Câu hỏi:

21/05/2023 408 Lưu

Trong quá trình quang hợp, giả sử cây tổng hợp được 360g glucôzơ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây đã sử dụng 12 mol CO2.

II. Cây đã quang phân li 432g nước.

III. Cây đã giải phóng 384g O2.

IV. Glucôzơ được tạo ra ở chất nền lục lạp.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp:

Phương trình QH: 6CO2+12H2O→C6H12O6 +6O2 +6H2O

B1: Tính số mol glucose

B2: Tính số mol các chất khác theo PTQH

B3: Tính khối lượng các chất khi đã biết số mol

Cách giải:

- Số mol glucose: \({n_{{C_6}{H_{12}}{O_6}}} = \frac{{360}}{{12 \times 6 + 12 \times 1 + 16 \times 6}} = 2\,\,\left( {mol} \right)\)

- Theo PTQH: \({n_{C{O_2}}} = 6{n_{{C_6}{H_{12}}{O_6}}} = 6 \times 2 = 12\left( {mol} \right)\) → I đúng

- Số mol nước quang phân ly: \({n_{C{O_2}}} = 12{n_{{C_6}{H_{12}}{O_6}}} = 24\left( {mol} \right)\)

→ Khối lượng nước quang phân li là: 24´ 18 = 432 (g) → II đúng

- Số mol O2 giải phóng: \({n_{{O_2}}} = {n_{C{O_2}}} = 12\left( {mol} \right)\)

→ Khối lượng O2 giải phóng là: 12´ 32 = 384(g)→ III đúng

- Glucose tạo ra trong pha tối của quang hợp. Pha tối diễn ra ở chất nền lục lạp. Vậy nên glucose được tạo nên ở chất nền lục lạp→IV đúng

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phương pháp:

Gọi f là tần số hoán vị gen ( f £ 0,5 ), ta có:

- Tỉ lệ giao tử hoán vị: \(\frac{f}{2}\left( { \le 0,5} \right)\)

- Tỉ lệ giao tử liên kết: \(\frac{{1 - f}}{2}\left( { \ge 0,25} \right)\)

Cách giải:

- Ab là giao tử liên kết, ta có:

\(\frac{{1 - f}}{2}\)= 36% → f = 28%

Chọn C.

Lời giải

Phương pháp:

B1: Viết giao tử của P

+ Cơ thể lưỡng bội giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội

+ Cơ thể tứ bội giảm phân tạo các giao tử lưỡng bội, được viết theo quy tắc hình chữ nhật:

VD: Viết giao tử của kiểu gen Aaaa theo quy tắc hình chữ nhật:

Media VietJack

Giao tử được viết theo 4 cạnh và 2 đường chéo của hình chữ nhật

B2: Tiến hành phép lai

B3: Tính tỉ lệ kiểu hình lặn, từ đó suy ra tỉ lệ kiểu hình trội ( lấy 1 trừ đi KH lặn)

Cách giải:

P

Giao tử

TLKH

AAaa ´ AAaa

(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1AA; 4Aa; 1aa)

35A_; 1aaaa

Aa ´ Aaaa

(1A; 1a) ´ (1Aa; 1aa)

3A_;1aa

AAaa ´ Aa

(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1A; 1a)

11A_;1aaa

AAAa ´ aaaa

(1AA; 1Aa) ´ (a)

1A_;1aa

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP