Câu hỏi:

23/09/2023 348 Lưu

You should pay attention to _____ precautions of this machine before operating it.

A. safety
B. safely
C. safe 
D. unsafe 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. safety (n): sự an toàn, tính an toàn B. safely (adv): an toàn 

C. safe (adj): an toàn D. unsafe (adj): không an toàn 

Trước danh từ “precautions” cần tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép. 

=> safety precautions: những biện pháp an toàn 

Tạm dịch: Bạn nên chú ý đến các biện pháp an toàn cho máy này trước khi vận hành nó. 

Chọn A 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. life expectation 
B. live expect 
C. life expected
D. life expectancy

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ 

Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông. 

Chọn D 

Lời giải

Kiến thức: Phrasal verb 

Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia 

Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm. 

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. promised
B. involved
C. allowed 
D. committed 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. make up to 
B. do up for
C. do up to 
D. make up for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP