Cơ thể \(\frac{{Ab}}{{aB}}\) giảm phân bình thường tạo giao tử Ab với tỉ lệ 36%. Tần số hoán vị gen là:
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp:
Gọi f là tần số hoán vị gen ( f £ 0,5 ), ta có:
- Tỉ lệ giao tử hoán vị: \(\frac{f}{2}\left( { \le 0,5} \right)\)
- Tỉ lệ giao tử liên kết: \(\frac{{1 - f}}{2}\left( { \ge 0,25} \right)\)
Cách giải:
- Ab là giao tử liên kết, ta có:
\(\frac{{1 - f}}{2}\)= 36% → f = 28%
Chọn C.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 35.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Phương pháp:
- Đột biến gen là những biến đổi của gen liên quan đến một hoặc một số gặp nucleotide
Cách giải:
I đúng vì đa số đột biến gen là có hại. Do đó nếu là đột biến gen trội sẽ biểu hiện ngay ra kiểu hình và bị đào thải ngay. Vì thế đa số các đột biến gen xuất hiện là đột biến gen lặn vì nó có thể tồn tại ở trạng thái dị hợp, các loại này có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
II sai vì gen trong tế bào chất cũng được đi vào giao tử và vẫn có thể được di truyền cho đời sau
III đúng
IV sai vì tần số đột biến của mỗi gen phụ thuộc vào đặc điểm của gen. Các gen khác nhau có tần số đột biến gen khác nhau
Chọn B.
Câu 2
Lời giải
Phương pháp:
B1: Viết giao tử của P
+ Cơ thể lưỡng bội giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội
+ Cơ thể tứ bội giảm phân tạo các giao tử lưỡng bội, được viết theo quy tắc hình chữ nhật:
VD: Viết giao tử của kiểu gen Aaaa theo quy tắc hình chữ nhật:

Giao tử được viết theo 4 cạnh và 2 đường chéo của hình chữ nhật
B2: Tiến hành phép lai
B3: Tính tỉ lệ kiểu hình lặn, từ đó suy ra tỉ lệ kiểu hình trội ( lấy 1 trừ đi KH lặn)
Cách giải:
|
P |
Giao tử |
TLKH |
|
AAaa ´ AAaa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1AA; 4Aa; 1aa) |
35A_; 1aaaa |
|
Aa ´ Aaaa |
(1A; 1a) ´ (1Aa; 1aa) |
3A_;1aa |
|
AAaa ´ Aa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1A; 1a) |
11A_;1aaa |
|
AAAa ´ aaaa |
(1AA; 1Aa) ´ (a) |
1A_;1aa |
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.