Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại thương

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Ngoại thương
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTH
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội
  • SĐT: (024) 32 595158
  • Email:  qldt@ftu.edu.vn
  • Website: http://www.ftu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ftutimesofficial/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Đối tượng dự tuyển

Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Điều kiện dự tuyển

-Đáp ứng các điều kiện xét tuyển năm 2026 của trường;

-Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

-Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của trường;

-Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển.

-Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

-Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường;

-Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

-Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường công bố ngưỡng điểm xét tuyển quy đổi giữa các phương thức/nhóm đối tượng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT). Dự kiến, bảng quy đổi ngưỡng điểm xét tuyển giữa các phương thức/nhóm đối tượng sẽ được công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4. Số lượng tuyển sinh

Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh theo từng Chương trình đào tạo xem chi tiết tại Phụ lục 1.

5. Các thông tin tuyển sinh chung

5.1. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp xét tuyển (tương ứng với từng chương trình đào tạo, được quy định chi tiết tại Phụ lục 1):

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh);

D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh);

D02 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga);

D03 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp);

D04 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc);

D06 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật);

D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh).

5.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường hợp tại ngưỡng điểm đánh giá hồ sơ xác định trúng tuyển của từng chương trình đào tạo, số thí sinh nhiều hơn số chỉ tiêu xét tuyển còn lại, Trường sử dụng tiêu chí phụ là môn Toán trong các phương thức xét tuyển và các tiêu chí phụ khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5.3. Điểm ưu tiên và điểm thưởng

Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại Phụ lục 2.

5.4. Nguyên tắc xét tuyển chung

Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo/mã xét tuyển. Nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều nguyện vọng, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng ưu tiên cao nhất đủ điều kiện;

Đối với thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển ở nhiều nhóm đối tượng xét tuyển/phương thức xét tuyển: Khi đăng ký vào một chương trình đào tạo sẽ được xét đồng thời các nhóm đối tượng xét tuyển/phương thức xét tuyển để đảm bảo cơ hội trúng tuyển cao nhất;

Đối với thí sinh trúng tuyển vào mã xét tuyển gồm nhiều chương trình đào tạo (chi tiết tại Phụ lục 1), thí sinh được lựa chọn chương trình đào tạo cụ thể thuộc mã xét tuyển đó, căn cứ trên phương thức xét tuyển đã trúng tuyển và nguyện vọng đăng ký của thí sinh.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT

6.1.1. Đối tượng và điều kiện tham gia xét tuyển thẳng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b) Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

e) Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

f) Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo, hoặc trình độ tiếng Việt (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài), hoặc Tiếng Anh (theo quy định cụ thể từng chương trình của trường). Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

g) Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh phải cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10, 11,12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,10,11,12 đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học này của thí sinh phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.

Lưu ý: Chỉ tiêu dành cho đối tượng tại mục g không quá 1% tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường.

6.1.2. Cách thức xét tuyển thẳng

Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển thẳng không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Xét tuyển thẳng kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển, theo quy định tại Phụ lục 3)

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận

Chương trình áp dụng

Các chương trình tiêu chuẩn (TC), tích hợp (TH), định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế (ĐHNN&PTQT).

Lưu ý:
- Thí sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia môn Tiếng Anh được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo.
- Thí sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia môn Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được xét tuyển thẳng vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng;
- Không xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia môn Tiếng Nga, chỉ áp dụng cộng điểm thưởng theo quy định tại Phụ lục 2.

Các chương trình tiên tiến (TT), chất lượng cao (CLC), tích hợp và ĐHNN&PTQT.

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa.

Cách thức xét tuyển

Tại mục 6.1.1, ngoại trừ đối tượng tại điểm b (được xét tuyển thẳng không phụ thuộc vào các tiêu chí về chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng chương trình đào tạo hay loại giải thí sinh đạt được), thí sinh đủ điều kiện thuộc các đối tượng còn lại được tham gia xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo theo các tiêu chí với thứ tự ưu tiên như sau:

1.    Chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng Chương trình đào tạo (Trường dự kiến dành 15% chỉ tiêu của mỗi Chương trình TT, CLC và ĐHNN&PTQT; và 20% chỉ tiêu của mỗi Chương trình tiêu chuẩn và Chương trình tích hợp);

2.    Thứ tự nguyện vọng đăng ký của thí sinh (thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp);

3.    Trường hợp số lượng đăng ký xét tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu của từng chương trình đào tạo, việc xét tuyển thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: Xếp hạng giải tham gia và đối tượng tuyển thẳng của thí sinh, theo thứ tự:

o   (3.1) Giải cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba);

o   (3.2) Các đối tượng tuyển thẳng khác (Đối tượng a, d, e, f, g).

Lưu ý: Tại mục 6.1.1, thí sinh thuộc đối tượng tại điểm d cần có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của trường (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) đạt từ 24,0 điểm trở lên. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

6.2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường

6.2.1. Nhóm đối tượng tham gia xét tuyển

  • Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên);
  • Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga).

6.2.2. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của 3 môn theo các tổ hợp xét tuyển của Trường

Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

Chương trình áp dụng

Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế

Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế

Điều kiện nộp hồ sơ chung

- Tốt nghiệp THPT năm 2026;- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;- Kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Tốt;- Kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Khá trở lên.Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

- Tốt nghiệp THPT năm 2026;- Có tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý / Toán + Hóa học / Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;- Kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Tốt;- Kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Khá trở lên.Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán) đạt từ 9,00 điểm trở lên (tính trung bình chung của cả 3 môn, làm tròn đến hai chữ số thập phân);

- Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn theo tổ hợp xét tuyển của Trường như sau:+ Đối với các chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và các chương trình tích hợp (trừ các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại): điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán + Vật lý hoặc Toán + Hóa học hoặc Toán + Ngữ văn đạt từ 8,50 điểm trở lên;+ Đối với Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn Toán + Ngữ văn đạt từ 8,00 điểm trở lên;- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

6.2.3. Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

  • Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;
  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

6.2.3.1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT 3 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

STT

Chương trình đào tạo

Công thức tính điểm xét tuyển

Chi tiết công thức

1

Các chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1, M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2

Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

M1 × 2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn: Hóa học + Vật lý hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3

Các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

M1 + M2 × 1,5 + M3 × 1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;- M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Lưu ý: Thí sinh chỉ sử dụng môn ngoại ngữ chính (môn bắt buộc hoặc môn chuyên) để xét tuyển. Môn ngoại ngữ thứ hai (môn tự chọn hoặc không chuyên) không được dùng để xét tuyển theo các tổ hợp của Trường.

6.2.3.2. Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

STT

Chương trình đào tạo

Công thức tính điểm xét tuyển

Chi tiết công thức

1

Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;
- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2

Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

M1 × 2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;
- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3

Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

M1 + M2 × 1,5 + M3 × 1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;
- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

6.3. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

6.3.1. Đối tượng và điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

Chương trình áp dụng

Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT

Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT

Điều kiện nộp hồ sơ chung

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đối với thí sinh là học sinh theo Chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;
- Đối với thí sinh là học sinh theo Chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3 này) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3 này.

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo quy định tại Quyết định 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT về ban hành Chuẩn chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học.

Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

6.3.2. Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

  • Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;
  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

6.3.2.1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

STT

Chương trình đào tạo

Công thức tính điểm xét tuyển

Chi tiết công thức

1

Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1, M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường.
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2

Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

M1 × 2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;
- M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn: Vật lý + Hóa học hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3

Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

M1 + M2 × 1,5 + M3 × 1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;
- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;
- M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung).
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

6.3.2.2. Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

STT

Chương trình đào tạo

Công thức tính điểm xét tuyển

Chi tiết công thức

1

Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;
- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2

Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

M1 × 2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;
- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3

Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

M1 + M2 × 1,5 + M3 × 1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;
- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;
- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung) (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

6.4. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế

6.4.1. Đối tượng và điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước

Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Chương trình áp dụng

Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT

Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT

Điều kiện nộp hồ sơ chung

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

 

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;

- Đối với thí sinh là học sinh theo Chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên.

Lưu ý:

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

+) Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

+) Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên. Các chứng chỉ còn hiệu lực trong thời hạn 03 năm, tính từ ngày dự thi đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (còn hiệu lực ít nhất đến ngày 02/07/2026).

Lưu ý:

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần giữ điểm xác thực mã tra cứu tương ứng: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm thí sinh đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 23/06/2026).

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

6.4.2. Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

  • Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;
  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

6.4.2.1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước

STT

Chương trình đào tạo

Loại bài thi

Công thức tính điểm xét tuyển

1

Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100) × 3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

   

Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850) × 3/350 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

2

Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100) × 3/50] × 4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

   

Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850) × 3/350] × 4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

   

Kết quả bài thi ĐGTD của ĐHQG Hà Nội (TSA) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70) × 3/30] × 4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

3

Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100) × 3/50] × 4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

6.4.2.2. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

1. Các Chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

a) SAT/ACT kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);
  • M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

b) A-Level kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;
  • (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2. Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

a) SAT/ACT kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

(M1 + M2) × 4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);
  • M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

b) A-Level kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

M1 × 2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;
  • (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3. Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

a) SAT/ACT kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

M1 + M2 × 2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);
  • M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;
  • (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

b) A-Level kết hợp với CCNNQT

Công thức tính điểm xét tuyển

M1 + M2 + M3 × 2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

Chi tiết công thức

  • M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;
  • M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;
  • (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);
  • Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

6.5. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

6.5.1. Đối tượng áp dụng

  • Thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong Kỳ thi Olympic Quốc tế, Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường) do Bộ GD&ĐT tổ chức và cử tham gia.
  • Thí sinh tham gia hoặc đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc tế hoặc đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (thuộc lĩnh vực phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của Trường) do Bộ GD&ĐT tổ chức và cử tham gia.

6.5.2. Cách thức cộng điểm

  • Thí sinh đủ điều kiện được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển, được quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Lưu ý: Các thí sinh đạt nhiều giải chỉ được cộng điểm một lần ứng với giải cao nhất đạt được.

7. Thời gian đăng ký và công bố kết quả

Phương thức

Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường

Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường

Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026

Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 23/06/2026

Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 23/06/2026

Đối với thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển: từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026.

Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: từ khi có ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

colspan

Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026)

   

Công bố kết quả

Trước 30/6/2026

colspan

Trước 17h00 ngày 13/8/2026

 

8. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại Phụ lục 2.

9. Mức dịch vụ tuyển sinh

  • Lệ phí xét tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại thương: không thu lệ phí.
  • Lệ phí xét tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

10. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Nhà trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong trường hợp rủi ro, tránh nhầm lẫn, bảo đảm việc giải quyết khiếu nại được chuyển đến đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A00 28  
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27  
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
4 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.6 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 26.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
6 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 26.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
7 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 28 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00 36.4  
9 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A01; D01; D07 35.4  
10 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 36.59 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 24 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
12 KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại A00 27.55  
13 KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 26.55  
14 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 27.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
15 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
16 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A00 26.8  
17 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A01; D01; D07 25.8  
18 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 25.7 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
19 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A01; D01; D03; D07 25.7  
20 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A00 26.7  
21 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 26.4 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
22 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A00 25.7  
23 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A01; D01; D07 24.7  
24 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 25 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
25 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 27.15 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
26 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại D01 32.4 Thang điểm 40
27 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại D01 35.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
28 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D01; D06 30 Thang điểm 40
29 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại D06 30 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
30 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 30 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
31 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 30 Thang điểm 40
32 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D01; D04 35.15 Thang điểm 40
33 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại D04 35 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
34 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 24.2 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
35 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A00 25.9  
36 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 24.9  
37 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 25.2 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
38 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 25.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
39 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 26.36  
40 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 25.36  
41 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 26 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
42 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.62 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.41 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
4 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27.5 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
5 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.09 HSG quốc gia
6 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.42 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
7 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.56 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
8 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.59 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
9 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 26.77 HSG quốc gia
10 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 27.86 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
11 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 27.08 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
12 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 27.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
13 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
14 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 26.77 HSG quốc gia
15 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27.86 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
16 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27.08 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
17 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 28.66 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
18 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 27.79 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
19 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 37.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
20 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 38.64 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
21 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 37.45 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
22 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 38.56 HSG quốc gia; Thang điểm 40
23 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 27.33 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
24 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 26.72 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
25 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 26.67 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
26 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 25.86 HSG quốc gia
27 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.16 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
28 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.47 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
29 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
30 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 27.5 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
31 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.3 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
32 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.96 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
33 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A00; A01; D01; D07 28.14 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
34 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A00; A01; D01; D07 27.55 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
35 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 26.98 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
36 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 27.7 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
37 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 26.47 HSG quốc gia
38 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 27.72 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
39 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 28.1 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
40 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 27.44 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
41 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 28.04 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
42 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 27.11 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
43 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 27.69 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
44 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 26.42 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
45 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 27.59 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
46 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 26.88 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
47 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 27.44 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
48 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 26.26 HSG quốc gia
49 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 27.36 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
50 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 28.46 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
51 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 27.76 HSG quốc gia
52 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 28.25 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
53 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại D01 36.17 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
54 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại D01 34.8 HSG quốc gia; Thang điểm 40
55 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại D01 37.64 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
56 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại D01 35.67 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
57 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D01; D06 33.68 HSG quốc gia; Thang điểm 40
58 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D01; D06 36 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
59 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại D06 34.07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
60 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại D06 33.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
61 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 33.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
62 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 33.68 HSG quốc gia; Thang điểm 40
63 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 36 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
64 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01; D03 34.07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
65 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D01; D04 36.36 HSG quốc gia; Thang điểm 40
66 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D01; D04 36.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
67 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại D04 37.37 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
68 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại D04 35.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
69 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.75 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
70 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.9 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
71 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.96 HSG quốc gia
72 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 27.4 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
73 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.77 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
74 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.55 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
75 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 27.51 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
76 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 26.91 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
77 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 27.63 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
78 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 26.95 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
79 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.96 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
80 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.04 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
81 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27.02 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
82 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27.81 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
83 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 28.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
84 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27.3 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế   28.2 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.03 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản   27.63 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số   27.63 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
5 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh   36.9 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
6 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế   27.2 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
7 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại   28.07 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
8 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán   27.82 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
9 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA   27.51 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
10 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế   27.79 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
11 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế   27.48 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp   27.39 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số   27.9 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
14 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại   36.29 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
15 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại   36 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
16 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại   36 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
17 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại   36.77 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
18 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn   27.24 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
19 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh   27.56 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
20 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng   27.7 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế   28.51 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.42 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản   28.25 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số   28.25 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
5 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh   37.75 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
6 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế   27.77 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
7 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại   28.44 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
8 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán   28.3 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
9 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA   28.22 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
10 KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế   28.29 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
11 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế   28.21 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp   28.18 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số   28.35 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
14 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn   27.93 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
15 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh   28.23 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
16 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng   28.26 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế   29 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   29.08 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản   28.54 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số   28.54 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
5 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh   29.42 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
6 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh   38.39 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
7 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế   27.33 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
8 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại   29 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
9 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại   29.61 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
10 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA   28.28 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
11 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế   28.58 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp   27.97 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số   28.88 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
14 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại   37.5 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
15 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại   35.5 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
16 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại   35.5 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
17 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại   37.37 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
18 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn   27.5 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
19 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh   28.06 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
20 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh   28.19 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
21 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng   28.41 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
22 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng   28.82 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
 
B. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00 28.1  
2 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
3 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A00 28.1  
4 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
5 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
6 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 28.1  
7 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00 28.1  
8 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
9 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
10 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00 28.1  
11 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A00 28.1  
12 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
13 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D07 27.2  
14 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00 27.2  
15 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A01; D01; D07 26.7  
16 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
17 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00 28  
18 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế A00 28  
19 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
20 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A00 28  
21 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
22 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
23 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A00 28  
24 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00 27.8  
25 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
26 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00 27.8  
27 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
28 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00 27.8  
29 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
30 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00 28  
31 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
32 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00 28  
33 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
34 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00 28  
35 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
36 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27  
37 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00 27.5  
38 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27  
39 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00 27.5  
40 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
41 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00 28.1  
42 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại D01 27  
43 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01 27  
44 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D06 25.25  
45 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01 26  
46 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D06 25.25  
47 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D01 26  
48 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01 26  
49 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D03 25.25  
50 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D01 26  
51 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D03 25.25  
52 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01 28.5  
53 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D04 27.75  
54 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại D04 27.75  
55 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại D01 28.5  
56 NTH01-01 Ngành Luật A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27  
57 NTH01-01 Ngành Luật A00 27.5  
58 NTH01-02 Ngành Kinh tế quốc tế A00 28  
59 NTH01-02 Ngành Kinh tế A00 28  
60 NTH01-02 Ngành Kinh tế quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
61 NTH01-02 Ngành Kinh tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.5  
62 NTH02 Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing A00 28.1  
63 NTH02 Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
64 NTH03 Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
65 NTH03 Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng A00 27.8  
66 NTH04 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 27  
67 NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp D03 25.25  
68 NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp D01 26  
69 NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung D04 27.75  
70 NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung D01 28.5  
71 NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01 26  
72 NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật D06 25.25  
73 NTH09 Ngành Kinh tế chính trị A00 27.2  
74 NTH09 Ngành Kinh tế chính trị A01; D01; D07 26.7  
75 NTH10 Ngành Khoa học máy tính A00; A01; D07 27.2  
76 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
77 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00 28.1  
78 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
79 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A00 28.1  
80 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A00 28.1  
81 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
82 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A00 28.1  
83 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.6  
84 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00 27.8  
85 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
86 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
87 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00 27.8  
88 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
89 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00 27.8  
90 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
91 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A00 27.8  
92 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.3  
93 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A00 27.8  

2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 29.3 Giải HSG Quốc gia
2 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 30.3 Giải HSG Tỉnh
3 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.4 Hệ chuyên
4 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 29 Giải HSG Quốc gia
5 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.7 Hệ chuyên
6 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 30.4 Giải HSG Tỉnh
7 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh
8 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 28 Giải HSG Quốc gia
9 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 28.1 Hệ chuyên
10 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
11 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 30 Giải HSG Tỉnh
12 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 28.2 Hệ chuyên
13 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27 CS Quảng Ninh
14 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.5 CS Quảng Ninh
15 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27 CS Quảng Ninh
16 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 30.3 Giải HSG Tỉnh
17 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 28.5 Giải HSG Quốc gia
18 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 28.7 Hệ chuyên
19 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Quốc gia
20 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh
21 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 28 Hệ chuyên
22 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.9 Giải HSG Quốc gia
23 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.5 Hệ chuyên
24 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 30.3 Giải HSG Tỉnh
25 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 30.3 Giải HSG Tỉnh
26 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.9 Giải HSG Quốc gia
27 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28.5 Hệ chuyên
28 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 30 Giải HSG Tỉnh
29 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
30 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 28.2 Hệ chuyên
31 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 27.6 Giải HSG Quốc gia
32 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 30 Giải HSG Tỉnh
33 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 28.2 Hệ chuyên
34 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27 CS Quảng Ninh
35 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.5 CS Quảng Ninh
36 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27 CS Quảng Ninh
37 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 28.2 Hệ chuyên
38 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 30.2 Giải HSG Tỉnh
39 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 28.2 Giải HSG Quốc gia
40 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 30.2 Giải HSG Tỉnh
41 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 28.2 Giải HSG Quốc gia
42 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 28.2 Hệ chuyên
43 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 29 Giải HSG Tỉnh
44 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
45 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 28 Hệ chuyên
46 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 28 Hệ chuyên
47 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 29 Giải HSG Tỉnh
48 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 28.2 Giải HSG Quốc gia
49 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 30.3 Giải HSG Tỉnh
50 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 28.6 Hệ chuyên
51 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 30 Giải HSG Quốc gia
52 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại D01 29 Giải HSG Tỉnh
53 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại D01 27 Hệ chuyên
54 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01; D06 26 Hệ chuyên
55 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01; D06 26.8 Giải HSG Quốc gia
56 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01; D06 28 Giải HSG Tỉnh
57 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01; D03 26.8 Hệ chuyên
58 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01; D03 27.5 Giải HSG Quốc gia
59 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01; D03 28 Giải HSG Tỉnh
60 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01; D04 27.5 Giải HSG Quốc gia
61 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01; D04 29 Giải HSG Tỉnh
62 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01; D04 27 Hệ chuyên
63 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
64 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 29 Giải HSG Tỉnh
65 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 28 Hệ chuyên
66 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27.1 Giải HSG Quốc gia
67 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh
68 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28.1 Hệ chuyên
69 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 28.3 Hệ chuyên
70 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
71 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh
72 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
73 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh
74 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07 28.3 Hệ chuyên
75 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 28.3 Hệ chuyên
76 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 27 Giải HSG Quốc gia
77 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 29.5 Giải HSG Tỉnh

3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương  2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế   28  
2 KTEH1.1 Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại   27.8  
3 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế   27.8  
4 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán   27.6  
5 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế   27.6  
6 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế   27.6  
7 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế   27.5  
8 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế   27.3  
9 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế   27.5  
10 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng   27.5  
11 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính   27.5  

4. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2024 theo ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế   28  
2 KTEH1.1 Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại   27.8  
3 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế   27.8  
4 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán   27.6  
5 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế   27.6  
6 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế   27.6  
7 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế   27.5  
8 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế   27.3  
9 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế   27.5  
10 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng   27.5  
11 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính   27.5  

5. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28.5 CCQT và Hệ không chuyên
2 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 29 CCQT và SAT, SCT
3 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27.6 CCQT và hệ chuyên
4 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28.1 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
5 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28 CCQT và hệ chuyên
6 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 29.5 CCQT và SAT, SCT
7 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.3 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
8 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.7 CCQT và Hệ không chuyên
9 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 28.5 CCQT và SAT, SCT
10 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
11 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 28.2 CCQT và Hệ không chuyên
12 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D06; D07 27 CCQT và hệ chuyên
13 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
14 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 28.2 CCQT và Hệ không chuyên
15 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 27.1 CCQT và hệ chuyên
16 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 28.5 CCQT và SAT, SCT
17 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 27.6 CCQT và hệ chuyên
18 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 29 CCQT và SAT, SCT
19 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
20 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07 28.3 CCQT và Hệ không chuyên
21 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.8 CCQT và hệ chuyên
22 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.33 CCQT và điểm thi tốt nghiệp .
23 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 28.5 CCQT và Hệ không chuyên
24 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07 29.5 CCQT và SAT, SCT
25 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 27 CCQT và hệ chuyên
26 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
27 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 26.6 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
28 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07 28 CCQT và Hệ không chuyên
29 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.1 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
30 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.6 CCQT và Hệ không chuyên
31 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 29 CCQT và SAT, SCT
32 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 27.6 CCQT và hệ chuyên
33 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 29.5 CCQT và SAT, SCT
34 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.3 CCQT và hệ chuyên
35 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.25 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
36 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07 28.8 CCQT và Hệ không chuyên
37 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 27 CCQT và hệ chuyên
38 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 28.5 CCQT và SAT, SCT
39 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 26.8 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
40 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 28.1 CCQT và Hệ không chuyên
41 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 28.5 CCQT và SAT, SCT
42 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5 CCQT và hệ chuyên
43 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
44 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 28.4 CCQT và Hệ không chuyên
45 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 26.3 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
46 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 28 CCQT và Hệ không chuyên
47 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 26.6 CCQT và hệ chuyên
48 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
49 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 27.2 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
50 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 28.6 CCQT và Hệ không chuyên
51 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 28 CCQT và hệ chuyên
52 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07 29 CCQT và SAT, SCT
53 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01 26.6 CCQT và hệ chuyên
54 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01 28 CCQT và SAT, SCT
55 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01 26.3 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
56 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01 27.9 CCQT và Hệ không chuyên
57 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D06 28 CCQT và SAT, SCT
58 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D06 25.5 CCQT và hệ chuyên
59 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D06 26 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
60 NNNH2.1 Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại D06 26 CCQT và Hệ không chuyên
61 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D03 26 CCQT và Hệ không chuyên
62 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D01; D03 25.5 CCQT và hệ chuyên
63 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D03 28 CCQT và SAT, SCT
64 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D03 26 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
65 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại D04 27.3 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
66 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại D04 27.5 CCQT và Hệ không chuyên
67 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại D01; D04 27 CCQT và hệ chuyên
68 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại D04 28 CCQT và SAT, SCT
69 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.5 CCQT và hệ chuyên
70 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
71 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
72 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 28 CCQT và Hệ không chuyên
73 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.8 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
74 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28.1 CCQT và Hệ không chuyên
75 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.6 CCQT và hệ chuyên
76 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
77 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.7 CCQT và hệ chuyên
78 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
79 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.7 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
80 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 28 CCQT và Hệ không chuyên
81 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07 28 CCQT và SAT, SCT
82 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
83 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07 28.1 CCQT và Hệ không chuyên
84 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07 26.6 CCQT và hệ chuyên
85 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
86 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 28.2 CCQT và Hệ không chuyên
87 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 27.1 CCQT và hệ chuyên
88 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 29 CCQT và SAT, SCT

C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023

Ngày 22/8, trường Đại học Ngoại thương đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp. Xem điểm chuẩn tất cả các ngành dưới đây.

Theo đó, điểm trúng tuyển các nhóm ngành của Trường ĐH Ngoại thương năm 2023 tương đối đồng đều và có mức điểm cao nhất là 28,5 của tổ hợp D01 đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại.

Tiếp theo là mức điểm 28,3 của tổ hợp A00 đối với ngành Kinh tế - chuyên ngành Kinh tế đối ngoại và chuyên ngành Thương mại quốc tế, mức điểm 28 của tổ hợp A00 đối với ngành Kinh tế quốc tế.

Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

2. Điểm chuẩn theo phương thức học bạ, điểm thi ĐGNL năm 2023

Trường Đại học Ngoại thương công bố điểm chuẩn của ba phương thức xét tuyển sớm năm 2023 gồm: xét học bạ kết hợp giải học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế và sử dụng điểm đánh giá năng lực.

Trường Đại học Ngoại thương thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (thí sinh được xác định trúng tuyển chính thức khi tốt nghiệp THPT và được xác định trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo) đối với các phương thức xét tuyển 1, 2 và 5 của Trường như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT dành cho thí sinh tham gia/đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi/thi khoa học kỹ thuật quốc gia, đoạt giải (nhất, nhì, ba) trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc 12 và thí sinh thuộc hệ chuyên của trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập/chứng chỉ năng lực quốc tế dành cho thí sinh hệ chuyên và hệ không chuyên của các trường THPT/trường THPT quốc tế.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức trong năm 2023.

Dai hoc Ngoai thuong cong bo diem chuan hoc ba, DGNL 2023

Dai hoc Ngoai thuong cong bo diem chuan hoc ba, DGNL 2023

Dai hoc Ngoai thuong cong bo diem chuan hoc ba, DGNL 2023

Lưu ý:

1. Thông báo kết quả xét tuyển sẽ được gửi đến từng thí sinh qua email thí sinh đã đăng ký. Từ ngày 17/06/2023, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển tại Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Trường: https://www.tuyensinh.ftu.edu.vn.

2. Thí sinh trúng tuyển có điều kiện theo dõi các thông tin trên các cổng thông tin điện tử chính thức của Trường và các thông báo tiếp theo của Trường để biết và thực hiện các công việc liên quan trọng thời gian tới.

Học phí

A. Dự kiến học phí Đại học Ngoại thương năm 2025

Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo ban hành theo Nghị định 81/2021/NĐCP ngày 27 tháng 08 năm 2021 của Chính phủ, học phí dự kiến năm học 2025-2026 đổi với các chương trình đào tạo của Trường như sau:

Media VietJack

Ghi chú: Lộ trình tăng học phí trong các năm của một khóa học điều chỉnh không quá 10%

B. Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2024 - 2025

Chương trình tiêu chuẩn năm học 2024 - 2025, dự kiến từ 22 - 25 triệu đồng/năm. Đối với chương trình chất lượng cao, mức thu học phí dự kiến từ 45 đến 48 triệu đồng/năm.

Chương trình tiên tiến, học phí dự kiến từ 68 - 70 triệu đồng/năm. Ngoài ra, còn có các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế có mức thu học phí trong khoảng từ 45 đến 65 triệu đồng/năm (tùy theo từng ngành học).

Chương trình đào tạo

STT Mã xét tuyển Tên chương trình đào tạo Chỉ tiêu
CTTĐT
Tổ hợp xét tuyển
1.1
NT.KT.H01
CT TT Kinh tế đối ngoại 80 A01; D01; D07
CT CLC Kinh tế đối ngoại 220 A01; D01; D07
1.2 NT.KT.H02 CT TC Kinh tế đối ngoại 420 A00; A01; D01; D02;
D03; D04; D06; D07
1.3
NT.KT.H03
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 50 A00; A01; D01; D07
CT CLC Kinh tế quốc tế 120 A01; D01; D07
1.4
NT.KT.H04
CT TC Kinh tế quốc tế 170 A00; A01; D01;
D03; D07
CT ĐHNNQT
Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
50 A00; A01; D01; D07
1.5
NT.KD.H05
CT TT i-Hons Kinh doanh
quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
(hợp tác với University of Queensland, Australia)
70 A01; D01; D07
CT CLC Kinh doanh quốc tế 80 A01; D01; D07
CT TC Kinh doanh quốc tế 110 A00; A01; D01; D07
1.6
NT.KD.H06
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 60 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế
theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
70 A00; A01; D01;
D06; D07
1.7
NT.KD.H07
CT ĐHNNQT Kinh doanh
sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
50 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Quản lý
công nghiệp thông minh
50 A00; A01; D01; D07
1.8 NT.QT.H09 CT TT Quản trị kinh doanh 80 A01; D01; D07
1.9
NT.QT.H10
CT CLC Quản trị kinh doanh 100 A01; D01; D07
CT TC Quản trị kinh doanh 80 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Quản trị
nguồn nhân lực số
và phát triển tổ chức
50 A00; A01; D01; D07
1.11
NT.TM.H11
CT ĐHNNQT Thương mại số
thông minh và đổi mới kinh doanh
50 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Marketing số 50 A00; A01; D01; D07
1.12
NT.QK.H12
CT ĐHNNQT
Quản trị khách sạn
50 A00; A01; D01; D07
CT ĐHPTQT Kinh tế
chính trị quốc tế
50 A00; A01; D01; D07
1.13 NT.TC.H14 CT TT Tài chính - Ngân hàng 40 A01; D01; D07
1.14
NT.TC.H15
CT CLC Tài chính - Ngân hàng 120 A01; D01; D07
CT TC Tài chính - Ngân hàng 130 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Công nghệ
tài chính và Tài chính bền vững
50 A00; A01; D01; D07
1.15
NT.KE.H16
CT TC Kế toán - Kiểm toán 70 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kế toán -
Kiểm toán theo định hướng ACCA
80 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kiểm toán
tích hợp công nghệ
50 A00; A01; D01; D07
1.16
NT.LS.H17
CT TC Luật thương mại quốc tế 60 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh
quốc tế theo mô hình
thực hành nghề nghiệp
60 A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế
và kinh doanh số
50 A00; A01; D01; D07
CT TH Luật dân sự
và tố tụng dân sự
50 A00; A01; D01; D07
1.17
NT.CN.H18
CT TH Khoa học máy tính
và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
50 A00; A01; D01; D07
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho
đổi mới sáng tạo trong
kinh tế và kinh doanh
50 A00; A01; D01; D07
CT TH Khoa học dữ liệu cho
đổi mới sáng tạo trong
kinh tế và kinh doanh
50 A00; A01; D01; D07
1.18 NT.NN.H19 CT TT Tiếng Anh thương mại 170 D01
1.19 NT.NN.H20 CT TH Tiếng Trung thương mại 120 D01; D04
1.20 NT.NN.H21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 120 D01; D06
1.21 NT.NN.H22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 60 D01; D03

Một số hình ảnh

Media VietJackThông báo tuyển trợ giảng – Khoa Tiếng NhậtNhiều tồn tại trong đầu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường Đại học Ngoại  thương

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ