Match the definitions below with the phrases in the glossary on page 108. (Nối các định nghĩa bên dưới với các cụm từ trong bảng chú giải ở trang 108.)
1. give blood to be used in hospitals
Match the definitions below with the phrases in the glossary on page 108. (Nối các định nghĩa bên dưới với các cụm từ trong bảng chú giải ở trang 108.)
1. give blood to be used in hospitals
Quảng cáo
Trả lời:
hiến máu: cho máu được sử dụng trong bệnh viện
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
made to – sửa thành: made
Các cô giáo bắt học sinh làm vệ sinh trường lớp.
Lời giải
Let play the children – sửa thành: Let the children play
Để bọn trẻ chơi trong vườn cho đến giờ ăn tối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.