Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi
Video giới thiệu trường Đại học Nguyễn Trãi
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Đối tượng:
a) Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được các điều kiện của chương trình đào tạo;
Điều kiện:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế Tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
1.2 Điều kiện xét tuyển
PT1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
C01; C03; C04 |
|
| 2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 4 |
7310601 |
Quốc tế học |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 10 |
7580101 |
Thiết kế nội thất |
C01; C03; C04; A00; A07 |
|
2.1 Đối tượng
Đối tượng:
a) Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được các điều kiện của chương trình đào tạo;
Điều kiện:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế Tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2.2 Điều kiện xét tuyển
PT2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Xét theo kết quả học tập cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 2 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 3 |
7310601 |
Quốc tế học |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 5 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
3.1 Đối tượng
PT3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
PT4: Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳn
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 2 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 3 |
7310601 |
Quốc tế học |
C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 5 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
| 6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56 |
|
4.1 Đối tượng
PT5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
PT6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu đề xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
V01; V05; H00; H06; H08 |
|
| 2 |
7580101 |
Thiết kế nội thất |
V01; V05; H00; H06; H08; H01; V00; V02 |
|
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
C01; C03; C04 |
15.6 |
|
| 2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 |
15 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 |
15 |
|
| 4 |
7310601 |
Quốc tế học |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 |
15 |
|
| 5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 |
17.7 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
15 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
15 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
15 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 |
15 |
|
| 10 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A07; C04 |
15 |
|
| 11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
C01; C03; C04 |
15 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
C01; C03; C04 |
18.72 |
|
| 2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 |
18 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 |
18 |
|
| 4 |
7310601 |
Quốc tế học |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 |
18 |
|
| 5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 |
21.24 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
18 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
18 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
18 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 |
18 |
|
| 10 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A07; C04 |
18 |
|
| 11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
C01; C03; C04 |
18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 |
15.6 |
Điểm thi + điểm NK |
| 2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 |
18.72 |
Điểm học bạ + điểm NK |
| 3 |
7580101 |
Kiến trúc |
H01; V00; V02; V05 |
15 |
Điểm thi + điểm NK |
| 4 |
7580101 |
Kiến trúc |
H01; V00; V02; V05 |
18 |
Điểm học bạ + điểm NK |
| 5 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 |
15 |
Điểm thi + điểm NK |
| 6 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 |
18 |
Điểm học bạ + điểm NK |
B. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; C03; C04; C01 |
18 |
|
| 2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01; D01; C04; D63 |
18 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01; D01; C04; DD2 |
18 |
|
| 4 |
7310601 |
Quốc tế học |
A01; D01; C04; C00 |
18 |
|
| 5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; D01; C19; C14 |
18 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; D01; A01; C04 |
18 |
|
| 10 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; C03; C04; A07 |
18 |
|
| 11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H00; C03; C04; C01 |
18 |
|
2. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2024 theo Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; C03; C04; C01 |
18 |
|
| 2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01; D01; C04; D63 |
18 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01; D01; C04; DD2 |
18 |
|
| 4 |
7310601 |
Quốc tế học |
A01; D01; C04; C00 |
18 |
|
| 5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; D01; C19; C14 |
18 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A00; D01; A07; C04 |
18 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; D01; A01; C04 |
18 |
|
| 10 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; C03; C04; A07 |
18 |
|
| 11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H00; C03; C04; C01 |
18 |
|
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nguyễn Trãi năm 2023 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023
Trường Đại học Nguyễn Trãi chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Nguyễn Trãi 2023
Trường Đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) thông báo ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 của 10 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.
Học phí
Dự kiến học phí năm 2025 của trường đại học Nguyễn Trãi
Dự kiến trongnăm học 2025 – 2026, trường Đại học Nguyễn Trãi học phí sẽ dao động ở khoảng 97.020.000 – 139.700.000 đồng cho cả 4 năm học, tương đương khoảng 12 – 18 triệu đồng cho mỗi học kỳ. Với số tiền này, trường đã tăng 10% theo đúng quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
Chương trình đào tạo
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
0 |
ĐT THPTHọc BạƯu TiênKết Hợp |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 |
| 2 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
0 |
ĐT THPTHọc BạƯu TiênKết Hợp |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; DD2; X78 |
| 3 |
7310601 |
Quốc tế học |
0 |
Kết HợpĐT THPTHọc BạƯu Tiên |
C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 |
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
0 |
ĐT THPTHọc BạƯu TiênKết Hợp |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
| 5 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
0 |
ĐT THPTHọc BạƯu TiênKết Hợp |
A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 |
| 6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
0 |
ĐT THPTHọc BạƯu TiênKết Hợp |
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ