Câu hỏi:

06/11/2022 382

Read the sentences and guess the correct answer. Listen and check your answers. (Đọc các câu và phỏng đoán đáp án đúng. Nghe và kiểm tra câu trả lời của bạn.)

Audio 2.20

Read the sentences and guess the correct answer. Listen and check your answers (ảnh 1)

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1 – a

 

2 – b

3 – b

4 - a

Hướng dẫn dịch:

1. Một người phát minh ra thứ gì đó. Người này

a. đã có một ý tưởng và tạo ra một cái gì đó mới

b. đã có đủ tiền để mua cái gì đó mới

2. Thực tế là gây sốc. Nó làm cho bạn cảm thấy

a. hạnh phúc và vui mừng

b. ngạc nhiên và khó chịu

3. Tôi đã nghiên cứu đề tài

a. trên máy ảnh

b. trên Internet

4. Bạn mua gel trong

a. một chai nhựa

b. một túi giấy

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

What are the objects here? Match the words in the list with the photos. Write 1–6 in the boxes. Listen and check. (Những vật ở đây là gì? Nối những từ trong danh sách với những bức ảnh. Viết 1-6 vào ô trống. Nghe và kiểm tra.)

Audio 2.19

What are the objects here? Match the words in the list with the photos. Write 1–6 in the boxes (ảnh 1)

Xem đáp án » 12/07/2024 1,119

Câu 2:

Read the article again. Mark the sentences True (T) or False (F). (Đọc bài báo một lần nữa. Đánh vào câu Đúng (T) hoặc sai (F).)

Read the article again. Mark the sentences True (T) or False (F). (Đọc bài báo  (ảnh 1)

Xem đáp án » 12/07/2024 629

Câu 3:

Read and listen to the article on page 81 about a young inventor. What is his invention? (Đọc và nghe bài báo ở trang 81 về một người phát minh trẻ. Phát minh của anh ấy là gì?)

Audio 2.21

Read and listen to the article on page 81 about a young inventor. What is his invention? (ảnh 1)

Xem đáp án » 12/07/2024 592

Câu 4:

Speaking: Work in pairs. Talk about objects you’ve got. Which objects do you use for (Nói: Làm việc theo cặp. Nói về những vật mà bạn có. Vật nào mà bạn sử dụng cho)

Speaking: Work in pairs. Talk about objects you’ve got. Which objects do you (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 273