Mã trường: DAD

Tên trường: Trường Đại Học Đông Á

Tên tiếng Anh: Dong A University

Tên viết tắt: UDA

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Website: https://donga.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Đông Á 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp

1

101

Ngôn ngữ Trung Quốc

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

2

101DL

Ngôn ngữ Trung Quốc

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

3

102

Ngôn ngữ Anh

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

4

102DL

Ngôn ngữ Anh

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

5

103

Ngôn ngữ Hàn Quốc

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

6

104

Ngôn ngữ Nhật

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

7

105

Quản trị kinh doanh

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

8

1051

Kinh doanh thương mại (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

9

1051DL

Kinh doanh thương mại (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

10

1052

Kinh doanh số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

11

1052DL

Kinh doanh số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

12

105DL

Quản trị kinh doanh

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

13

106

Marketing 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

14

1061

Digital Marketing (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

15

1061DL

Digital Marketing (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

16

1062

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

17

1062DL

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

18

1063

Marketing truyền thông (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

19

1063DL

Marketing truyền thông (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

20

106DL

Marketing 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

21

107

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

22

107DL

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

23

108

Thương mại điện tử 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

24

109

Kế toán 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

25

109DL

Kế toán 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

26

110

Tài chính - Ngân hàng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

27

1101

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

28

1102

Kiểm toán (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

29

111

Kinh doanh quốc tế  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21

30

112

Truyền thông đa phương tiện 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

31

1121

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

32

1121DL

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

33

1122

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

34

1122DL

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

35

1123

Truyền thông doanh nghiệp (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

36

1123DL

Truyền thông doanh nghiệp (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

37

112DL

Truyền thông đa phương tiện 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

38

113

Quản trị nhân lực 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

39

113DL

Quản trị nhân lực 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

40

114

Quản trị văn phòng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

41

114DL

Quản trị văn phòng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

42

115

Thiết kế thời trang 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06

43

116

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

44

1161

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

45

1161DL

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

46

1162

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

47

1162DL

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

48

116DL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

49

117

Quản trị khách sạn 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

50

117DL

Quản trị khách sạn 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên n

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

51

118

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

52

118DL

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

53

119

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

54

119DL

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

55

120

Công nghệ thông tin 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

56

1201

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

57

1201DL

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

58

120DL

Công nghệ thông tin 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

59

121

Kỹ thuật máy tính 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

60

122

Trí tuệ nhân tạo 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

61

123

Đồ họa

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

62

1231

Thiết kế nội thất (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

63

1231DL

Thiết kế nội thất (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

64

1232

Mỹ thuật số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

65

1232DL

Mỹ thuật số (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

66

123DL

Đồ họa

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

67

124

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

68

124DL

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

69

125

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

70

1251

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

71

1252

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

72

125DL

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

73

126

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

74

1261

 Quản lý dự án xây dựng (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

75

1262

Mô hình thông tin công trình (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

76

127

Kỹ thuật Cơ điện tử

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

77

127DL

Kỹ thuật Cơ điện tử

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

78

128

Kiến trúc 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

79

129

Công nghệ thực phẩm 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

80

1291

Công nghệ sinh học dược (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

81

130

Nông nghiệp 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

82

131

Thú y  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

83

131DL

Thú y  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

84

132

Y khoa

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

Thi RiêngĐT THPT

A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

85

133

Dược học 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

Thi RiêngĐT THPT

A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

86

134

Điều dưỡng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

87

134DL

Điều dưỡng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

88

135

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

89

135DL

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

90

136

Hộ sinh 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

91

137

Dinh dưỡng 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

92

138

Luật 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

93

138DL

Luật 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

94

139

Luật kinh tế 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

95

139DL

Luật kinh tế 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

96

140

Giáo dục học ()

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

97

1401

Giáo dục học mầm non (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

98

1402

Giáo dục học tiểu học (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

99

1403

Công nghệ giáo dục (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

100

141

Tâm lý học 

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70

101

142

Quản lý văn hoá  

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

102

1421

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

103

1422

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

104

1423

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

105

1424

Văn hoá tổ chức (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

106

1425

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

107

143

Văn học (Ứng dụng)

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

108

144

Giáo dục Mầm non

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

109

145

Giáo dục Tiểu học

0

ĐGNL HCM

Học Bạ

Kết Hợp

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Học phí chính thức Đại học Đông Á năm 2025 - 2026 (mới nhất)

Học phí Đại học Đông Á năm 2025 - 2026

Trường Đại học Đông Á (UDA) công bố học phí bậc Đại học chính quy năm 2025 với cam kết rõ ràng — ổn định suốt khóa học để phụ huynh và sinh viên chủ động tài chính.

+ Học phí được công bố rõ theo từng ngành / nhóm ngành đào tạo. 

+ Đơn giá/thành phần học phí (tín chỉ, học kỳ đầu, v.v.) được giữ ổn định trong toàn khóa học. 

+ Có điều chỉnh tăng (khoảng 10%) đơn giá tín chỉ cho các học kỳ chuyên ngành (giai đoạn đào tạo chuyên sâu) kể từ học kỳ thứ 3, và riêng ngành Y khoa bắt đầu từ học kỳ 4.

Nhóm ngành / ngành đào tạo Học phí học kỳ 1 (HK1)
Khối Sức khỏe  
Y khoa – bác sĩ đa khoa (210 TC) ~ 42.997.000 đồng
Dược sĩ (162 TC) ~ 16.150.000 đồng
Điều dưỡng / Hộ sinh / Kỹ thuật Phục hồi Chức năng / Dinh dưỡng (122‑133 TC tùy ngành) ~ 11.120.000 – 12.000.000 đồng
Kỹ sư / Kỹ thuật  
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Cơ điện tử ~ 12.720.000 đồng
Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Máy tính, Trí tuệ Nhân tạo ~ 13.200.000 đồng
Các ngành kỹ thuật khác như Điện, Điện tử; Công nghệ Thực phẩm; Thú y; Nông nghiệp ~ 11.120.000 – 12.240.000 đồng
Cử nhân các ngành khác (Ngôn ngữ, Kinh doanh – Quản lý – Luật – Marketing, v.v.) ~ 12.720.000 ‑ 13.200.000 đồng cho học kỳ đầu

+ Học phí Y khoa – Y đa khoa là nhóm cao nhất trong các ngành tại Đông Á, gần gấp đôi nhiều ngành cử nhân kỹ thuật / kinh doanh thông thường.

+ Mức học phí các ngành kỹ thuật, kinh doanh, ngoại ngữ, marketing… dao động từ ~ 11‑13 triệu đồng cho học kỳ đầu, phụ thuộc vào đơn giá tín chỉ ngành cụ thể.

+ Việc cam kết giữ ổn định học phí suốt khóa học và công khai rõ ràng các mức phí giúp sinh viên & phụ huynh dễ dự toán chi phí học tập.

Học phí Đông Á cao hơn nhiều so với các trường công lập, đặc biệt đối với các ngành đặc thù như Y khoa hay ngành đào tạo kỹ thuật – do tính phí theo tín chỉ và đơn giá cao hơn. Bên cạnh mức học phí cao, nhà trường đã có các khoản học bổng hỗ trợ khá đa dạng, nếu tận dụng tốt có thể giảm đáng kể gánh nặng học phí, đặc biệt với sinh viên nhập học sớm hoặc có thành tích tốt.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2025