Câu hỏi:
11/07/2024 1,024Label the pictures. Use the words in the list. Then listen and check. (Dán nhãn cho bức tranh. Sử dụng các từ trong danh sách. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)
• plane • train • taxi • helicopter • coach • boat • van • ship |
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
1. helicopter |
2. ship |
3. train |
4. plane |
5. taxi |
6. coach |
7. boat |
8. van |
Hướng dẫn dịch:
1. trực thăng |
2. tàu thủy |
3. tàu hỏa |
4. máy bay |
5. xe taxi |
6. xe khách |
7. thuyền buồm |
8. xe tải nhỏ |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
8. A: Can I have _____________ orange juice, please?
B: Sorry, we haven’t got _____________ oranges.
Câu 3:
Draw your family tree and present it to the class. (Vẽ cái cây về gia đình bạn và trình bày nó trước lớp.)
Câu 4:
7. There are ______ eggs in the fridge.
A. a little
B. any
C. a lot of
Câu 5:
2. How ______ sugar do you put in your tea?
A. any
B. many
C. much
Câu 7:
Which of the food/drinks in Exercise 3 do you usually have for breakfast, lunch or dinner? (Bạn thường dùng đồ ăn / thức uống nào trong Bài tập 3 vào bữa sáng, bữa trưa hay bữa tối?)
I usually have bread and milk for breakfast.
I have rice, meat and lettuce for lunch. I have noodles for dinner.
Grammar – So sánh hơn và so sánh hơn nhất
80 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 8 - New Ways to learn
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 2)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 1)
60 Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 8 có đáp án
Vocabulary – Family Life
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 3)
60 Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 6 có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận