Câu hỏi:

13/07/2024 628

Match the household chores below with the pictures. Write 1-10 next to the words (Ghép các công việc gia đình dưới đây với các hình ảnh. Viết 1-10 bên cạnh các từ)

 Media VietJack
Media VietJack

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. set the table (đặt bàn)

2. do the shopping (mua sắm)

3. take the rubbish out (mang rác ra)

4. fix things in the house (sửa chữa những thứ trong nhà)

5. do the laundry (giặt giũ)

6. water the plants (tưới cây)

7. sweep the floor (quét nhà)

8. feed the dog (cho chó ăn)

9. wash the dishes (rửa bát)

10. vacuum the floor (hút bụi sàn nhà)

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Complete the following sentences with the correct verbs make or do. Make sure to use the correct forms of the verbs. (Hoàn thành các câu sau với các động từ đúng make hoặc do. Đảm bảo sử dụng các dạng chính xác của động từ.)

1. My older brother … the cooking and I … the housework.

Xem đáp án » 13/07/2024 833

Câu 2:

3. My older sister … the ironing, and my younger sister … the cleaning up.

Xem đáp án » 13/07/2024 798

Câu 3:

4. I … the vacuuming. Sometimes I also have to help my dad water the yard.

Xem đáp án » 13/07/2024 770

Câu 4:

Read about Nam and Giang's family chores. Write (N) for Nam, (G) for Giang, and (B) for both next to chores they share. (Đọc về công việc gia đình của Nam và Giang. Viết (N) cho Nam, (G) cho Giang, và (B) cho cả hai bên cạnh công việc mà họ chia sẻ.)

Media VietJack

Xem đáp án » 13/07/2024 693

Câu 5:

2. What kind of housework do you enjoy?

Xem đáp án » 11/11/2022 551

Câu 6:

Match the sentences in A with the sentences in B to make meaningful exchanges. (Nối các câu trong A với các câu trong B để tạo ra các cuộc trao đổi có ý nghĩa.)

 Media VietJack

Xem đáp án » 11/11/2022 547