Câu hỏi:

24/09/2023 345 Lưu

At the end of the training course, each participant was presented with a _______ of completion.

A. certificate 
B. diploma 
C. degree 
D. qualification

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

certificate = an official document that may be used to prove that the facts it states are true; an official document proving that you have completed a course of study or passed an exam; a qualification obtained after a course of study or an exam (n): giấy chứng nhận, chứng chỉ hoàn thành một khóa học hay vượt qua một kỳ thi 

Eg: a birth/marriage/death certificate ; a Postgraduate Certificate in Education 

diploma = a document showing that you have completed a course of study or part of your education (n): bằng cấp, chứng nhận hoàn thành một khóa học 

Eg: a High School diploma 

degree = the qualification obtained by students who successfully complete a university or college course (n): bằng cấp sau khi kết thúc khóa học đại học 

Eg: a master's degree ; a degree in Biochemistry from Queen's University 

qualification = an exam that you have passed or a course of study that you have successfully completed (n): trình độ chuyên môn 

Eg: educational qualifications ; a nursing/teaching, etc. qualification 

certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học 

Tạm dịch: Kết thúc khóa đào tạo, mỗi người tham gia được trao chứng nhận hoàn thành. 

Chọn A 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. life expectation 
B. live expect 
C. life expected
D. life expectancy

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ 

Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông. 

Chọn D 

Lời giải

Kiến thức: Phrasal verb 

Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia 

Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm. 

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. promised
B. involved
C. allowed 
D. committed 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. make up to 
B. do up for
C. do up to 
D. make up for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP