I. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   quản lý chuỗi cung ứng     Đào tạo tại Đắk Lắk
2   Điện - Điện tử     Đào tạo tại Đắk Lắk
3 7210104 Đồ họa A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 15  
4 7210404 Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
11 7229030 Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 15  
12 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 15  
13 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 15  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
18 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
19 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 15  
21 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
23 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
24 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
25 7340404 Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15  
26 7340406 Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15  
27 7380101 Luật A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15  
28 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
29 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15  
30 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
32 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
33 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
37 7510301 Công nghệ kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
39 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
40 7510605 Logistics và A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
42 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
43 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
45 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
46 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
47 7640101 Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
48 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 20.5  
49 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 19  
50 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 17 Đào tạo tại Đắk Lắk
51 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
52 7720302 Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
53 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 15  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
57 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
58 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Điện - Điện tử     Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
2   quản lý chuỗi cung ứng     Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
3 7210104 Đồ họa A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
4 7210104 Đồ họa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
5 7210404 Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
6 7210404 Thiết kế thời trang   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
7 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
8 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
10 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
19 7229030 Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
20 7229030 Văn học (Ứng dụng)   6  
21 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
22 7229042 Quản lý văn hóa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
23 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
24 7310401 Tâm lý học   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
29 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
31 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
32 7340101 Quản trị kinh doanh   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
33 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
34 7340115 Digital Marketing   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
35 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
37 7340120 Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
38 7340120 Kinh doanh quốc tế   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
39 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
40 7340122 Thương mại điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
43 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
44 7340301 Kế toán   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
45 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
46 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
47 7340404 Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
48 7340404 Quản trị nhân lực   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
49 7340406 Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
50 7340406 Quản trị văn phòng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
51 7380101 Luật A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
52 7380101 Luật   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
53 7380107 Luật kinh tế   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
54 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
55 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
56 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
57 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
58 7480106 Kỹ thuật máy tính   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
59 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
60 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
61 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
62 7480201 Công nghệ thông tin   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
63 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
64 7480207 Trí tuệ nhân tạo   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
65 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
66 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
67 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
68 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
69 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
70 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
71 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
72 7510301 Công nghệ kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
73 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
74 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
75 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
76 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
77 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
79 7510605 Logistics và A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
80 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
81 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
82 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
83 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
84 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
85 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
87 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
88 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
89 7620101 Nông nghiệp   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
90 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
91 7640101 Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
92 7640101 Thú y   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
93 7720101 Y khoa   8 Xét kết quả học tập năm lớp 12
94 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
95 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
96 7720201 Dược học   8 Xét kết quả học tập năm lớp 12
97 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
98 7720301 Điều dưỡng   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
99 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
100 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
101 7720302 Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
102 7720302 Hộ sinh   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
103 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
104 7720401 Dinh dưỡng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
105 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
106 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
107 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
108 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
109 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
110 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
111 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
112 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
113 7810201 Quản trị khách sạn   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
114 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
115 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
116 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   6

Xét kết quả học tập năm lớp 12

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210104 Đồ họa   600  
2 7210404 Thiết kế thời trang   600  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật   600  
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   600  
9 7229030 Văn học (Ứng dụng)   600  
10 7229042 Quản lý văn hóa   600  
11 7310401 Tâm lý học   600  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
15 7340101 Quản trị kinh doanh   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing   600  
17 7340115 Marketing/ Digital marketing   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
19 7340122 Thương mại điện tử   600  
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
21 7340301 Kế toán   600  
22 7340301 Kế toán   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
23 7340404 Quản trị nhân lực   600  
24 7340406 Quản trị văn phòng   600  
25 7380101 Luật   600  
26 7380107 Luật kinh tế   600  
27 7380107 Luật kinh tế   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7480106 Kỹ thuật máy tính   600  
29 7480201 Công nghệ thông tin   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7480201 Công nghệ thông tin   600  
31 7480207 Trí tuệ nhân tạo   600  
32 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   600  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   600  
37 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
40 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   600  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
42 7540101 Công nghệ thực phẩm   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
43 7620101 Nông nghiệp   600  
44 7620101 Nông nghiệp   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
45 7640101 Thú y   600  
46 7720101 Y khoa   800  
47 7720201 Dược học   800  
48 7720301 Điều dưỡng   720 Đào tạo tại Đắk Lắk
49 7720301 Điều dưỡng   720  
50 7720302 Hộ sinh   720  
51 7720401 Dinh dưỡng   600  
52 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   720  
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
54 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
55 7810201 Quản trị khách sạn   600  
56 7810201 Quản trị khách sạn   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
57 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   600  
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15  
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15  
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; D78 15  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D78; DD2 15  
8 7229042 Quản lý văn hóa A00; C00; D01; D78 15  
9 7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15  
10 7310206DL Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; D78 15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D78 15  
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D78 15  
15 7340101DL Quản trị kinh doanh A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Marketing A00; A01; D01; D78 15  
17 7340115DL Marketing A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D78 15  
19 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D78 15  
20 7340122DL Thương mại điện tử A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D78 15  
22 7340201DL Tài chính ngân hàng A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D78 15  
24 7340301DL Kế toán A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D78 15  
26 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D78 15  
27 7380101 Luật A00; C00; D01; D78 15  
28 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15  
29 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D90 15  
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15  
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; D01; D90 15  
33 7480201DL Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15  
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15  
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15  
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15  
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15  
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15  
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15  
47 7620101DL Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D90 22.5  
49 7720201 Dược A00; B00; D07; D90 21  
50 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19  
51 7720301DL Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; D90 19  
53 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D90 15  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B08; D90 19  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15  
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị Khách sạn C00; D01; D78; D90 15  
58 7810201DL Quản trị khách sạn C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống C00; D01; D78; D90 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 18 KQ Học tập 3 HK
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 6 KQ Học tập lớp 12
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 18 KQ Học tập 3 HK
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 6 KQ Học tập lớp 12
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 18 KQ Học tập 3 HK
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 6 KQ Học tập lớp 12
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 18 KQ Học tập 3 HK
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 6 KQ Học tập lớp 12
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 18 KQ Học tập 3 HK
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 6 KQ Học tập lớp 12
11 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 18 KQ Học tập 3 HK
12 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 6 KQ Học tập lớp 12
13 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
14 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
15 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
16 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
21 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
22 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
23 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
24 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
25 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
26 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
27 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
28 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
29 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
30 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
33 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
34 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
35 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
36 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
37 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
38 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
39 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
40 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
41 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
42 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
43 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
44 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
45 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
46 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
47 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
48 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
49 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 18 KQ Học tập 3 HK
50 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 6 KQ Học tập lớp 12
51 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
52 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
53 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 6 KQ Học tập lớp 12
54 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 18 KQ Học tập 3 HK
55 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
56 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
57 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
58 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
59 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
60 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
61 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
62 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
63 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
64 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
65 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
66 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
67 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
68 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
69 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
70 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
71 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
72 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
73 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
74 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
75 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
76 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
77 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
79 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
80 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
81 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
82 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
83 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 24 KQ Học tập 3 HK
84 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 8 KQ Học tập lớp 12
85 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
86 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
87 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
88 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
89 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 6 KQ Học tập lớp 12
90 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 18 KQ Học tập 3 HK
91 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
92 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
93 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
94 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
95 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
96 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12

C. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang   600  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản   600  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   600  
8 7229042 Quản lý văn hóa   600  
9 7310206 Quan hệ quốc tế   600  
10 7310206DL Quan hệ quốc tế   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học   600  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
15 7340101DL Quản trị kinh doanh   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Marketing   600  
17 7340115DL Marketing   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
19 7340122 Thương mại điện tử   600  
20 7340122DL Thương mại điện tử   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - ngân hàng   600  
22 7340201DL Tài chính ngân hàng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán   600  
24 7340301DL Kế toán   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực   600  
26 7340406 Quản trị văn phòng   600  
27 7380101 Luật   600  
28 7380107 Luật kinh tế   600  
29 7480106 Kỹ thuật máy tính   600  
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn)   600  
33 7480201DL Công nghệ thông tin   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng   600  
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600  
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600  
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp   600  
47 7620101DL Nông nghiệp   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa   850  
49 7720201 Dược   850  
50 7720301 Điều dưỡng   750  
51 7720301DL Điều dưỡng   750 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh   750  
53 7720401 Dinh dưỡng   600  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   750  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600  
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị Khách sạn   600  
58 7810201DL Quản trị khách sạn   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống   600  
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2023