Câu hỏi:

06/11/2022 250

Write the words for the places in town. (Viết những từ về những địa điểm trong thành phố.)

Write the words for the places in town. (Viết những từ về những địa điểm trong thành phố.) (ảnh 1)

Siêu phẩm 30 đề thi thử THPT quốc gia 2024 do thầy cô VietJack biên soạn, chỉ từ 100k trên Shopee Mall.

Mua ngay

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. concert hall

2. sports centre

3. police station

4. bus stop

5. shopping mall

6. car park

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể xem một buổi hòa nhạc ở đây. => hội trường ca nhạc

2. Bạn có thể xem một trận đấu tại đây. => trung tâm thể thao

3. Bạn có thể nói chuyện với cảnh sát tại đây. => đồn cảnh sát

4. Bạn có thể đi đến một thị trấn khác từ đây. => trạm xe buýt

5. Bạn có thể tìm thấy nhiều cửa hàng quần áo ở đây. => trung tâm mua sắm

6. Bạn có thể để xe ở đây. => bến đỗ xe

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Find six mistakes in the dialogue. Correct them. (Tìm sáu lỗi trong cuộc hội thoại. Sửa lại chúng cho đúng.)

Find six mistakes in the dialogue. Correct them. (Tìm sáu lỗi trong cuộc hội thoại (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 477

Câu 2:

Complete the sentences with the words in the box. (Hoàn thành câu với những từ trong ô.)

Complete the sentences with the words in the box. (Hoàn thành câu với những từ trong ô.) (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 303

Câu 3:

Rewrite the sentences using adverbs. (Viết lại các câu sử dụng trạng từ.)

Rewrite the sentences using adverbs. (Viết lại các câu sử dụng trạng từ.) (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 269

Câu 4:

Use the correct form of the words in the box to complete the following sentences. (Sử dụng dạng đúng của động từ trong hộp để hoàn thành những câu dưới đây.)

Use the correct form of the words in the box to complete the following sentences (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 244

Câu 5:

Complete the sentences with one word. (Hoàn thành câu với một từ.)

Complete the sentences with one word. (Hoàn thành câu với một từ.) (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 216

Câu 6:

Complete the New Year’s resolutions with a form of be going to and a verb from the box. (Hoàn thành những quyết tâm năm mới với dạng của be going to và một động từ trong ô.)

Complete the New Year’s resolutions with a form of be going to and a verb from the box (ảnh 1)

Xem đáp án » 06/11/2022 155

Bình luận


Bình luận