Câu hỏi:

09/11/2022 714 Lưu

Complete the sentences with the words from Exercise 1. (Hoàn thành các câu với các từ trong bài 1.)

Media VietJack

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. curtain

2. row

3. box

4. stage

5. aisle

6. balcony

Hướng dẫn dịch:

1. Tấm rèm hạ xuống khi vở kịch kết thúc.

2. Chỗ ngồi của chúng tôi ở dãy D.

3. Nữ hoàng xem vở kịch từ vòm Hoàng gia.

 

4. Các diễn viên bước ra để trên sân khấu.

5. Không có đủ chỗ ngồi nên khán giả đứng kín lối đi.

6. Tôi không chỗ ngồi xem ở ban công. Tôi thích chỗ ở tầng chính.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. curtain

2. box

3. balcony

4. row

5. stage

6. aisle

Hướng dẫn dịch:

stage: sân khấu.

row: hàng/ dãy (ghế)

aisle: lối đi

box: hộp (nhà hát)/ mui ban đầu.

curtain: tấm màn

balcony: ban công

Lời giải

rock: nhạc rock

classical: nhạc cổ điển

rap: nhạc rap

hip hop: nhạc hip hop

pop: nhạc pop

jazz: nhạc jazz

opera: nhạc opera