Mã trường: DAD
Tên trường: Trường Đại Học Đông Á
Tên tiếng Anh: Dong A University
Tên viết tắt: UDA
Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Website: https://donga.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Đông Á
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1 |
101 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
2 |
101DL |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
3 |
102 |
Ngôn ngữ Anh |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
4 |
102DL |
Ngôn ngữ Anh |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
5 |
103 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
6 |
104 |
Ngôn ngữ Nhật |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
7 |
105 |
Quản trị kinh doanh |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
8 |
1051 |
Kinh doanh thương mại (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
9 |
1051DL |
Kinh doanh thương mại (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
10 |
1052 |
Kinh doanh số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
11 |
1052DL |
Kinh doanh số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
12 |
105DL |
Quản trị kinh doanh |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
13 |
106 |
Marketing |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
14 |
1061 |
Digital Marketing (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
15 |
1061DL |
Digital Marketing (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
16 |
1062 |
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
17 |
1062DL |
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
18 |
1063 |
Marketing truyền thông (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
19 |
1063DL |
Marketing truyền thông (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
20 |
106DL |
Marketing |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
21 |
107 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
22 |
107DL |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
23 |
108 |
Thương mại điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
24 |
109 |
Kế toán |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
25 |
109DL |
Kế toán |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
26 |
110 |
Tài chính - Ngân hàng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
27 |
1101 |
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
28 |
1102 |
Kiểm toán (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
29 |
111 |
Kinh doanh quốc tế |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 |
||||
|
30 |
112 |
Truyền thông đa phương tiện |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
31 |
1121 |
Truyền thông kỹ thuật số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
32 |
1121DL |
Truyền thông kỹ thuật số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
33 |
1122 |
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
34 |
1122DL |
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
35 |
1123 |
Truyền thông doanh nghiệp (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
36 |
1123DL |
Truyền thông doanh nghiệp (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
37 |
112DL |
Truyền thông đa phương tiện |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
||||
|
38 |
113 |
Quản trị nhân lực |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 |
||||
|
39 |
113DL |
Quản trị nhân lực |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 |
||||
|
40 |
114 |
Quản trị văn phòng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 |
||||
|
41 |
114DL |
Quản trị văn phòng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 |
||||
|
42 |
115 |
Thiết kế thời trang |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 |
||||
|
43 |
116 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
44 |
1161 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
45 |
1161DL |
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
46 |
1162 |
Quản trị sự kiện và giải trí (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
47 |
1162DL |
Quản trị sự kiện và giải trí (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
48 |
116DL |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
49 |
117 |
Quản trị khách sạn |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
50 |
117DL |
Quản trị khách sạn |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên n |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
51 |
118 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
52 |
118DL |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
||||
|
53 |
119 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
54 |
119DL |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
55 |
120 |
Công nghệ thông tin |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
56 |
1201 |
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
57 |
1201DL |
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
58 |
120DL |
Công nghệ thông tin |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
59 |
121 |
Kỹ thuật máy tính |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
60 |
122 |
Trí tuệ nhân tạo |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
||||
|
61 |
123 |
Đồ họa |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
62 |
1231 |
Thiết kế nội thất (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
63 |
1231DL |
Thiết kế nội thất (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
64 |
1232 |
Mỹ thuật số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
65 |
1232DL |
Mỹ thuật số (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
66 |
123DL |
Đồ họa |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
67 |
124 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
68 |
124DL |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
69 |
125 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
70 |
1251 |
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
71 |
1252 |
Quản lý năng lượng tái tạo (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
72 |
125DL |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
73 |
126 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
74 |
1261 |
Quản lý dự án xây dựng (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
75 |
1262 |
Mô hình thông tin công trình (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
76 |
127 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
77 |
127DL |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
||||
|
78 |
128 |
Kiến trúc |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
||||
|
79 |
129 |
Công nghệ thực phẩm |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 |
||||
|
80 |
1291 |
Công nghệ sinh học dược (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 |
||||
|
81 |
130 |
Nông nghiệp |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 |
||||
|
82 |
131 |
Thú y |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 |
||||
|
83 |
131DL |
Thú y |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 |
||||
|
84 |
132 |
Y khoa |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
Thi RiêngĐT THPT |
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
||||
|
85 |
133 |
Dược học |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
Thi RiêngĐT THPT |
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
||||
|
86 |
134 |
Điều dưỡng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
87 |
134DL |
Điều dưỡng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
88 |
135 |
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
89 |
135DL |
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
90 |
136 |
Hộ sinh |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
91 |
137 |
Dinh dưỡng |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 |
||||
|
92 |
138 |
Luật |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
||||
|
93 |
138DL |
Luật |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
||||
|
94 |
139 |
Luật kinh tế |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
||||
|
95 |
139DL |
Luật kinh tế |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
||||
|
96 |
140 |
Giáo dục học (☆) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 |
||||
|
97 |
1401 |
Giáo dục học mầm non (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 |
||||
|
98 |
1402 |
Giáo dục học tiểu học (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 |
||||
|
99 |
1403 |
Công nghệ giáo dục (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 |
||||
|
100 |
141 |
Tâm lý học |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70 |
||||
|
101 |
142 |
Quản lý văn hoá |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
102 |
1421 |
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
103 |
1422 |
Quản trị sự kiện và giải trí (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
104 |
1423 |
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
105 |
1424 |
Văn hoá tổ chức (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
106 |
1425 |
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 |
||||
|
107 |
143 |
Văn học (Ứng dụng) |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
108 |
144 |
Giáo dục Mầm non |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
||||
|
109 |
145 |
Giáo dục Tiểu học |
0 |
ĐGNL HCM Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
Học phí chính thức Đại học Đông Á năm 2025 - 2026 (mới nhất)
Học phí Đại học Đông Á năm 2025 - 2026
+ Học phí được công bố rõ theo từng ngành / nhóm ngành đào tạo.
+ Đơn giá/thành phần học phí (tín chỉ, học kỳ đầu, v.v.) được giữ ổn định trong toàn khóa học.
+ Có điều chỉnh tăng (khoảng 10%) đơn giá tín chỉ cho các học kỳ chuyên ngành (giai đoạn đào tạo chuyên sâu) kể từ học kỳ thứ 3, và riêng ngành Y khoa bắt đầu từ học kỳ 4.
+ Học phí Y khoa – Y đa khoa là nhóm cao nhất trong các ngành tại Đông Á, gần gấp đôi nhiều ngành cử nhân kỹ thuật / kinh doanh thông thường.
+ Mức học phí các ngành kỹ thuật, kinh doanh, ngoại ngữ, marketing… dao động từ ~ 11‑13 triệu đồng cho học kỳ đầu, phụ thuộc vào đơn giá tín chỉ ngành cụ thể.
+ Việc cam kết giữ ổn định học phí suốt khóa học và công khai rõ ràng các mức phí giúp sinh viên & phụ huynh dễ dự toán chi phí học tập.
Học phí Đông Á cao hơn nhiều so với các trường công lập, đặc biệt đối với các ngành đặc thù như Y khoa hay ngành đào tạo kỹ thuật – do tính phí theo tín chỉ và đơn giá cao hơn. Bên cạnh mức học phí cao, nhà trường đã có các khoản học bổng hỗ trợ khá đa dạng, nếu tận dụng tốt có thể giảm đáng kể gánh nặng học phí, đặc biệt với sinh viên nhập học sớm hoặc có thành tích tốt.
Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2025
1. Cơ sở đào tạo Đà Nẵng

Xem thêm bài viết về trường Đại học Đông Á mới nhất: