Câu hỏi:

27/08/2022 158

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Chọn B

Kiến thức: Từ trái nghĩa
insubordinate (adj): ngỗ nghịch, không vâng lời
A. understanding (adj): am hiểu, hiểu biết
B. obedient (adj): tuân theo, vâng lời
C. fresh (adj): tươi, tươi mới
D. disobedient (adj): không vâng lời, không tuân theo
Tạm dịch: Anh ấy quá ngỗ nghịch đến nỗi mất việc trong vòng một tuần.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

As Joe's roommate, I find him a fairly nice fellow, even if at times it is not easy to ______his noisy behavior.

Xem đáp án » 20/08/2022 17,531

Câu 2:

I had no idea that you and he were on such intimate terms. I thought you were only casual acquaintances.

Xem đáp án » 27/08/2022 4,728

Câu 3:

Many inhabitants in the village have been inflicted with cancer due to the polluted source of water.

Xem đáp án » 28/08/2022 1,425

Câu 4:

Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.

Xem đáp án » 27/08/2022 654

Câu 5:

Please accept our ________apology for the inconvenience this delay is causing all the passengers here at Pearson International Airport.

Xem đáp án » 20/08/2022 645

Câu 6:

Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He is always putting his foot in his mouth.

Xem đáp án » 20/08/2022 517

Câu 7:

How many countries took part in the last Olympic Games?

Xem đáp án » 28/08/2022 474