khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 730 Lưu

Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x−33− 2x−12 > 2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: x−33− 2x−12 > 2

Û 6.x−33− 6.2x−12 > 6.2

Û 3.2.x−33− 2.3.2x−12 > 12

Û 2.(x – 3) – 3.(2x – 1) > 12

Û 2x − 6 − 6x + 3 > 12

Û 2x − 6x > 12 + 6 − 3

Û −4x > 15

Û x < −3,75

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = {x| x < −3,75}.

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Media VietJack

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Media VietJack

a) Vì AH là đường cao (giả thiết)

Þ AH ⊥ BC

Þ ∆AHB vuông tại H

Lại có HE ⊥ AB (giả thiết)

Þ ∆AEH vuông tại E

Do đó AEH^= AHB^ = 90°

Xét ∆AEH và ∆AHB có:

AEH^= AHB^ (chứng minh trên),

BAH^ chung

Do đó ∆AEH ∽ ∆ AHB (g.g)

Þ AHAB = AEAH (tỉ số đồng dạng)

Þ AH2 = AE.AB. (1)

b) Vì AH ⊥ BC (chứng minh câu a)

Þ AHC^ = 90°

Vì HF ⊥ AC (giả thiết)

Þ AFH^ = 90°

Xét ∆AFH và ∆AHC có

AFH^ = AHC^ = 90°,

HAF^ chung

Do đó ∆AFH ᔕ ∆AHC (g.g)

Þ AFAH = AHAC (tỉ số đồng dạng)

Þ AH2 = AF. AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AE. AB = AF.AC.

c) Theo câu b có: AE. AB = AF.AC

Þ AEAC = AFAB 

Xét ∆AEF và ∆ACB có

A^chung,

AEAC = AFAB (chứng minh trên)

Do đó ∆AEF ᔕ ∆ACB (c.g.c)

Þ AEAC = AFAB= E​FBC (tỉ số đồng dạng)

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

AEAC = AFAB= E​FBC = AE+A​F+E​FAC+AB+BC=2030=23 

(vì chu vi ∆AEF và ∆ACB lần lượt là 20 cm và 30 cm)

Þ SAEFSABC = AEAC2= 232 = 49

⇒SAEF4=SABC9 (tính chất tỉ lệ thức)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

SAEF4=SABC9=SABC−SAEF9−4=255=5

(do SABC – SAEF = 25 (cm2))

Þ SAEF = 5.4 = 20 (cm2)

Và SABC = 5.9 = 45 (cm2)

Vậy SAEF = 20 cm2 và SABC = 45 cm2.

Lời giải

a) Thay x = 3 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A = x+3x2−4 ta được:

A = 3+332−4 = 65.

Vậy với x = 3 thì A = 65.

b) Với x ≠ ±2 ta có:

Ta có: B = x2x2−4+12−x − xx+2 

= x2x−2x+2−1x−2 − xx+2 

= x2x−2x+2 − x+2x−2x+2 − xx−2x+2x−2

= x2−x+2−xx−2x−2x+2

= x2−x−2−x2+2xx−2x+2

= x−2x−2x+2

= 1x+2.

Vậy với x ≠ ±2 thì B = 1x+2.

c) Với x ≠ ±2 ta có:

P = BA = 1x+2 : x+3x2−4

=  1x+2. x2−4x+3

=  1x+2. x−2x+2x+3

= x−2x+3

Ta có:

P < 1 ⇔x−2x+3 < 1

⇔ x−2x+3− 1 < 0

⇔ x−2−x−3x+3< 0

⇔ −5x+3 < 0

Û x + 3 > 0 (vì –5 < 0)

⇔ x > −3

Kết hợp điều kiện x ≠ ±2 ta có:

x > −3 và x ≠ ±2.

Vậy với x > −3 và x ≠ ±2 thì P < 1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP