601 Quốc tế học C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 15  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 17.7  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 15  
10 7580101 Kiến trúc A00; A07; C04 15  
11 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04 18.72  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 18  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 18  
4 7310601 Quốc tế học C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 18  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 21.24  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 18  
10 7580101 Kiến trúc A00; A07; C04 18  
11 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04 18

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 15.6 Điểm thi + điểm NK
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 18.72 Điểm học bạ + điểm NK
3 7580101 Kiến trúc H01; V00; V02; V05 15 Điểm thi + điểm NK
4 7580101 Kiến trúc H01; V00; V02; V05 18 Điểm học bạ + điểm NK
5 7580108 Thiết kế nội thất H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 15 Điểm thi + điểm NK
6 7580108 Thiết kế nội thất H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 18 Điểm học bạ + điểm NK
B. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; C03; C04; C01 18  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; C04; D63 18  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C04; DD2 18  
4 7310601 Quốc tế học A01; D01; C04; C00 18  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C19; C14 18  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A07; C04 18  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; A07; C04 18  
8 7340301 Kế toán A00; D01; A07; C04 18  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C04 18  
10 7580101 Kiến trúc V00; C03; C04; A07 18  
11 7580108 Thiết kế nội thất H00; C03; C04; C01 18  

2. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; C03; C04; C01 18  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; C04; D63 18  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C04; DD2 18  
4 7310601 Quốc tế học A01; D01; C04; C00 18  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C19; C14 18  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A07; C04 18  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; A07; C04 18  
8 7340301 Kế toán A00; D01; A07; C04 18  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C04 18  
10 7580101 Kiến trúc V00; C03; C04; A07 18  
11 7580108 Thiết kế nội thất H00; C03; C04; C01 18  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nguyễn Trãi năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023

Trường Đại học Nguyễn Trãi chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Media VietJack

Media VietJack

2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Nguyễn Trãi 2023

Trường Đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) thông báo ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 của 10 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.

Học phí

Dự kiến học phí năm 2025 của trường đại học Nguyễn Trãi

Dự kiến trongnăm học 2025 – 2026, trường Đại học Nguyễn Trãi học phí sẽ dao động ở khoảng 97.020.000 – 139.700.000 đồng cho cả 4 năm học, tương đương khoảng 12 – 18 triệu đồng cho mỗi học kỳ. Với số tiền này, trường đã tăng 10% theo đúng quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Mã CT Tên chương trình Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7210403 7210403 Thiết kế đồ họa 200 -PT1(C01, C03, C04);
-PT2(C01, C03, C04);
-PT3(C01, C03, C04);
-PT4(C01, C03, C04);
-PT5(H00, H06, H08,
V01, V05);
-PT6(H00, H06, H08,
V01, V05).
2 7220209 7220209 Ngôn ngữ Nhật 100 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT4: (C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78).
3 7220210 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 150 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
4 7310601 7310601 Quốc tế học 182 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
5 7310208 7310208 Quan hệ công chúng 103 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
6 7340101 7340101 Quản trị kinh doanh 250 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
7 7340201 7340201 Tài chính Ngân hàng 100 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
8 7340301 7340301 Kế toán 100 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
9 7480201 7480201 Công nghệ thông tin 150 -PT1(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT2(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT3(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT4(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27).
10 7580101 7580101 Kiến trúc 50 -PT1(A00, A07, C04);
-PT2(A00, A07, C04);
-PT3(A00, A07, C04);
-PT4(A00, A07, C04);
-PT5(H01, V00, V02);
-PT6(H01, V00, V02).
11 7580108 7580108 Thiết kế nội thất 50 -PT1(C01, C03, C04);
-PT2(C01, C03, C04);
-PT3(C01, C03, C04);
-PT4(C01, C03, C04);
-PT5(H00, H06, H08,
V01, V05);
-PT6(H00, H06, H08,
V01, V05).

Một số hình ảnh


Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ