Câu hỏi:

09/01/2025 13,040

She's doing well so she was promoted last year. Now she's in charge of a small team of four people.

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

in charge of: chịu trách nhiệm

Xét các đáp án:

A. controls (v): quản lý

B. supervises (v): giám sát

C. takes over (v): tiếp quản

D. rules (v): thống trị

Trong số các từ trên, “supervise” có nghĩa sát nhất. Theo định nghĩa trong từ điển Oxford, “supervise”: to be in charge of somebody/something and make sure that everything is done correctly, safely, etc. (chịu trách nhiệm về ai/cái gì và đảm bảo rằng mọi thứ được thực hiện một cách chính xác, an toàn,..)

=> in charge of = supervise

Dịch: Cô ấy làm rất tốt nên năm ngoái cô ấy đã được thăng chức. Bây giờ cô ấy chịu trách nhiệm một đội bốn thành viên.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Most, not to say all of the employers want to look for candidates with punctuality, so make sure you make a positive impression on them by showing up on time for the interview.

Xem đáp án » 25/08/2022 14,520

Câu 2:

The warmer the weather get around the worldthe faster the polar ice caps will melt.

Xem đáp án » 25/08/2022 10,695

Câu 3:

Illegal hunting in Namibia, Zimbabwe, and Botswana, puts African elephants ____ of extinction.

Xem đáp án » 25/08/2022 9,983

Câu 4:

The more polluted the environment is, the less safe it becomes for the animals.

Xem đáp án » 25/08/2022 8,566

Câu 5:

“I would like a cup of coffee, please,” Ms. Smith said to the waitress.

Xem đáp án » 25/08/2022 7,247

Câu 6:

Intelligent robots carry out many different tasks such as ____ delivery in a factory, pipe inspection, and exploration of dangerous environments.

Xem đáp án » 25/08/2022 7,180