Câu hỏi:

11/01/2025 2,684

Sam was accused of stealing some ______ documents from the safe. CONFIDENCE

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. confidential (adj): tuyệt mật

B. confident (adj): tự tin

C. confidently (adv): một cách tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “documents” để bổ nghĩa cho danh từ này. Dựa vào nghĩa, chọn tính từ “confidential”.

Dịch: Sam bị buộc tội ăn cắp một số tài liệu mật từ két sắt.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Are you sure you told me? I don't recall _____ about it.

Xem đáp án » 06/06/2024 21,768

Câu 2:

This is the most delicious cake I've ever tasted. - I've never _________________.

Xem đáp án » 26/04/2023 20,391

Câu 3:

My cousin and I ______ on the computer when there was a power cut.

Xem đáp án » 26/04/2023 19,966

Câu 4:

We were lost in the forest, _______ luckily my friend had a map in his backpack.

Xem đáp án » 26/04/2023 19,350

Câu 5:

What ____ to you on Sunday night?

Xem đáp án » 25/04/2023 11,700

Câu 6:

Jenny often ________ jeans and T-shirt at school but she ________ a gorgeous dress today.

Xem đáp án » 25/04/2023 9,511

Câu 7:

Rewrite the sentence

The unemployment rate is getting higher, so the crime rate is becoming higher as well.

Xem đáp án » 13/07/2024 8,629