Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
Quảng cáo
Trả lời:

Phương pháp:
B1: Từ tỉ lệ kiểu hình để tìm số kiểu tổ hợp giao tử. Tổng tỉ lệ kiểu hình = số kiểu tổ hợp giao tử
B2: Xét sự di truyền của một tính trạng và dựa vào tỉ lệ kiểu hình để tìm quy luật di truyền phù hợp
Cách giải:
- F2 thu được tỷ lệ kiểu hình 4 quả tròn: 3 quả dẹt: 1 quả dài → tạo 8 tổ hợp giao tử = 4× 2→ Bí F1 sẽ có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen (AaBb), bí tròn sẽ có kiểu gen dị hợp về một cặp gen (Aabb hoặc aaBb)
→ Một tính trạng do nhiều cặp gen quy định là hiện tượng di truyền tương tác bổ sung
Chọn C.
Hot: 500+ Đề thi thử tốt nghiệp THPT các môn, ĐGNL các trường ĐH... file word có đáp án (2025). Tải ngay
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Phương pháp:
Gọi f là tần số hoán vị gen ( f £ 0,5 ), ta có:
- Tỉ lệ giao tử hoán vị: \(\frac{f}{2}\left( { \le 0,5} \right)\)
- Tỉ lệ giao tử liên kết: \(\frac{{1 - f}}{2}\left( { \ge 0,25} \right)\)
Cách giải:
- Ab là giao tử liên kết, ta có:
\(\frac{{1 - f}}{2}\)= 36% → f = 28%
Chọn C.
Lời giải
Phương pháp:
B1: Viết giao tử của P
+ Cơ thể lưỡng bội giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội
+ Cơ thể tứ bội giảm phân tạo các giao tử lưỡng bội, được viết theo quy tắc hình chữ nhật:
VD: Viết giao tử của kiểu gen Aaaa theo quy tắc hình chữ nhật:
Giao tử được viết theo 4 cạnh và 2 đường chéo của hình chữ nhật
B2: Tiến hành phép lai
B3: Tính tỉ lệ kiểu hình lặn, từ đó suy ra tỉ lệ kiểu hình trội ( lấy 1 trừ đi KH lặn)
Cách giải:
P |
Giao tử |
TLKH |
AAaa ´ AAaa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1AA; 4Aa; 1aa) |
35A_; 1aaaa |
Aa ´ Aaaa |
(1A; 1a) ´ (1Aa; 1aa) |
3A_;1aa |
AAaa ´ Aa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1A; 1a) |
11A_;1aaa |
AAAa ´ aaaa |
(1AA; 1Aa) ´ (a) |
1A_;1aa |
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.