Mã trường: NTH

Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội

Tên tiếng anh: Foreign Trade University

Tên viết tắt: FTU

Địa chỉ: Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội, Việt Nam

Website: https://ftu.edu.vn/ftu 

Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại thương 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
Hà Nội
1
NT.CN.H18
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
150
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2
NT.CN.H18
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
150
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3
NT.CN.H18
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
150
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4
NT.KD.H05
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
70
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5
NT.KD.H06
CT CLC Kinh doanh quốc tế
190
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6
NT.KD.H06
CT TC Kinh doanh quốc tế
190
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7
NT.KD.H07
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
130
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8
NT.KD.H07
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
130
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D06; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9
NT.KD.H08
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10
NT.KD.H08
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11
NT.KE.H16
CT TC Kế toán - Kiểm toán
200
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12
NT.KE.H16
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
200
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13
NT.KE.H16
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
200
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14
NT.KT.H01
CT TT Kinh tế đối ngoại
80
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15
NT.KT.H02
CT CLC Kinh tế đối ngoại
640
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16
NT.KT.H02
CT TC Kinh tế đối ngoại
640
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17
NT.KT.H03
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
50
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18
NT.KT.H04
CT CLC Kinh tế quốc tế
340
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19
NT.KT.H04
CT TC Kinh tế quốc tế
340
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D03; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20
NT.KT.H04
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
340
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21
NT.LS.H17
CT TC Luật thương mại quốc tế
220
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22
NT.LS.H17
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
220
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23
NT.LS.H17
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
220
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24
NT.LS.H17
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
220
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25
NT.NN.H19
CT TH Tiếng Anh thương mại
170
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26
NT.NN.H20
CT TH Tiếng Trung thương mại
120
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; D04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27
NT.NN.H21
CT TH Tiếng Nhật thương mại
120
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; D06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28
NT.NN.H22
CT TH Tiếng Pháp thương mại
60
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
Học Bạ
ĐT THPT
D01; D03
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29
NT.QK.H12
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30
NT.QK.H12
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31
NT.QT.H09
CT TT Quản trị kinh doanh
80
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32
NT.QT.H10
CT CLC Quản trị kinh doanh
230
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33
NT.QT.H10
CT TC Quản trị kinh doanh
230
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34
NT.QT.H10
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
230
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35
NT.TC.H14
CT TT Tài chính - Ngân hàng
40
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36
NT.TC.H15
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
300
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37
NT.TC.H15
CT TC Tài chính - Ngân hàng
300
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38
NT.TC.H15
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
300
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39
NT.TM.H11
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40
NT.TM.H11
CT ĐHNNQT Marketing số
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
Hồ Chí Minh
41
NT.KE.S28
CT TC Kế toán - Kiểm toán
70
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42
NT.KT.S23
CT CLC Kinh tế đối ngoại
520
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43
NT.KT.S23
CT TC Kinh tế đối ngoại
520
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D06; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44
NT.KT.S24
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
50
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45
NT.MT.S26
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
50
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46
NT.QT.S25
CT CLC Quản trị kinh doanh
140
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47
NT.QT.S25
CT TC Quản trị kinh doanh
140
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48
NT.TC.S27
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
120
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49
NT.TC.S27
CT TC Tài chính - Ngân hàng
120
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
Quảng Ninh
50
NT.KK.Q29
CT TC Kế toán - Kiểm toán
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
51
NT.KK.Q29
CT TC Kinh doanh quốc tế
100
Ưu Tiên
CCQT
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Học phí chính thức Đại học Ngoại thương 2025

Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo ban hành theo Nghị định 81/2021/NĐCP ngày 27 tháng 08 năm 2021 của Chính phủ, học phí dự kiến năm học 2025-2026 đổi với các chương trình đào tạo của Trường như sau:

Media VietJack

Ghi chú: Lộ trình tăng học phí trong các năm của một khóa học điều chỉnh không quá 10%

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2025

Trường Đại học Ngoại Thương vừa công bố điểm trúng tuyển, theo đó các chương trình trúng tuyển có điểm trên 28 bao gồm chương trình tiên tiến kinh tế đối ngoại với điểm trúng tuyển là 28,5, chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh và chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế đều có ngưỡng điểm trúng tuyển là 28.

Tiếp đến là 6 chương trình có điểm trúng tuyển trên 27 điểm bao gồm chương trình định hướng nghề nghiệp Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại, chương trình chất lượng cao kinh tế đối ngoại, chương trình chất lượng cao kinh doanh quốc tế, chương trình Marketing số, chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng.

Media VietJack

Media VietJack 

Media VietJack

Media VietJack 

Riêng ngành Khoa học máy tính có điểm trúng tuyển là 36,4 điểm với hệ số nhân đôi cho môn toán (tương đương trên 9 điểm 1 môn).

Các chương trình còn lại về cơ bản có ngưỡng điểm trúng tuyển tập trung vào khoảng từ 25 đến 27 điểm.

Trường Đại học Ngoại Thương xét điểm trúng tuyển theo 2 tổ hợp gốc bao gồm tổ hợp 3 môn thi THPT cho các chương trình tiêu chuẩn và tổ hợp bao gồm 2 môn thi THPT và điểm IELTS quy đổi cho các chương trình tiên tiến, chất lượng cao và định hướng nghề nghiệp quốc tế.

Nhà trường không thực hiện cộng điểm cho IELTS và có mức quy đổi điểm IELTS với ngưỡng điểm thấp so với quy đổi điểm thi THPT và các trường đại học khác.

Theo đó, 6.5 IELTS chỉ được quy đổi tương đương 8.5 và để đạt ngưỡng điểm 10 quy đổi thí sinh bắt buộc phải đạt được trên 8.0 IELTS.

Riêng với các ngành ngôn ngữ và khoa học máy tính, điểm xét tuyển được tính trên điểm 40 với hệ số nhân đôi cho ngoại ngữ đối với ngành ngôn ngữ và cho môn toán với ngành Khoa học máy tính.

 

Năm 2025, Trường ĐH Ngoại thương tuyển sinh qua 4 phương thức, với 4.180 chỉ tiêu, tăng 50 chỉ tiêu so với năm ngoái.

 

Xem chi tiết