I. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Điểm chuẩn tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp có xu hướng giảm nhẹ so với năm trước, thể hiện mức độ cạnh tranh vừa phải giữa các thí sinh.
Các ngành có tính ứng dụng cao như Thiết kế Đồ họa (24.26 điểm) và Thiết kế Nội thất (23.36 điểm) vẫn giữ vị trí cao nhất, phản ánh nhu cầu nhân lực lớn và sức hút ổn định trong lĩnh vực sáng tạo. Ngược lại, các ngành mang tính chuyên biệt như Điêu khắc (22.58 điểm), Gốm (22.54 điểm) hay Thiết kế Thời trang (22.70 điểm) có điểm chuẩn thấp hơn, cho thấy lượng thí sinh đăng ký ít hơn và yêu cầu tuyển chọn phù hợp năng lực chuyên môn.
Nhìn chung, điểm chuẩn các ngành dao động từ 22.54 đến 24.26 điểm, thể hiện mặt bằng tương đối đồng đều và ổn định của trường trong mùa tuyển sinh năm 2025.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2025 sử dụng phương thức xét tuyển kết hợp giữa điểm học tập THPT và điểm thi năng khiếu, nên không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp môn văn hóa. Thay vào đó, trường áp dụng các tổ hợp xét tuyển riêng, bao gồm điểm thi năng khiếu, để đánh giá thí sinh cho từng ngành, với điểm chuẩn dao động từ 22,54 đến 24,2
3. Cách tính điểm chuẩn
Giải thích các thành phần:
+ Điểm văn hóa: là điểm môn Toán hoặc điểm môn Ngữ văn (tùy tổ hợp) tính trung bình từ học bạ (6 học kỳ).
+ Điểm NK1, NK2: là điểm thi năng khiếu (Bố cục màu, Hình họa), nhân hệ số 1.5 mỗi môn.
+ Sau khi tính tổng (văn hóa + năng khiếu được nhân hệ số), nhân với để đưa về thang điểm xét tuyển chung.
+ Cuối cùng cộng thêm điểm ưu tiên (nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên, khu vực, đối tượng)
III. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2024

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2023
Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210103 | Hội họa | H00; H07 | 22.3 | |
| 2 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H07 | 21.15 | |
| 3 | 7210107 | Gốm | H00; H07 | 21.4 | |
| 4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H07 | 21.65 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | H00; H07 | 23.75 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H07 | 21.65 | |
| 7 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | H00; H07 | 22.25 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2026
Học phí Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2025 mới nhất