khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
231 lượt search
DAD

Điểm chuẩn Đại học Đông Á (DAD) 2026

Mã trường: DAD 5.0 231 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đong Á (DAD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
2 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
3 102 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
4 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
5 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
6 104 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14;  D15;  X02; X70; X78
7 105 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
8 1051 Kinh doanh thương mại (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
9 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
10 1052 Kinh doanh số (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
11 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
12 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
13 106 Marketing  15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
14 1061 Digital Marketing (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
15 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
16 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
17 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
18 1063 Marketing truyền thông (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 108 Thương mại điện tử  15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 109 Kế toán  15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 110 Tài chính - Ngân hàng  15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
27 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 1102 Kiểm toán (*) 15.00 A00; A01; A07;  C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 111 Kinh doanh quốc tế   15.00 A07;  C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
30 112 Truyền thông đa phương tiện  15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
31 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
32 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
33 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
34 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
35 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
36 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
37 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
38 113 Quản trị nhân lực  15.00 A07; C00; D01; D09;  D10 D14; X25; X01; X02; X78
39 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 15.00 A07; C00; D01; D09;  D10 D14; X25; X01; X02; X78
40 114 Quản trị văn phòng  15.00 A07; C00; D01; D09;  D10; D14; X25; X01; X02; X78
41 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 15.00 A07; C00; D01; D09;  D10; D14; X25; X01; X02; X78
42 115 Thiết kế thời trang  15.00 A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
43 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
44 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
45 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
46 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
47 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
48 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
49 117 Quản trị khách sạn  15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
50 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
51 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
52 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
53 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  15.00 A00; A01; A02; A04; C01;  D01; X05; X06; X07; X26
54 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01;  D01; X05; X06; X07; X26
55 120 Công nghệ thông tin  15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
56 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
57 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
58 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
59 121 Kỹ thuật máy tính  15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
60 122 Trí tuệ nhân tạo  15.00 A00; A01;  C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
61 123 Đồ họa 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
62 1231 Thiết kế nội thất (*) 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
63 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
64 1232 Mỹ thuật số (*) 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
65 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
66 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
67 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
68 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
69 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
70 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
71 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
72 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
73 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
74 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
75 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
76 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
77 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
78 128 Kiến trúc  15.00 A01;  C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
79 129 Công nghệ thực phẩm  15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08;  D01; X09; X13; X14
80 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
81 130 Nông nghiệp  15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
82 131 Thú y   15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
83 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
84 132 Y khoa 22.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
85 133 Dược học  20.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
86 134 Điều dưỡng  18.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
87 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 18.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
88 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  18.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
89 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 18.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
90 136 Hộ sinh  18.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
91 137 Dinh dưỡng  15.00 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
92 138 Luật  20.00 A01; C00;  C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
93 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 20.00 A01; C00;  C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
94 139 Luật kinh tế  20.00 A01; C00;  C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
95 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 20.00 A01; C00;  C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
96 140 Giáo dục học (☆) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01;  D09; D15; X02; X17; X70
97 1401 Giáo dục học mầm non (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01;  D09; D15; X02; X17; X70
98 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01;  D09; D15; X02; X17; X70
99 1403 Công nghệ giáo dục (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01;  D09; D15; X02; X17; X70
100 141 Tâm lý học  15.00 C00; C03; C04; B03; D01;  D14; D15; X02; X17; X70
101 142 Quản lý văn hoá   15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
102 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
103 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
104 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
105 1424 Văn hoá tổ chức (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
106 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
107 143 Văn học (Ứng dụng) 15.00 C00; C03; C04; D01; D14;  D15; X02; X70; X78
108 144 Giáo dục Mầm non 15.00 C00; C03; C04; D01; D14;  D15; X02; X70; X78
109 145 Giáo dục Tiểu học 15.00 C00; C03; C04; D01; D14;  D15; X02; X70; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 618.00 Tổ hợp A01
2 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 491.00 Tổ hợp B00
3 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 382.00 Tổ hợp C00
4 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 513.00 Tổ hợp D01
5 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 501.00 Tổ hợp A00
6 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
7 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
8 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
9 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
10 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
11 102 Ngôn ngữ Anh 618.00 Tổ hợp A01
12 102 Ngôn ngữ Anh 491.00 Tổ hợp B00
13 102 Ngôn ngữ Anh 382.00 Tổ hợp C00
14 102 Ngôn ngữ Anh 513.00 Tổ hợp D01
15 102 Ngôn ngữ Anh 501.00 Tổ hợp A00
16 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
17 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
18 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
19 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
20 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
21 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 618.00 Tổ hợp A01
22 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 491.00 Tổ hợp B00
23 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 382.00 Tổ hợp C00
24 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 513.00 Tổ hợp D01
25 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 501.00 Tổ hợp A00
26 104 Ngôn ngữ Nhật 501.00 Tổ hợp A00
27 104 Ngôn ngữ Nhật 618.00 Tổ hợp A01
28 104 Ngôn ngữ Nhật 491.00 Tổ hợp B00
29 104 Ngôn ngữ Nhật 382.00 Tổ hợp C00
30 104 Ngôn ngữ Nhật 513.00 Tổ hợp D01
31 105 Quản trị kinh doanh 501.00 Tổ hợp A00
32 105 Quản trị kinh doanh 618.00 Tổ hợp A01
33 105 Quản trị kinh doanh 491.00 Tổ hợp B00
34 105 Quản trị kinh doanh 382.00 Tổ hợp C00
35 105 Quản trị kinh doanh 513.00 Tổ hợp D01
36 1051 Kinh doanh thương mại (*) 501.00 Tổ hợp A00
37 1051 Kinh doanh thương mại (*) 618.00 Tổ hợp A01
38 1051 Kinh doanh thương mại (*) 491.00 Tổ hợp B00
39 1051 Kinh doanh thương mại (*) 382.00 Tổ hợp C00
40 1051 Kinh doanh thương mại (*) 513.00 Tổ hợp D01
41 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
42 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
43 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
44 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
45 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
46 1052 Kinh doanh số (*) 501.00 Tổ hợp A00
47 1052 Kinh doanh số (*) 618.00 Tổ hợp A01
48 1052 Kinh doanh số (*) 491.00 Tổ hợp B00
49 1052 Kinh doanh số (*) 382.00 Tổ hợp C00
50 1052 Kinh doanh số (*) 513.00 Tổ hợp D01
51 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
52 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
53 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
54 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
55 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
56 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
57 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
58 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
59 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
60 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
61 106 Marketing  501.00 Tổ hợp A00
62 106 Marketing  618.00 Tổ hợp A01
63 106 Marketing  491.00 Tổ hợp B00
64 106 Marketing  382.00 Tổ hợp C00
65 106 Marketing  513.00 Tổ hợp D01
66 1061 Digital Marketing (*) 501.00 Tổ hợp A00
67 1061 Digital Marketing (*) 618.00 Tổ hợp A01
68 1061 Digital Marketing (*) 491.00 Tổ hợp B00
69 1061 Digital Marketing (*) 382.00 Tổ hợp C00
70 1061 Digital Marketing (*) 513.00 Tổ hợp D01
71 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
72 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
73 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
74 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
75 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
76 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 501.00 Tổ hợp A00
77 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 618.00 Tổ hợp A01
78 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 491.00 Tổ hợp B00
79 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 382.00 Tổ hợp C00
80 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 513.00 Tổ hợp D01
81 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
82 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
83 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
84 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
85 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
86 1063 Marketing truyền thông (*) 491.00 Tổ hợp B00
87 1063 Marketing truyền thông (*) 382.00 Tổ hợp C00
88 1063 Marketing truyền thông (*) 513.00 Tổ hợp D01
89 1063 Marketing truyền thông (*) 501.00 Tổ hợp A00
90 1063 Marketing truyền thông (*) 618.00 Tổ hợp A01
91 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
92 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
93 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
94 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
95 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
96 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
97 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
98 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
99 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
100 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
101 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   501.00 Tổ hợp A00
102 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   618.00 Tổ hợp A01
103 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   491.00 Tổ hợp B00
104 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   382.00 Tổ hợp C00
105 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   513.00 Tổ hợp D01
106 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
107 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
108 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
109 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
110 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
111 108 Thương mại điện tử  501.00 Tổ hợp A00
112 108 Thương mại điện tử  618.00 Tổ hợp A01
113 108 Thương mại điện tử  491.00 Tổ hợp B00
114 108 Thương mại điện tử  382.00 Tổ hợp C00
115 108 Thương mại điện tử  513.00 Tổ hợp D01
116 109 Kế toán  501.00 Tổ hợp A00
117 109 Kế toán  618.00 Tổ hợp A01
118 109 Kế toán  491.00 Tổ hợp B00
119 109 Kế toán  382.00 Tổ hợp C00
120 109 Kế toán  513.00 Tổ hợp D01
121 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
122 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
123 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
124 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
125 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
126 110 Tài chính - Ngân hàng  501.00 Tổ hợp A00
127 110 Tài chính - Ngân hàng  618.00 Tổ hợp A01
128 110 Tài chính - Ngân hàng  491.00 Tổ hợp B00
129 110 Tài chính - Ngân hàng  382.00 Tổ hợp C00
130 110 Tài chính - Ngân hàng  513.00 Tổ hợp D01
131 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 382.00 Tổ hợp C00
132 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 513.00 Tổ hợp D01
133 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 501.00 Tổ hợp A00
134 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 618.00 Tổ hợp A01
135 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 491.00 Tổ hợp B00
136 1102 Kiểm toán (*) 501.00 Tổ hợp A00
137 1102 Kiểm toán (*) 618.00 Tổ hợp A01
138 1102 Kiểm toán (*) 491.00 Tổ hợp B00
139 1102 Kiểm toán (*) 382.00 Tổ hợp C00
140 1102 Kiểm toán (*) 513.00 Tổ hợp D01
141 111 Kinh doanh quốc tế   382.00 Tổ hợp C00
142 111 Kinh doanh quốc tế   513.00 Tổ hợp D01
143 111 Kinh doanh quốc tế   501.00 Tổ hợp A00
144 111 Kinh doanh quốc tế   618.00 Tổ hợp A01
145 111 Kinh doanh quốc tế   491.00 Tổ hợp B00
146 112 Truyền thông đa phương tiện  501.00 Tổ hợp A00
147 112 Truyền thông đa phương tiện  618.00 Tổ hợp A01
148 112 Truyền thông đa phương tiện  491.00 Tổ hợp B00
149 112 Truyền thông đa phương tiện  382.00 Tổ hợp C00
150 112 Truyền thông đa phương tiện  513.00 Tổ hợp D01
151 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 382.00 Tổ hợp C00
152 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 513.00 Tổ hợp D01
153 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 501.00 Tổ hợp A00
154 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 618.00 Tổ hợp A01
155 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 491.00 Tổ hợp B00
156 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
157 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
158 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
159 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
160 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
161 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 618.00 Tổ hợp A01
162 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 491.00 Tổ hợp B00
163 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 382.00 Tổ hợp C00
164 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 513.00 Tổ hợp D01
165 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 501.00 Tổ hợp A00
166 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
167 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
168 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
169 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
170 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
171 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 501.00 Tổ hợp A00
172 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 618.00 Tổ hợp A01
173 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 491.00 Tổ hợp B00
174 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 382.00 Tổ hợp C00
175 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 513.00 Tổ hợp D01
176 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
177 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
178 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
179 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
180 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
181 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
182 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
183 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
184 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
185 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
186 113 Quản trị nhân lực  513.00 Tổ hợp D01
187 113 Quản trị nhân lực  501.00 Tổ hợp A00
188 113 Quản trị nhân lực  618.00 Tổ hợp A01
189 113 Quản trị nhân lực  491.00 Tổ hợp B00
190 113 Quản trị nhân lực  382.00 Tổ hợp C00
191 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
192 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
193 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
194 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
195 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
196 114 Quản trị văn phòng  501.00 Tổ hợp A00
197 114 Quản trị văn phòng  618.00 Tổ hợp A01
198 114 Quản trị văn phòng  491.00 Tổ hợp B00
199 114 Quản trị văn phòng  382.00 Tổ hợp C00
200 114 Quản trị văn phòng  513.00 Tổ hợp D01
201 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
202 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
203 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
204 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
205 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
206 115 Thiết kế thời trang  501.00 Tổ hợp A00
207 115 Thiết kế thời trang  618.00 Tổ hợp A01
208 115 Thiết kế thời trang  491.00 Tổ hợp B00
209 115 Thiết kế thời trang  382.00 Tổ hợp C00
210 115 Thiết kế thời trang  513.00 Tổ hợp D01
211 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  501.00 Tổ hợp A00
212 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  618.00 Tổ hợp A01
213 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  491.00 Tổ hợp B00
214 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  382.00 Tổ hợp C00
215 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  513.00 Tổ hợp D01
216 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 513.00 Tổ hợp D01
217 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 501.00 Tổ hợp A00
218 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 618.00 Tổ hợp A01
219 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 491.00 Tổ hợp B00
220 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 382.00 Tổ hợp C00
221 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
222 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
223 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
224 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
225 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
226 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 491.00 Tổ hợp B00
227 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 382.00 Tổ hợp C00
228 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 513.00 Tổ hợp D01
229 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 501.00 Tổ hợp A00
230 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 618.00 Tổ hợp A01
231 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
232 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
233 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
234 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
235 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
236 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
237 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
238 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
239 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
240 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
241 117 Quản trị khách sạn  491.00 Tổ hợp B00
242 117 Quản trị khách sạn  382.00 Tổ hợp C00
243 117 Quản trị khách sạn  513.00 Tổ hợp D01
244 117 Quản trị khách sạn  501.00 Tổ hợp A00
245 117 Quản trị khách sạn  618.00 Tổ hợp A01
246 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
247 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
248 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
249 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
250 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
251 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  501.00 Tổ hợp A00
252 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  618.00 Tổ hợp A01
253 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  491.00 Tổ hợp B00
254 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  382.00 Tổ hợp C00
255 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  513.00 Tổ hợp D01
256 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
257 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
258 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
259 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
260 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
261 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  501.00 Tổ hợp A00
262 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  618.00 Tổ hợp A01
263 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  491.00 Tổ hợp B00
264 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  382.00 Tổ hợp C00
265 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  513.00 Tổ hợp D01
266 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
267 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
268 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
269 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
270 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
271 120 Công nghệ thông tin  501.00 Tổ hợp A00
272 120 Công nghệ thông tin  618.00 Tổ hợp A01
273 120 Công nghệ thông tin  491.00 Tổ hợp B00
274 120 Công nghệ thông tin  382.00 Tổ hợp C00
275 120 Công nghệ thông tin  513.00 Tổ hợp D01
276 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 382.00 Tổ hợp C00
277 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 513.00 Tổ hợp D01
278 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 501.00 Tổ hợp A00
279 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 618.00 Tổ hợp A01
280 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 491.00 Tổ hợp B00
281 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
282 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
283 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
284 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
285 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
286 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
287 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
288 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
289 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
290 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
291 121 Kỹ thuật máy tính  501.00 Tổ hợp A00
292 121 Kỹ thuật máy tính  618.00 Tổ hợp A01
293 121 Kỹ thuật máy tính  491.00 Tổ hợp B00
294 121 Kỹ thuật máy tính  382.00 Tổ hợp C00
295 121 Kỹ thuật máy tính  513.00 Tổ hợp D01
296 122 Trí tuệ nhân tạo  618.00 Tổ hợp A01
297 122 Trí tuệ nhân tạo  491.00 Tổ hợp B00
298 122 Trí tuệ nhân tạo  382.00 Tổ hợp C00
299 122 Trí tuệ nhân tạo  513.00 Tổ hợp D01
300 122 Trí tuệ nhân tạo  501.00 Tổ hợp A00
301 123 Đồ họa 501.00 Tổ hợp A00
302 123 Đồ họa 618.00 Tổ hợp A01
303 123 Đồ họa 491.00 Tổ hợp B00
304 123 Đồ họa 382.00 Tổ hợp C00
305 123 Đồ họa 513.00 Tổ hợp D01
306 1231 Thiết kế nội thất (*) 618.00 Tổ hợp A01
307 1231 Thiết kế nội thất (*) 491.00 Tổ hợp B00
308 1231 Thiết kế nội thất (*) 382.00 Tổ hợp C00
309 1231 Thiết kế nội thất (*) 513.00 Tổ hợp D01
310 1231 Thiết kế nội thất (*) 501.00 Tổ hợp A00
311 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
312 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
313 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
314 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
315 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
316 1232 Mỹ thuật số (*) 501.00 Tổ hợp A00
317 1232 Mỹ thuật số (*) 618.00 Tổ hợp A01
318 1232 Mỹ thuật số (*) 491.00 Tổ hợp B00
319 1232 Mỹ thuật số (*) 382.00 Tổ hợp C00
320 1232 Mỹ thuật số (*) 513.00 Tổ hợp D01
321 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
322 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
323 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
324 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
325 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
326 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
327 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
328 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
329 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
330 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
331 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  491.00 Tổ hợp B00
332 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  382.00 Tổ hợp C00
333 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  513.00 Tổ hợp D01
334 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  501.00 Tổ hợp A00
335 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  618.00 Tổ hợp A01
336 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
337 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
338 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
339 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
340 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
341 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  491.00 Tổ hợp B00
342 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  382.00 Tổ hợp C00
343 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  513.00 Tổ hợp D01
344 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  501.00 Tổ hợp A00
345 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  618.00 Tổ hợp A01
346 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 501.00 Tổ hợp A00
347 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 618.00 Tổ hợp A01
348 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 491.00 Tổ hợp B00
349 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 382.00 Tổ hợp C00
350 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 513.00 Tổ hợp D01
351 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 491.00 Tổ hợp B00
352 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 513.00 Tổ hợp D01
353 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 382.00 Tổ hợp C00
354 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 501.00 Tổ hợp A00
355 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 618.00 Tổ hợp A01
356 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
357 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
358 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
359 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
360 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
361 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  513.00 Tổ hợp D01
362 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  501.00 Tổ hợp A00
363 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  618.00 Tổ hợp A01
364 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  491.00 Tổ hợp B00
365 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  382.00 Tổ hợp C00
366 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 501.00 Tổ hợp A00
367 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 618.00 Tổ hợp A01
368 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 491.00 Tổ hợp B00
369 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 382.00 Tổ hợp C00
370 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 513.00 Tổ hợp D01
371 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 382.00 Tổ hợp C00
372 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 513.00 Tổ hợp D01
373 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 501.00 Tổ hợp A00
374 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 618.00 Tổ hợp A01
375 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 491.00 Tổ hợp B00
376 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 501.00 Tổ hợp A00
377 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 618.00 Tổ hợp A01
378 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 491.00 Tổ hợp B00
379 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 382.00 Tổ hợp C00
380 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 513.00 Tổ hợp D01
381 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
382 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
383 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
384 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
385 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
386 128 Kiến trúc  501.00 Tổ hợp A00
387 128 Kiến trúc  618.00 Tổ hợp A01
388 128 Kiến trúc  491.00 Tổ hợp B00
389 128 Kiến trúc  382.00 Tổ hợp C00
390 128 Kiến trúc  513.00 Tổ hợp D01
391 129 Công nghệ thực phẩm  501.00 Tổ hợp A00
392 129 Công nghệ thực phẩm  618.00 Tổ hợp A01
393 129 Công nghệ thực phẩm  491.00 Tổ hợp B00
394 129 Công nghệ thực phẩm  382.00 Tổ hợp C00
395 129 Công nghệ thực phẩm  513.00 Tổ hợp D01
396 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 501.00 Tổ hợp A00
397 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 618.00 Tổ hợp A01
398 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 491.00 Tổ hợp B00
399 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 382.00 Tổ hợp C00
400 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 513.00 Tổ hợp D01
401 130 Nông nghiệp  618.00 Tổ hợp A01
402 130 Nông nghiệp  491.00 Tổ hợp B00
403 130 Nông nghiệp  382.00 Tổ hợp C00
404 130 Nông nghiệp  513.00 Tổ hợp D01
405 130 Nông nghiệp  501.00 Tổ hợp A00
406 131 Thú y   501.00 Tổ hợp A00
407 131 Thú y   618.00 Tổ hợp A01
408 131 Thú y   491.00 Tổ hợp B00
409 131 Thú y   382.00 Tổ hợp C00
410 131 Thú y   513.00 Tổ hợp D01
411 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 501.00 Tổ hợp A00
412 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 618.00 Tổ hợp A01
413 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 491.00 Tổ hợp B00
414 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 382.00 Tổ hợp C00
415 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 513.00 Tổ hợp D01
416 132 Y khoa 717.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm.
417 132 Y khoa 749.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm.
418 133 Dược học  656.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
419 133 Dược học  645.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
420 134 Điều dưỡng  586.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
421 134 Điều dưỡng  726.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
422 134 Điều dưỡng  588.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
423 134 Điều dưỡng  462.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
424 134 Điều dưỡng  664.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
425 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 462.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
426 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 664.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
427 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 586.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
428 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 726.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
429 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 588.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
430 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  586.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
431 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  726.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
432 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  588.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
433 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  462.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
434 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  664.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
435 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 664.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
436 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 586.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
437 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 726.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
438 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 588.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
439 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 462.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
440 136 Hộ sinh  586.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
441 136 Hộ sinh  726.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
442 136 Hộ sinh  588.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
443 136 Hộ sinh  462.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
444 136 Hộ sinh  664.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
445 137 Dinh dưỡng  -
446 138 Luật  656.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
447 138 Luật  797.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
448 138 Luật  520.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
449 138 Luật  762.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
450 138 Luật  645.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
451 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 645.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
452 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 656.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
453 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 797.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
454 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 520.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
455 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 762.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
456 139 Luật kinh tế  645.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
457 139 Luật kinh tế  656.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
458 139 Luật kinh tế  797.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
459 139 Luật kinh tế  520.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
460 139 Luật kinh tế  762.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
461 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 645.00 Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
462 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 656.00 Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
463 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 797.00 Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
464 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 520.00 Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
465 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 762.00 Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
466 140 Giáo dục học (☆) 513.00 Tổ hợp D01
467 140 Giáo dục học (☆) 501.00 Tổ hợp A00
468 140 Giáo dục học (☆) 618.00 Tổ hợp A01
469 140 Giáo dục học (☆) 491.00 Tổ hợp B00
470 140 Giáo dục học (☆) 382.00 Tổ hợp C00
471 1401 Giáo dục học mầm non (*) 501.00 Tổ hợp A00
472 1401 Giáo dục học mầm non (*) 618.00 Tổ hợp A01
473 1401 Giáo dục học mầm non (*) 491.00 Tổ hợp B00
474 1401 Giáo dục học mầm non (*) 382.00 Tổ hợp C00
475 1401 Giáo dục học mầm non (*) 513.00 Tổ hợp D01
476 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 382.00 Tổ hợp C00
477 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 513.00 Tổ hợp D01
478 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 501.00 Tổ hợp A00
479 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 618.00 Tổ hợp A01
480 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 491.00 Tổ hợp B00
481 1403 Công nghệ giáo dục (*) 501.00 Tổ hợp A00
482 1403 Công nghệ giáo dục (*) 618.00 Tổ hợp A01
483 1403 Công nghệ giáo dục (*) 491.00 Tổ hợp B00
484 1403 Công nghệ giáo dục (*) 382.00 Tổ hợp C00
485 1403 Công nghệ giáo dục (*) 513.00 Tổ hợp D01
486 141 Tâm lý học  618.00 Tổ hợp A01
487 141 Tâm lý học  491.00 Tổ hợp B00
488 141 Tâm lý học  382.00 Tổ hợp C00
489 141 Tâm lý học  513.00 Tổ hợp D01
490 141 Tâm lý học  501.00 Tổ hợp A00
491 142 Quản lý văn hoá   501.00 Tổ hợp A00
492 142 Quản lý văn hoá   618.00 Tổ hợp A01
493 142 Quản lý văn hoá   491.00 Tổ hợp B00
494 142 Quản lý văn hoá   382.00 Tổ hợp C00
495 142 Quản lý văn hoá   513.00 Tổ hợp D01
496 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 491.00 Tổ hợp B00
497 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 382.00 Tổ hợp C00
498 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 513.00 Tổ hợp D01
499 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 501.00 Tổ hợp A00
500 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 618.00 Tổ hợp A01
501 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 501.00 Tổ hợp A00
502 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 618.00 Tổ hợp A01
503 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 491.00 Tổ hợp B00
504 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 382.00 Tổ hợp C00
505 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 513.00 Tổ hợp D01
506 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 618.00 Tổ hợp A01
507 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 491.00 Tổ hợp B00
508 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 382.00 Tổ hợp C00
509 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 513.00 Tổ hợp D01
510 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 501.00 Tổ hợp A00
511 1424 Văn hoá tổ chức (*) 513.00 Tổ hợp D01
512 1424 Văn hoá tổ chức (*) 501.00 Tổ hợp A00
513 1424 Văn hoá tổ chức (*) 618.00 Tổ hợp A01
514 1424 Văn hoá tổ chức (*) 491.00 Tổ hợp B00
515 1424 Văn hoá tổ chức (*) 382.00 Tổ hợp C00
516 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 501.00 Tổ hợp A00
517 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 618.00 Tổ hợp A01
518 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 491.00 Tổ hợp B00
519 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 382.00 Tổ hợp C00
520 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 513.00 Tổ hợp D01
521 143 Văn học (Ứng dụng) 382.00 Tổ hợp C00
522 143 Văn học (Ứng dụng) 513.00 Tổ hợp D01
523 143 Văn học (Ứng dụng) 501.00 Tổ hợp A00
524 143 Văn học (Ứng dụng) 618.00 Tổ hợp A01
525 143 Văn học (Ứng dụng) 491.00 Tổ hợp B00
526 144 Giáo dục Mầm non 501.00 Tổ hợp A00
527 144 Giáo dục Mầm non 618.00 Tổ hợp A01
528 144 Giáo dục Mầm non 491.00 Tổ hợp B00
529 144 Giáo dục Mầm non 382.00 Tổ hợp C00
530 144 Giáo dục Mầm non 513.00 Tổ hợp D01
531 145 Giáo dục Tiểu học 513.00 Tổ hợp D01
532 145 Giáo dục Tiểu học 501.00 Tổ hợp A00
533 145 Giáo dục Tiểu học 618.00 Tổ hợp A01
534 145 Giáo dục Tiểu học 491.00 Tổ hợp B00
535 145 Giáo dục Tiểu học 382.00 Tổ hợp C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
2 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
3 102 Ngôn ngữ Anh 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
4 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
5 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
6 104 Ngôn ngữ Nhật 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
7 105 Quản trị kinh doanh 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
8 1051 Kinh doanh thương mại (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
9 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
10 1052 Kinh doanh số (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
11 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
12 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
13 106 Marketing  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
14 1061 Digital Marketing (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
15 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
16 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
17 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
18 1063 Marketing truyền thông (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
19 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
20 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
21 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
22 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
23 108 Thương mại điện tử  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
24 109 Kế toán  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
25 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
26 110 Tài chính - Ngân hàng  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
27 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
28 1102 Kiểm toán (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
29 111 Kinh doanh quốc tế   18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
30 112 Truyền thông đa phương tiện  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
31 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
32 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
33 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
34 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
35 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
36 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
37 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
38 113 Quản trị nhân lực  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
39 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
40 114 Quản trị văn phòng  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
41 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
42 115 Thiết kế thời trang  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
43 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
44 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
45 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
46 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
47 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
48 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
49 117 Quản trị khách sạn  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
50 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
51 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
52 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
53 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
54 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
55 120 Công nghệ thông tin  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
56 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
57 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
58 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
59 121 Kỹ thuật máy tính  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
60 122 Trí tuệ nhân tạo  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
61 123 Đồ họa 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
62 1231 Thiết kế nội thất (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
63 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
64 1232 Mỹ thuật số (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
65 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
66 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
67 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
68 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
69 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
70 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
71 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
72 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
73 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
74 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
75 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
76 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
77 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
78 128 Kiến trúc  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
79 129 Công nghệ thực phẩm  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
80 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
81 130 Nông nghiệp  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
82 131 Thú y   18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
83 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
84 132 Y khoa 23.78 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
85 133 Dược học  22.07 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
86 134 Điều dưỡng  20.40 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
87 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 20.40 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
88 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  20.40 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
89 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 20.40 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
90 136 Hộ sinh  20.40 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
91 137 Dinh dưỡng  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
92 138 Luật  22.07 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
93 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 22.07 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
94 139 Luật kinh tế  22.07 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
95 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 22.07 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
96 140 Giáo dục học (☆) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
97 1401 Giáo dục học mầm non (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
98 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
99 1403 Công nghệ giáo dục (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
100 141 Tâm lý học  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
101 142 Quản lý văn hoá   18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
102 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
103 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
104 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
105 1424 Văn hoá tổ chức (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
106 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
107 143 Văn học (Ứng dụng) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
108 144 Giáo dục Mầm non 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
109 145 Giáo dục Tiểu học 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 101 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
2 101DL Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) 15.00
3 102 Ngôn ngữ Anh 15.00
4 102DL Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) 15.00
5 103 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00
6 104 Ngôn ngữ Nhật 15.00
7 105 Quản trị kinh doanh 15.00
8 1051 Kinh doanh thương mại (*) 15.00
9 1051DL Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
10 1052 Kinh doanh số (*) 15.00
11 1052DL Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
12 105DL Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) 15.00
13 106 Marketing  15.00
14 1061 Digital Marketing (*) 15.00
15 1061DL Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
16 1062 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) 15.00
17 1062DL Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
18 1063 Marketing truyền thông (*) 15.00
19 1063DL Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
20 106DL Marketing  (CS Đắk Lắk) 15.00
21 107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15.00
22 107DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk) 15.00
23 108 Thương mại điện tử  15.00
24 109 Kế toán  15.00
25 109DL Kế toán  (CS Đắk Lắk) 15.00
26 110 Tài chính - Ngân hàng  15.00
27 1101 Công nghệ tài chính (Fintech) (*) 15.00
28 1102 Kiểm toán (*) 15.00
29 111 Kinh doanh quốc tế   15.00
30 112 Truyền thông đa phương tiện  15.00
31 1121  Truyền thông kỹ thuật số (*) 15.00
32 1121DL  Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
33 1122 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) 15.00
34 1122DL Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
35 1123 Truyền thông doanh nghiệp (*) 15.00
36 1123DL Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
37 112DL Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk) 15.00
38 113 Quản trị nhân lực  15.00
39 113DL Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk) 15.00
40 114 Quản trị văn phòng  15.00
41 114DL Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk) 15.00
42 115 Thiết kế thời trang  15.00
43 116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  15.00
44 1161 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) 15.00
45 1161DL Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
46 1162 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 15.00
47 1162DL Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
48 116DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk) 15.00
49 117 Quản trị khách sạn  15.00
50 117DL Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk) 15.00
51 118 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  15.00
52 118DL Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk) 15.00
53 119 Công nghệ kỹ thuật ô tô  15.00
54 119DL Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk) 15.00
55 120 Công nghệ thông tin  15.00
56 1201 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) 15.00
57 1201DL Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
58 120DL Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk) 15.00
59 121 Kỹ thuật máy tính  15.00
60 122 Trí tuệ nhân tạo  15.00
61 123 Đồ họa 15.00
62 1231 Thiết kế nội thất (*) 15.00
63 1231DL Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
64 1232 Mỹ thuật số (*) 15.00
65 1232DL Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) 15.00
66 123DL Đồ họa (CS Đắk Lắk) 15.00
67 124 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  15.00
68 124DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk) 15.00
69 125 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  15.00
70 1251  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) 15.00
71 1252 Quản lý năng lượng tái tạo (*) 15.00
72 125DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk) 15.00
73 126 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  15.00
74 1261  Quản lý dự án xây dựng (*) 15.00
75 1262 Mô hình thông tin công trình (*) 15.00
76 127 Kỹ thuật Cơ điện tử 15.00
77 127DL Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) 15.00
78 128 Kiến trúc  15.00
79 129 Công nghệ thực phẩm  15.00
80 1291 Công nghệ sinh học dược (*) 15.00
81 130 Nông nghiệp  15.00
82 131 Thú y   15.00
83 131DL Thú y   (CS Đắk Lắk) 15.00
84 132 Y khoa 20.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
85 132 Y khoa 20.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
86 132 Y khoa 22.00
87 133 Dược học  20.00
88 133 Dược học  20.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
89 133 Dược học  20.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
90 134 Điều dưỡng  18.00
91 134 Điều dưỡng  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
92 134 Điều dưỡng  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
93 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 18.00
94 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
95 134DL Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk) 16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
96 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  18.00
97 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
98 135 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
99 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
100 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 18.00
101 135DL Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk) 16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
102 136 Hộ sinh  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
103 136 Hộ sinh  18.00
104 136 Hộ sinh  16.50 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
105 137 Dinh dưỡng  15.00
106 138 Luật  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
107 138 Luật  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
108 138 Luật  20.00
109 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
110 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
111 138DL Luật  (CS Đắk Lắk) 20.00
112 139 Luật kinh tế  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
113 139 Luật kinh tế  18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
114 139 Luật kinh tế  20.00
115 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 20.00
116 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
117 139DL Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk) 18.00 Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
118 140 Giáo dục học (☆) 15.00
119 1401 Giáo dục học mầm non (*) 15.00
120 1402 Giáo dục học tiểu học (*) 15.00
121 1403 Công nghệ giáo dục (*) 15.00
122 141 Tâm lý học  15.00
123 142 Quản lý văn hoá   15.00
124 1421 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) 15.00
125 1422 Quản trị sự kiện và giải trí (*) 15.00
126 1423 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) 15.00
127 1424 Văn hoá tổ chức (*) 15.00
128 1425 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) 15.00
129 143 Văn học (Ứng dụng) 15.00
130 144 Giáo dục Mầm non 15.00
131 145 Giáo dục Tiểu học 15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.