Câu hỏi:

28/10/2023 320 Lưu

One of ________days I’m going to give him a piece of my mind.

A. our  
B. those
C. these    
D. the

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Câu này dịch như sau: Một trong những ngày này, tôi dự định nói với anh ấy về những điều tôi không hài lòng.

Give sb a piece of sb‟s mind: bày tỏ với ai sự không hài lòng.

One of these days: dùng cho tương lai

One of those days: một trong những ngày trước

=>Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Americans have no vacations
B. Americans do not like travel
C. it is imposible to have a day-off in the USA
D. most Americans are fond of travelling

Lời giải

Đáp án D

Theo tác giả, _______.

A. Người Mỹ không có kì nghỉ

B. Người Mỹ không thích đi du lịch

C. Không thể có ngày nghỉ ở nước Mỹ.

D. Đa số người Mỹ thích đi du lịch.

Dẫn chứng: “Most American employees receive an annual vacation with pay, and it is traditional to use this time off for travel” (Đa số người làm công ở Mỹ đều nhận được kì nghỉ hàng năm được trả lương, và họ thường sẽ dành thời gian này để đi du lịch.) => hầu hết người Mỹ thích đi du lịch

Câu 2

A. stop feeling angry     
B. manage their emotions appropriately
C. experience feelings more intensively
D. explain their emotions to others

Lời giải

Đáp án B

Theo đoạn 1 đến 3, con người nên nhận thức về cảm xúc của mình để họ có thể _______.

          A. ngừng cảm thấy tức giận

          B. điều khiển cảm xúc mình thích hợp hơn

          C. trải qua cảm xúc mãnh liệt hơn

          D. giải thích cảm xúc của mình với người khác

Câu 3

A. won’t be
B. am not
C. wouldn’t have been     
D. wouldn’t be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. have the leaders of those two countries met
B. the leaders of these two countries have met
C. have the leaders the two countries meet                    
D. met the leaders of the two countries

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. be only keen on adventure      
B. be at the same age.
C. speak English 
D. practise basketball

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. at college
B. at the US Fish and Wildlife Service
C. as a researcher 
D. as a writer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. limits of the human eye
B. perfect vision
C. different eyes for different uses
D. eye variation among different species

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP