Câu hỏi:

12/07/2024 593 Lưu

Match the definitions below with the phrases in the glossary on page 108. (Nối các định nghĩa bên dưới với các cụm từ trong bảng chú giải ở trang 108.)

1. give blood to be used in hospitals

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
1. donate blood

hiến máu: cho máu được sử dụng trong bệnh viện

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

made to – sửa thành: made

Các cô giáo bắt học sinh làm vệ sinh trường lớp.

Lời giải

Let play the children – sửa thành: Let the children play

Để bọn trẻ chơi trong vườn cho đến giờ ăn tối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP