khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 2,082 Lưu

Join the sentences using the words in brackets. (Nối các câu bằng các từ trong ngoặc.)

Media VietJack

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. They left on time. However, they missed the train.

2. Although he visited the gift shop, he didn’t buy anything.

3. I want to keep a cat. However. my parents don’t agree.

4. Although it will rain, they will go camping.

5. It was a very nice jumper. However. it was too expensive.

Hướng dẫn dịch:

1. Họ đi đúng giờ. Tuy vậy, họ đã lỡ tàu.

2. Mặc dù anh ấy đã đến cửa hàng quà tặng, anh ấy đã không mua gì.

3. Tôi muốn giữ một con mèo. Tuy vậy, bố mẹ tôi không đồng ý.

4. Mặc dù trời sắp mưa, họ đi cắm trại.

5. Đó là chiếc áo khoác rất đẹp. Tuy vậy, nó quá đắt.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. The beach was diry, so they decided to clean it.

2. The animal shelter is close to her house, so she walks there.

3. There is air pollution because there are too many cars on the streets.

4. There are too many endangered animals,  so we need to create national parks.

5. The park is clean now because we organized a clean- up day.

Hướng dẫn dịch:

1. Bãi biển bẩn, nên họ quyết định dọn dẹp nó.

2. Nơi cứu hộ động vật ở gần nhà cô ấy, nên cô ấy đi bộ đến đấy.

3. Không khí ô nhiễm vì có quá nhiều xe ô tô trên đường.

4. Có quá nhiều động vật bị đe dọa, nên chúng ta cần tạo nên các vườn quốc gia.

5. Công viên sạch sẽ bây giờ vì chúng tôi tổ chức ngày hội dọn dẹp.

Lời giải

1. although

2. so

3. because

4. However

5. so

6. and

7. but

8. or

Hướng dẫn dịch:

1. Mặc dù chúng ta đặt thùng rác tái chế ngoài nhà, chúng ta không thể bỏ pin vào chúng.

2. Cô ấy không muốn dùng ô tô của cô ấy, vì vậy cô ấy đi bộ cửa hàng đồ ăn.

3. Họ không đến bãi biển bởi vì trời mưa.

4. Fiona muốn tham gia trạm cứu hộ động vật địa phương. Tuy nhiên, cô ấy không thể ở đó tất cả các buổi chiều.

5. Con đường đầy rác, nên họ quyết định dọn dẹp nó.

6. Tôi đi cắm trại với các bạn cùng lớp tuần trước và chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời.

7. Liam sống ở thành phố lớn, nhưng anh ấy thích cuộc sống ở vùng quê.

8. Chúng ta rảnh vào sáng nay. Hãy đi dạo hoặc chơi cầu lông ở công viên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP