Câu hỏi:
13/07/2024 491Rewrite the sentences in Exercise 1 with the verbs you matched to each one. (Viết lại các câu trong Bài tập 1 với các động từ bạn đã ghép với mỗi câu.)
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
1. (You/She/He/They) warned (me/her/him/us) to
slow down.
2. (You) reminded (me) to watch the programme.
3. (You) allowed (me) to go to the party.
4. (You) encouraged (me) to enter the talent show.
5. (You) persuaded (me) to take (you) to the concert.
6. (You) wanted (me) to play in the team.
7. (You) invited (me) to the cinema.
Hướng dẫn dịch:
1. (Bạn / Cô ấy / Anh ấy / Họ) đã cảnh báo (tôi / cô ấy / anh ấy / chúng tôi) để
chậm lại.
2. (Bạn) nhắc (tôi) xem chương trình.
3. (Mẹ) đã cho phép (tôi) đi dự tiệc.
4. (Bạn) đã khuyến khích (tôi) bước vào phần thi tài năng.
5. (Bạn) thuyết phục (tôi) đưa (bạn) đến buổi hòa nhạc.
6. (Bạn) muốn (tôi) chơi trong đội.
7. (Bạn) đã mời (tôi) đến rạp chiếu phim.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Grammar – So sánh hơn và so sánh hơn nhất
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 4)
80 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 8 - New Ways to learn
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 2)
60 Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 8 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 1)
60 Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 6 có đáp án
Vocabulary – New ways to learn
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận