Gọi tên đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao và một trung đoạn của hình chóp tam giác giác đều trong Hình 10.3.
Gọi tên đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao và một trung đoạn của hình chóp tam giác giác đều trong Hình 10.3.

Câu hỏi trong đề: Giải vở thực hành Toán 8 KNTT Bài 38. Hình chóp tam giác đều !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đỉnh: S.
Các cạnh bên: SD, SE, SF.
Các mặt bên: SDE, SEF, SDF.
Mặt đáy: DEF.
Đường cao: SO.
Một trung đoạn: SI.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) NI = 3 cm, ∆MNI vuông tại I nên theo định lí Pythagore ta có MI2 + IN2 = MN2 hay MI2 + 32 = 62, do đó MI2 = 62 – 32 = 27, vậy MI2 = 27. Suy ra \(MI = \sqrt {27} \) cm.
Diện tích ∆MNP là:
\({S_{MNP}} = \frac{1}{2}MI.NP = \frac{1}{2}.5,2.6 = 15,6\) (cm2).
Vậy diện tích tam giác MNP là 15,6 cm2.
b) Thể tích hình chóp S.MNP là:
\(V = \frac{1}{3}S.h = \frac{1}{3}.15,6.5 = 26\) (cm3).
Vậy thể tích hình chóp S.MNP là 26 cm3.
Lời giải
AH = 6 cm. ∆SAH vuông tại H nên theo định lí Pythagore ta có SH2 + AH2 = SA2
SH2 + 62 = 102
SH2 = 102 – 62 = 82
Suy ra SH = 8 (cm)
Diện tích xung quanh của hình chóp là:
\({S_{xq}} = p.d = \frac{{12.3}}{2}.8 = 144\) (cm2).
Vậy diện tích xung quanh của hình chóp là 144 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


