1. Dự kiến học phí Đại học Ngoại thương năm 2026

2. Dự kiến học phí Đại học Ngoại thương năm 2025
Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo ban hành theo Nghị định 81/2021/NĐCP ngày 27 tháng 08 năm 2021 của Chính phủ, học phí dự kiến năm học 2025-2026 đổi với các chương trình đào tạo của Trường như sau:

Ghi chú: Lộ trình tăng học phí trong các năm của một khóa học điều chỉnh không quá 10%
Chương trình tiêu chuẩn năm học 2024 - 2025, dự kiến từ 22 - 25 triệu đồng/năm. Đối với chương trình chất lượng cao, mức thu học phí dự kiến từ 45 đến 48 triệu đồng/năm.
Chương trình tiên tiến, học phí dự kiến từ 68 - 70 triệu đồng/năm. Ngoài ra, còn có các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế có mức thu học phí trong khoảng từ 45 đến 65 triệu đồng/năm (tùy theo từng ngành học).
3. Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2023 - 2024
Chương trình đại trà: 25 triệu đồng/ năm học
Chương trình chất lượng cao: 45 triệu đồng/ năm học
Chương trình tiên tiến: 70 triệu đồng/ năm học
Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: 45 triệu đồng/ năm học
Chương trình quản trị khách sạn, marketing số, kinh doanh số, truyền thông marketing tích hợp: 60 triệu đồng/ năm học
4 Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2022
- Học phí Đại học Ngoại thương 2022 cũng là một vấn đề vô cùng ‘nóng hổi’ được độc giả đặc biệt quan tâm. Theo thông tin tìm hiểu của chúng tôi hiện chương trình Tiêu chuẩn của trường học phí khoảng 475,000 đồng/tín chỉ; Chương trình Chất lượng cao: khoảng 1,000,000 đồng/tín chỉ; Chương trình Tiên tiến: khoảng 2,000,000 đồng/tín chỉ. Mức học phí năm học 2021-2022 của Đại học Ngoại Thương được dự kiến như
+ Chương trình đại trà: 20.000.000 VNĐ/sinh viên/năm.
+ Chương trình Chất lượng cao: 40.000.000 VNĐ/năm.
+ Chương trình tiên tiến: 60.000.000 VNĐ/năm.
- Các chương trình định hướng nghề nghiệp: Chương trình Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, Chương trình CLC Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp: 40.000.000 VNĐ/năm. Riêng học phí của chương trình CLC Quản trị khách sạn: 60.000.000 VNĐ/năm.
- Lộ trình tăng học phí của các chương trình hàng năm không quá 10%/năm.
- Nhìn chung mức học phí trên là khá cao so với mặt bằng chung của các trường đại học nhưng đi đôi là chất lượng giảng dạy và hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật của trường rất tốt. Do đó phụ huynh học sinh có thể cân nhắc khi lựa chọn theo học.
5. Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2021
- Theo đề án tuyển sinh năm 2021, FTU thực hiện thu học phí theo quy định của nhà nước. Mức thu sẽ căn cứ theo chương trình đào tạo mà sinh viên đó theo học. Các bạn có thể quan sát bảng sau để có thêm cái nhìn tổng quan hơn.
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mức thu dự kiến (Đơn vị: Đồng/năm) |
|
1 |
Chương trình đào tạo chính quy đại trà |
20.000.000 |
|
2 |
Chương trình chất lượng cao |
40.000.000 |
|
3 |
Chương trình tiên tiến |
60.000.000 |
|
4 |
Chương trình định hướng nghề nghiệp |
|
|
4.1 |
Chương trình Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế |
40.000.000 |
|
4.2 |
Chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA |
|
|
4.3 |
Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
|
|
4.4 |
Chương trình CLC Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
|
|
4.5 |
Chương trình CLC Quản trị khách sạn |
60.000.000 |
*Lưu ý: Học phí của các chương trình trên sẽ được điều chỉnh qua từng năm học và không quá 10%/năm.
6. Trường đại học Ngoại thương có những chính sách miễn giảm học phí, học bổng
7. Quy định thu học phí
- Hiện nay học phí của Đại học Ngoại thương được thu theo học kỳ và được thu theo hình thức thu nộp bằng tiền mặt và thu nộp qua ngân hàng. Hàng năm Phòng/Ban Kế hoạch-Tài chính sẽ quy định chi tiết hình thức thu nộp học phí thông qua bản “Hướng dẫn nộp tiền học phí”. Thời hạn nộp học phí để được học tập và dự thi bình thường, các sinh viên/học viên phải nộp học phí trong thời hạn sau:
+ Học kỳ I: Chậm nhất ngày 30 tháng 11 hàng năm
+ Học kỳ II: Chậm nhất ngày 31 tháng 05 hàng năm
+ Học kỳ hè (nếu có): trước khi học 01 (một) tuần theo lịch
+ Riêng học kỳ cuối cùng của khoá học, tất cả các sinh viên/học viên phải đóng học phí và lệ phí (nếu có) chậm nhất 01 (một) tuần (theo lịch) trước ngày nộp thu hoạch thực tập tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp/luận văn tốt nghiệp.
+ Đối với khóa mới nhập học, thời hạn nộp học phí là ngày cuối cùng của thời gian nhập học của khóa học theo thông báo nhập học của Nhà trường.
- Đối với các chương trình liên kết đào tạo, do có tiến độ nhập học đặc thù nên thời hạn thu nộp học phí được quy định riêng. Các đơn vị phụ trách triển khai chương trình liên kết đào tạo có trách nhiệm trình Hiệu trưởng phê duyệt thời hạn nộp học phí trước khi thông báo chính thức cho sinh viên/học viên.
8. Mức học phí áp dụng hàng năm
– Mức học phí được xác định theo từng năm học. Mức học phí của năm học (N)-(N+1) được áp dụng bắt đầu ngày 01 tháng 07 của năm (N) và kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm (N+1).
– Mức học phí học lại lần 2 của sinh viên/ học viên các loại hình đào tạo được xác định theo mức học phí học lần 1 tính theo tín chỉ (đối với sinh viên) hoặc theo tiết học đối với học viên.
– Mức học phí của sinh viên hệ đào tạo chính quy thuộc diện kéo dài thời gian học tập được xác định bằng mức học phí của hệ đào tạo chính quy tương đương của khóa dự kiến tốt nghiệp cùng thời gian.
9 Bảng tổ hợp môn xét tuyển của các chuyên ngành
|
Tên chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
CT TT Kinh tế đối ngoại |
NT.KT.H01 |
A01; D01; D07 |
|
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
NT.KT.H02 |
A01; D01; D07 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Logistics toàn câu và đổi mới chuỗi cung ứng |
NT.KT.H03 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT CLC Kinh tế quốc tế |
NT.KT.H04 |
A01; D01; D07 |
|
CT TC Kinh tế quốc tế |
A00; A01; D01; D03; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kính doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
NT.KD.H05 |
A01; D01; D07 |
|
CT CLC Kinh doanh quốc tế |
NT.KD.H06 |
A01; D01; D07 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
NT.KD.H07 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
A00; A01; D01; D06; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
NT.KD.H08 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
||
|
CT TT Quản trị kinh doanh |
NT.QT.H09 |
A01; D01; D07 |
|
CT CLC Quản trị kinh doanh |
NT.QT.H10 |
A01; D01; D07 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
||
|
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh |
NT.TM.H11 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHNNQT Marketing số |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
NT.QK.H12 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
|
|
|
CT TT Tài chính - Ngân hàng |
NT.TC.H14 |
A01; D01; D07 |
|
CT CLC Tài chính - Ngân hàng |
NT.TC.H15 |
A01; D01; D07 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
||
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
NT.KE.H16 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA |
||
|
CT DHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
||
|
CT TC Luật thương mại quốc tế |
NT.LS.H17 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
||
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số |
||
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
||
|
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
NT.CN.H18 |
A00; A01; D01; D07 |
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
||
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đồi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
||
|
CT TH Tiếng Anh thương mại |
NT.NN.H19 |
D01 |
|
CT TH Tiếng Anh thương mại |
NT.NN.H20 |
D01; D04 |
|
CT TH Tiếng Anh thương mại |
NT.NN.H21 |
D01; D06 |
|
CT TH Tiếng Anh thương mại |
NT.NN.H22 |
D01; D03 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Ngoại thương mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại thương 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2023 mới nhất
Phương án tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2021 - 2022