Đề án tuyển sinh trường Đại học văn hóa TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học văn hóa TP HCM

Giới thiệu

  •  Tên trường: Đại học văn hóa TP HCM
  •  Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Culture (HCMUC)
  •  Mã trường: VHS
  •  Loại trường: Công lập
  •  Hệ đào tạo: Đại học  Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  •  Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Số 51 đường Quốc Hương, phường Thảo Điền, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh

+ Cơ sở 2: Số 288 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long A, Quận 9, TP.HCM

Thông tin tuyển sinh

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngVHS
Tên tiếng AnhHo Chi Minh City University of Culture
Loại trườngCông lập
Trực thuộcBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcVăn hóa – Nghệ thuật
Địa chỉSố 51 đường Quốc Hương, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại(028) 3899 2901

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành THXT Chỉ tiêu
1 Thông tin - Thư viện 7320201 A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80
2 Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) 7229047A A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80
3 Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) 7229047B A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 40
4 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) 7810202A C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 140
6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 7810202B C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100
7 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90
8 Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) 7229042A A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 80
9 Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) 7229042C R01, R02, R03 70
10 Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) 7229042D A07, A08, A069, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 120
11 Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) 7229040 A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 60
12 Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa) 7229040 A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100
13 Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa) 7229040 A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 170
14 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80

III. Tổ hợp xét tuyển

STT Mã tổ hợp Tổ hợp môn
1 A06  Toán, Hóa học và Địa lí
2 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
3 A08 Toán, Lịch sử,  Giáo dục KT&PL
4 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
5 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
6 C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
8 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
10 D09 Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
11 D10 Toán, Tiếng Anh, Địa lí
12 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
13 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
14 R01 Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật
15 R02 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật
16 R03 Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu nghệ thuật
17 X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
18 X17 Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
19 X21 Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
20 X22 Toán, Địa lí, Tin học
21 X25 Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
22 X78 Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM (HCMUC) là cái nôi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cho các lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, truyền thông và du lịch tại khu vực phía Nam. 

vấn tuyển sinh

 

Với chương trình đào tạo đa dạng, HCMUC là lựa chọn đáng cân nhắc cho những thí sinh yêu thích sáng tạo và giá trị văn hóa.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin tuyển sinh năm 2026 của HCMUC.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh được xác định tại thời điểm xét tuyển, gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Với chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật thuộc ngành Quản lý văn hóa, thí sinh đăng ký các tổ hợp có môn năng khiếu nghệ thuật phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức.

Đối với thí sinh khuyết tật có ảnh hưởng đến khả năng học tập, Trường tạo điều kiện thuận lợi để thí sinh đăng ký dự tuyển vào ngành, chuyên ngành phù hợp với năng lực, sức khỏe và yêu cầu của chương trình đào tạo. 

Họcbổng

Các phương thức xét tuyển của HCMUC năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh sử dụng các phương thức xét tuyển chính gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT, xét kết hợp với thi năng khiếu và xét tuyển thẳng.

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT
  • Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với thi năng khiếu nghệ thuật
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với thi năng khiếu nghệ thuật
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Điều kiện cụ thể của từng phương thức được quy định theo ngưỡng đầu vào, tổ hợp xét tuyển và yêu cầu riêng của từng ngành, chuyên ngành.

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh năm 2026 cần đáp ứng điều kiện dự tuyển chung, đồng thời đạt yêu cầu riêng của từng phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp môn của từng ngành, chuyên ngành.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Tổng điểm các bài thi, môn thi trong tổ hợp xét tuyển đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường công bố.
  • Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 10 cho từng môn thi, sau đó cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực nếu có.
  • Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển được tính từ mức điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ  Giáo dục và Đào tạo.
  • Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của nhà trường trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT

Phương thức này sử dụng kết quả học tập cấp THPT, hay học bạ, để xét tuyển theo tổ hợp môn của ngành, chuyên ngành đăng ký.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh dùng kết quả học tập 6 học kỳ cấp THPT để đăng ký xét tuyển.
  • Mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm trung bình mỗi năm học >= 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10.
  • Thí sinh vẫn phải đáp ứng ngưỡng đầu vào và các điều kiện dự tuyển chung của Trường.

Phương thức 3: Kết hợp xét tuyển với thi năng khiếu nghệ thuật

Phương thức này áp dụng cho thí sinh đăng ký chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật thuộc ngành Quản lý văn hóa, với các tổ hợp có môn năng khiếu nghệ thuật. 

Khóahọc sinh học

Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu nghệ thuật do Trường tổ chức.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu nghệ thuật do Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Kết quả thi năng khiếu nghệ thuật được dùng để xét tuyển cùng với các môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển.
  • Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu đồng thời phải thực hiện thủ tục đăng ký xét tuyển trong các tổ hợp R01, R02, R03, R04.
  • Điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật phải đạt từ 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế tuyển sinh đại học của Trường.

Phương thức này áp dụng cho các thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, gồm nhóm thí sinh có thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký xét tuyển.

Thí sinh xét tuyển thẳng cần đáp ứng điều kiện dự tuyển chung và nộp hồ sơ theo quy định của Trường trong thời gian tuyển sinh.

**Lưu ý chung

Nếu nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, Trường sử dụng điều kiện phụ để xét trúng tuyển. Trường ưu tiên thí sinh đăng ký nguyện vọng cao hơn vào ngành, chuyên ngành đó; nếu tiếp tục bằng điểm, xét tiếp điểm môn Ngữ văn cao hơn đối với tổ hợp có môn Ngữ văn, điểm môn  Toán cao hơn đối với tổ hợp có môn Toán.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký và xét tuyển

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh tổ chức xét tuyển đợt 1 và lọc ảo chung trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo kế hoạch tuyển sinh chung.

Đối với thí sinh dự thi năng khiếu nghệ thuật chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật, các mốc riêng gồm:

  • Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi: từ ngày 01/05/2026 đến hết ngày 30/05/2026.
  • Thời gian thi năng khiếu: từ ngày 15/06/2026 đến ngày 16/06/2026.
  • Ngày dự phòng: ngày 17/06/2026.

Hồ sơ xét tuyển

Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT, xét tuyển thẳng và dự bị đại học, thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến theo quy định chung của Bộ  Giáo dục và Đào tạo.

Đối với thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu nghệ thuật, hồ sơ gồm: 

Khóahọc sinh học
  • 01 Phiếu đăng ký dự thi, Phiếu số 1 theo mẫu của Trường.
  • 01 Đơn đăng ký dự thi, Phiếu số 2 theo mẫu của Trường.
  • 01 bản photocopy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
  • 02 ảnh 4x6cm, ghi rõ tên, ngày sinh, chuyên ngành đăng ký dự thi sau ảnh.
  • 02 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ họ tên, địa chỉ người nhận.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả học bạ THPT, xét tuyển thẳng và dự bị đại học theo hình thức trực tuyến, thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với thi tuyển các môn năng khiếu nghệ thuật, thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại:

  • Phòng Đào tạo, Quản lý  khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh
  • Số 51, đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.38992901

Khi đóng lệ phí đăng ký dự thi, thí sinh cần ghi rõ số báo danh, họ và tên, số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kèm nội dung đóng lệ phí thi tuyển chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật.

Địa điểm thi năng khiếu là Cơ sở 1, Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh.

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí thi năng khiếu nghệ thuật là 200.000 đồng/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện lệ phí theo quy định và hướng dẫn chung của Bộ.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HCMUC

Xét tuyển thẳng

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh áp dụng xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế tuyển sinh của Trường.

Phương thức này dành cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy định, đáp ứng điều kiện dự tuyển chung và nộp hồ sơ đúng thời gian, đúng hình thức theo hướng dẫn tuyển sinh của Trường.

Điểm ưu tiên theo đối tượng

Điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức điểm ưu tiên gồm:

  • Nhóm đối tượng UT1, gồm các đối tượng 01 đến 04: cộng 2,0 điểm.
  • Nhóm đối tượng UT2, gồm các đối tượng 05 đến 07: cộng 1,0 điểm.
  • Thí sinh thuộc nhiều diện ưu tiên theo đối tượng chính sách chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

Điểm ưu tiên theo khu vực

Điểm ưu tiên khu vực được xác định theo khu vực tuyển sinh của thí sinh trong thời gian học THPT hoặc trung cấp. 

Khóahọc sinh học

Mức điểm ưu tiên khu vực gồm:

  • Khu vực 1: cộng 0,75 điểm.
  • Khu vực 2 nông thôn: cộng 0,5 điểm.
  • Khu vực 2: cộng 0,25 điểm.
  • Khu vực 3: không được cộng điểm ưu tiên.

Khu vực tuyển sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học THPT hoặc trung cấp. Nếu thời gian học tại các khu vực tương đương nhau, khu vực tuyển sinh được xác định theo trường thí sinh học sau cùng.

Nguyên tắc cộng điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được cộng vào điểm xét tuyển theo quy định chung của Bộ  Giáo dục và Đào tạo.

Đối với thí sinh có tổng điểm xét tuyển từ 22,5 điểm trở lên theo thang điểm 30, điểm ưu tiên được tính giảm dần theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

Trường hiện chưa nêu chính sách điểm thưởng riêng trong thông tin tuyển sinh năm 2026.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM năm 2025 mới nhất
 
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; D01; D10; D15 24.5  
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25.8  
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25.95  
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D14; D15 26.75  
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; C14; D01; D14; D15 25.95  
6 7229042C Quản lý văn hóa R01; R02; R03; R04 24.1  
7 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; C14; D01; D14; D15 26.55  
8 7229047A Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch C00; C14; D01; D04; D14; D15 24.8  
9 7229047B Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng C00; C14; D01; D04; D14; D15 25  
10 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 24.8  
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 24.95  
12 7810101 Du lịch C00; C14; D01; D04 26  
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 26.05  
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 25.85  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; D01; D10; D15 25.5  
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 26.8  
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 26.95  
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D14; D15 27.75  
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; C14; D01; D14; D15 26.95  
6 7229042C Quản lý văn hóa R01; R02; R03; R04 25.1  
7 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; C14; D01; D14; D15 27.55  
8 7229047A Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch C00; C14; D01; D04; D14; D15 25.8  
9 7229047B Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng C00; C14; D01; D04; D14; D15 26  
10 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 25.8  
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 26  
12 7810101 Du lịch C00; C14; D01; D04 27  
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 27.05  
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 26.85  

B. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220112 Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D01; D09; D15 22  
2 7229040A Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; D01; D09; D15 25.5  
3 7229040B Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; D01; D09; D15 26.3  
4 7229040C Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D09; D15 27.85  
5 7229042A Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; D01; D09; D15 25.85  
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00; D01; D09; D15 25.25  
7 7229042C Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật C00; D01; D09; D15 22.5  
8 7229042D Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; D01; D09; D15 27.25  
9 7320201 Ngành Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 24  
10 7320305 Ngành Bảo tàng học C00; D01; D09; D15 23.5  
11 7320402 Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm C00; D01; D10; D15 25.3  
12 7810101 Ngành Du lịch C00; D01; D10; D15 26.75  
13 7810103A Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; D01; D10; D15 27  
14 7810103B Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; D01; D10; D15 26.5  
2. Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220112 Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D01; D09; D15 26  
2 7229040A Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; D01; D09; D15 26  
3 7229040B Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; D01; D09; D15 26.5  
4 7229040C Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D09; D15 27.5  
5 7229042A Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; D01; D09; D15 26.4  
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00; D01; D09; D15 25.75  
7 7229042C Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật C00; D01; D09; D15 22.03  
8 7229042D Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; D01; D09; D15 27  
9 7320201 Ngành Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 24.75  
10 7320305 Ngành Bảo tàng học C00; D01; D09; D15 25  
11 7320402 Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm C00; D01; D10; D15 26  
12 7810101 Ngành Du lịch C00; D01; D10; D15 26.5  
13 7810103A Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; D01; D10; D15 26.5  
14 7810103B Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; D01; D10; D15 26.2  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hóa TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Đại học Văn hóa TPHCM công bố điểm chuẩn 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320201 Ngành Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 16  
2 7320305 Ngành Bảo tàng học C00; D01; D09; D15 15  
3 7810101 Ngành Du lịch C00; D01; D10; D15 23.75  
4 7810103A Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; D01; D10; D15 24  
5 7810103B Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; D01; D10; D15 23.5  
6 7320402 Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm C00; D01; D10; D15 21  
7 7229042A Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; D01; D09; D15 22  
8 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00; D01; D09; D15 17.75  
9 7229042C Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật C00; D01; D09; D15 17  
10 7229042D Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; D01; D09; D15 24  
11 7229040A Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; D01; D09; D15 21.5  
12 7229040B Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; D01; D09; D15 22  
13 7229040C Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D09; D15 24.25  
14 7220112 Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D01; D09; D15 15

Dai hoc Van hoa TPHCM cong bo diem chuan 2023

- Điểm trúng tuyển trên đã cộng điểm đối tượng và khu vực ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh đại học của Trường.

- Các môn thi Năng khiếu nghệ thuật có kết quả thi từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

- Yêu cầu đối với thí sinh trúng tuyển: Từ ngày 24/8/2023 đến trước 17 giờ, ngày 08/9/2023, tất cả thí sinh trúng tuyển hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Quá thời hạn trên, thí sinh không xác nhận nhập học xem như không có nguyện vọng học đại học tại Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320201 Ngành Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 15  
2 7320305 Ngành Bảo tàng học C00; D01; D09; D15 15  
3 7810101 Ngành Du lịch C00; D01; D10; D15 24  
4 7810103A Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; D01; D10; D15 24.25  
5 7810103B Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; D01; D10; D15 24  
6 7320402 Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm C00; D01; D10; D15 21.5  
7 7229042A Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; D01; D09; D15 23  
8 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00; D01; D09; D15 16.25  
9 7229042C Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật C00; D01; D09; D15 17  
10 7229042D Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; D01; D09; D15 24.5  
11 7229040A Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; D01; D09; D15 21.5  
12 7229040B Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; D01; D09; D15 21.25  
13 7229040C Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D09; D15 25.5  
14 7220112 Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D01; D09; D15 15

Học phí

Học phí dự kiến của Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh cho năm học 2025-2026 chưa được công bố chính thức, tuy nhiên, mức học phí dự kiến năm 2024-2025 là khoảng 15.000.000 - 19.100.000 VNĐ/năm/sinh viên. Mức học phí này được xác định dựa trên số tín chỉ sinh viên tích lũy và tuân theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP, mỗi năm học phí tăng không quá 10%.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 30 ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D10; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 60 ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 80 ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 120 ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 60 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D14; D15
6 7229042C Quản lý văn hóa 60 ĐT THPTHọc Bạ R01; R02; R03; R04
7 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 90 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D14; D15
8 7229047A Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch 60 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D04; D14; D15
9 7229047B Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng 30 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D04; D14; D15
10 7320201 Thông tin - Thư viện 50 ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 80 ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15
12 7810101 Du lịch 80 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D04
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 120 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D04
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 80 ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; D01; D04

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ