khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

01/11/2022 494 Lưu

Complete the definitions. Write the words from B next to the correct meanings (Hoàn thành các định nghĩa. Viết các từ B bên cạnh các nghĩa đúng)

1. a computer program that is bad for your computer

2. emails you don't want and from people you don't know

3. to send something (like a picture) to the Internet, a computer, or a phone

4. to look at websites for fun

5. to get something (like a picture) from the Internet to your computer or phone

6. you get your messages here

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. virus

2. junk mail

3. upload

4. surf

5. download

6. inbox

Hướng dẫn dịch:

1. vi rút: một chương trình máy tính không tốt cho máy tính của bạn

2. thư rác: email bạn không muốn và từ những người bạn không biết

3. tải lên: để gửi một cái gì đó (như một bức tranh) đến Internet, máy tính hoặc điện thoại

4. lướt web: xem các trang web cho vui

5. tải xuống: tải một thứ gì đó (như một hình ảnh) từ Internet vào máy tính hoặc điện thoại của bạn

6. hộp thư đến: bạn nhận được tin nhắn của bạn ở đây

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Are they surfing the Internet?

2. What are you doing?

3. What's she doing?

4. Is your dad checking his email now?

5. What are you doing tomorrow?

6. Who are they talking with?

Hướng dẫn dịch:

1. Họ đang lướt Internet?

2. Bạn đang làm gì vậy?

3. Cô ấy đang làm gì?

4. Bây giờ bố của bạn có đang kiểm tra email của mình không?

5. Bạn làm gì vào ngày mai?

6. Họ đang nói chuyện với ai?

Lời giải

Đáp án:

1. He's chatting on the phone.

2. Yes, they are.

3. What's Binh

4. Yes, they are.

5. What’s Tom doing?

Hướng dẫn dịch:

1. David đang làm gì? Anh ấy đang nói chuyện điện thoại.

2. Nathan và Anna có đang sử dụng máy tính không? Đúng vậy.

3. Bình đang làm gì? Anh ấy đang đọc sách.

4. Manuela và Julie có đang trò chuyện không? Đúng vậy.

5. Tom đang làm gì vậy ?? Anh ấy đang nghe nhạc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP