Câu hỏi:

13/07/2024 1,252

Use the prompts to give advice for each problem. (Sử dụng lời nhắc để đưa ra lời khuyên cho mỗi vấn đề.)

Use the prompts to give advice for each problem. (Sử dụng lời nhắc để đưa  (ảnh 1)

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. Sue: You shouldn't eat so much candy.

2. Mark: You should take (some) medicine

3. Claire: You shouldn't eat junk food

4. Lucy: You should see a doctor.

5. John: You should take an eye test.

6. Sophie: You shouldn't sit down all day.

7. Bob: You should eat something.

Hướng dẫn dịch:

1. May: Tôi bị đau răng.

Sue: Bạn không nên ăn nhiều kẹo như vậy.

2. John: Tôi bị đau đầu.

Mark: Bạn nên dùng (một số) loại thuốc.

3. Alice: Tôi muốn giảm cân.

Claire: Bạn không nên ăn đồ ăn vặt.

4. Jess: Tôi cảm thấy buồn nôn.

Lucy: Bạn nên đi khám bác sĩ.

5. Sam: Tôi không thể đọc văn bản đó. Nó quá nhỏ.

John: Bạn nên đi kiểm tra mắt.

6. John: Tôi bị đau lưng.

Sophie: Bạn không nên ngồi một chỗ cả ngày.

7. Daisy: Tôi cảm thấy yếu đuối.

Bob: Bạn nên ăn một cái gì đó.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Listen to Jacob visiting the doctor. Circle the reason for Jacob's visit. (Hãy nghe Jacob đến thăm bác sĩ. Khoanh tròn lý do cho chuyến thăm của Jacob.)

Listen to Jacob visiting the doctor. Circle the reason for Jacob's visit. (ảnh 1)

Xem đáp án » 11/07/2024 2,181

Câu 2:

In pairs: Student B, page 118 File 2. Student A, you're a doctor giving advice to a sick patient. Ask your patient questions, complete the questionnaire, and give advice if you need to for each question. (Theo cặp: Học sinh B, trang 118 Tập 2. Học sinh A, bạn là một bác sĩ đang đưa ra lời khuyên cho một bệnh nhân. Đặt câu hỏi cho bệnh nhân của bạn, hoàn thành bảng câu hỏi và đưa ra lời khuyên nếu bạn cần cho mỗi câu hỏi.)

In pairs: Student B, page 118 File 2. Student A, you're a doctor giving advice to a (ảnh 1)

Xem đáp án » 13/07/2024 1,288

Câu 3:

Fill in the blanks using “should” or “shouldn't” (Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng “should” hoặc “shouldn't”)

Fill in the blanks using “should” or “shouldn't” (Điền vào chỗ trống bằng cách  (ảnh 1)

Xem đáp án » 13/07/2024 1,011

Câu 4:

Practice the conversation. Swap roles and repeat. (Thực hành các cuộc đối thoại. Đổi vai và lặp lại.)

Doctor: Good morning. How can I help you?

Patient: I feel sick. I feel weak and I have a stomachache.

Doctor: I see. Do you eat enough every day?

Patient: No. Sometimes, I don't eat lunch.

Doctor: You should eat properly every day. Do you eat fruit and vegetables?

Patient: No, not really. I eat a lot of fast food

Doctor: You shouldn't eat so much junk food.

Patient: OK.

Doctor: And you should get some rest.

Patient: Thank you, Doctor.

Doctor: You're welcome.

Xem đáp án » 13/07/2024 937

Câu 5:

Now, listen and fill in the blanks. (Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.)

Now, listen and fill in the blanks. (Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.) (ảnh 1)

Xem đáp án » 13/07/2024 901

Câu 6:

What do you do when you're sick? Why? (Bạn làm gì khi bạn bị ốm? Tại sao?)

Xem đáp án » 13/07/2024 538