Complete the sentences. Circle the correct words. (Hoàn thành các câu. Khoanh tròn những từ đúng)
1. A leatherback is a type of (sea pig / sea turtle).
2. There are seven kinds of (sea turtles / dugongs).
3. Dugongs are (noisy / shy).
4. Dugongs are also called (sea cows / starfish).
5. Leatherbacks and dugongs are really (big / small).
Complete the sentences. Circle the correct words. (Hoàn thành các câu. Khoanh tròn những từ đúng)
1. A leatherback is a type of (sea pig / sea turtle).
2. There are seven kinds of (sea turtles / dugongs).
3. Dugongs are (noisy / shy).
4. Dugongs are also called (sea cows / starfish).
5. Leatherbacks and dugongs are really (big / small).
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. sea turtle |
2. sea turtles |
3. shy |
4. sea cows |
5. big |
Hướng dẫn dịch:
1. Rùa luýt là một loại rùa biển.
2. Có bảy loại rùa biển.
3. Bò biển rất nhút nhát.
4. Bò biển còn được gọi là bò biển.
5. Rùa luýt và cá nược thật lớn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. c |
4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Con tôm nằm giữa những tảng đá.
2. Chú cá hề ở trong bể cá.
3. Con nhím ở cạnh tảng đá.
4. San hô nằm dưới con cá.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Across
|
1. starfish |
5. crab |
6. seahorse |
8. turtle |
9. dolphin |
Down
|
1. shark |
2. fish |
3. seaweed |
4. octopus |
7. ray |
Hướng dẫn dịch:
Hàng ngang
|
1. sao biển |
5. cua |
6. cá ngựa |
8. rùa |
9. cá heo |
Hàng dọc
|
1. cá mập |
2. cá |
3. rong biển |
4. bạch tuộc |
7. tia |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




