Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 8 Vocabulary trang 83 có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 6.8 K lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Nguyễn Tất Thành (HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Gio Linh (Quảng Trị) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Dĩ An (Bình Dương) năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
|
1. expect |
2. warn |
3. remind |
4. allow |
|
5. encourage |
6. persuade |
7. want |
8. invite |
Hướng dẫn dịch:
1. “Chúng tôi nghĩ bạn sẽ đến lúc tám giờ đồng hồ.” mong chờ
2. “Chậm lại. Bạn sẽ gặp đâm vào mất. " cảnh báo
3. “Đừng quên xem chương trình.” nhắc nhở
4. “OK, con có thể đi dự tiệc.” cho phép
5. “Bạn chắc chắn nên vào phần trình diễn tài năng. Bạn là một ca sĩ thực sự giỏi.” khuyến khích
6. A Cho tôi đến buổi hòa nhạc One Direction với nhé. Tôi sẽ thực sự ngoan ngoãn. Tôi hứa đấy.
B Bạn sẽ chứ?
A Ồ, cảm ơn bạn! thuyết phục
7. “Tôi đã chọn bạn để chơi trong đội quần vợt của trường.” muốn
8. “Bạn có muốn đi xem phim không?” mời
Lời giải
Đáp án:
1. (You/She/He/They) warned (me/her/him/us) to
slow down.
2. (You) reminded (me) to watch the programme.
3. (You) allowed (me) to go to the party.
4. (You) encouraged (me) to enter the talent show.
5. (You) persuaded (me) to take (you) to the concert.
6. (You) wanted (me) to play in the team.
7. (You) invited (me) to the cinema.
Hướng dẫn dịch:
1. (Bạn / Cô ấy / Anh ấy / Họ) đã cảnh báo (tôi / cô ấy / anh ấy / chúng tôi) để
chậm lại.
2. (Bạn) nhắc (tôi) xem chương trình.
3. (Mẹ) đã cho phép (tôi) đi dự tiệc.
4. (Bạn) đã khuyến khích (tôi) bước vào phần thi tài năng.
5. (Bạn) thuyết phục (tôi) đưa (bạn) đến buổi hòa nhạc.
6. (Bạn) muốn (tôi) chơi trong đội.
7. (Bạn) đã mời (tôi) đến rạp chiếu phim.
