Một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai P: \(\frac{{AB}}{{ab}}Dd \times \frac{{AB}}{{ab}}Dd\) thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 2,25%. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có loại cá thể mang 1 alen trội chiếm tỉ lệ 42%.
II. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể có 3 alen trội là 52/177.
III. F1 có kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm 14,75%.
IV. Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, loại cá thể dị hợp 1 cặp gen chiếm tỉ lệ 20/59.
Một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai P: \(\frac{{AB}}{{ab}}Dd \times \frac{{AB}}{{ab}}Dd\) thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 2,25%. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có loại cá thể mang 1 alen trội chiếm tỉ lệ 42%.
II. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể có 3 alen trội là 52/177.
III. F1 có kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm 14,75%.
IV. Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, loại cá thể dị hợp 1 cặp gen chiếm tỉ lệ 20/59.
Quảng cáo
Trả lời:

Phương pháp:
- Từ kiểu gen của P, kết quả kiểu hình lặn của F1, suy ra tần số hoán vị f.
- Từ tần số hoán vị của P, suy ra tính toán các yêu cầu của đề bài.
Cách giải:
F1: \(\frac{{ab}}{{ab}}{\rm{dd}}\) chiếm 2,25% => \(\frac{{ab}}{{ab}}\) = 0,225 : 0,25 = 0,09 = 0,3 ´ 0,3
=> f = (0,5-0,3) ´ 2= 0,4
I. tỉ lệ các kiểu gen mang 1 alen lặn:
Ta sử dụng công thức tính nhanh tỉ lệ kiểu gen 1 alen lặn cho 2 gen liên kết dị hợp 2 bên = f ´ (1- f )
1/4 ´ (0,6´0,4) + 1/2 ´ (1-0,6´0,4) = 0,4422
=> I Sai
II. Tỉ lệ kiểu hình có 3 tính trạng trội ở F1:
3/4 ´ (0,5 + 0,09) = 177/400
Tỉ lệ kiểu gen có 3 alen trội quy định 3 tính trạng trội:
1/2Dd ´ (0,3´0,3´2 \(\frac{{AB}}{{ab}}\) + 0,2´0,2´2 \(\frac{{Ab}}{{aB}}\))= 13/100
Xác suất thu được cá thể có 3 alen trội là: 13/100 : 177/400 = 52/177
=> II Đúng
III. Tỉ lệ kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở F1:
1/4 dd ´ [ (2´0,2´0,3+0,2´0,2)\(\frac{{Ab}}{{\_b}}\) + (2´0,2´0,3+0,2´0,2)\(\frac{{aB}}{{a\_}}\)] + 3/4 D_ ´ 0,09 \(\frac{{ab}}{{ab}}\) = 14,75%
=> III Đúng
IV. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp 1 cặp mang 3 tính trạng trội là:
1/2 Dd ´ 0,09 \(\frac{{AB}}{{AB}}\) + 1/4 DD ´ (2´0,2´0,3 \(\frac{{AB}}{{aB}}\)+ 2´0,2´0,3 \(\frac{{AB}}{{Ab}}\) ) = 21/200
Tỉ lệ kiểu gen dị hợp 1 cặp gen trong số các cá thể mang 3 tính trội là: 21/200 : 177/400 = 14/59
=> IV sai
Chọn D.
Hot: 500+ Đề thi thử tốt nghiệp THPT các môn, ĐGNL các trường ĐH... file word có đáp án (2025). Tải ngay
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Phương pháp:
Gọi f là tần số hoán vị gen ( f £ 0,5 ), ta có:
- Tỉ lệ giao tử hoán vị: \(\frac{f}{2}\left( { \le 0,5} \right)\)
- Tỉ lệ giao tử liên kết: \(\frac{{1 - f}}{2}\left( { \ge 0,25} \right)\)
Cách giải:
- Ab là giao tử liên kết, ta có:
\(\frac{{1 - f}}{2}\)= 36% → f = 28%
Chọn C.
Lời giải
Phương pháp:
B1: Viết giao tử của P
+ Cơ thể lưỡng bội giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội
+ Cơ thể tứ bội giảm phân tạo các giao tử lưỡng bội, được viết theo quy tắc hình chữ nhật:
VD: Viết giao tử của kiểu gen Aaaa theo quy tắc hình chữ nhật:
Giao tử được viết theo 4 cạnh và 2 đường chéo của hình chữ nhật
B2: Tiến hành phép lai
B3: Tính tỉ lệ kiểu hình lặn, từ đó suy ra tỉ lệ kiểu hình trội ( lấy 1 trừ đi KH lặn)
Cách giải:
P |
Giao tử |
TLKH |
AAaa ´ AAaa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1AA; 4Aa; 1aa) |
35A_; 1aaaa |
Aa ´ Aaaa |
(1A; 1a) ´ (1Aa; 1aa) |
3A_;1aa |
AAaa ´ Aa |
(1AA; 4Aa; 1aa) ´ (1A; 1a) |
11A_;1aaa |
AAAa ´ aaaa |
(1AA; 1Aa) ´ (a) |
1A_;1aa |
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.