Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất trong công ty trên khi viết 200 phần mềm?
A. Python.
B. JavaScript.
C. Java.
D. Ruby.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Quan sát biểu đồ, ta thấy ngôn ngữ lập trình được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm là Python (chiếm 35%).
Do đó ta chọn phương án A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. số phần tử của mẫu dữ liệu.
B. dãy dữ liệu.
C. số lần xuất hiện một giá trị trong mẫu dữ liệu.
D. số lần xuất hiện một số giá trị trong mẫu dữ liệu.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số phần tử của mẫu dữ liệu được gọi là cỡ mẫu.
Do đó ta chọn phương án A.
Câu 2
Kết quả đo tốc độ của các xe ô tô (đơn vị: km/h) khi đi qua một trạm quan sát được đo tốc độ ghi lại ở bảng sau:
60 | 54,2 | 61 | 43 | 54 | 55 | 60 | 45 | 60 | 48,8 |
48,8 | 53 | 53 | 45 | 60 | 53 | 55 | 54,2 | 45 | 55 |
Tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là
A. \[25\% .\]
B. \[5\% .\]
C. \[75\% .\]
D. \[20\% .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy có tất cả 20 xe ô tô được đo tốc độ khi đi qua một trạm quan sát. Tức là, \[n = 20.\]
Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy:
⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 43 km/h.
⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 45 km/h.
⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 48,8 km/h.
⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 53 km/h.
⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 54 km/h.
⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 54,2 km/h.
⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 55 km/h.
⦁ Có 4 xe ô tô có tốc độ 60 km/h.
⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 61 km/h.
Như vậy có tất cả 5 xe ô tô có tốc độ từ 60 km/h trở lên, tức là \[m = 5.\]
Do đó tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là:
\[f = \frac{m}{n} \cdot 100\% = \frac{5}{{20}} \cdot 100\% = 25\% .\]
Vậy tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là \[25\% .\]
Do đó ta chọn phương án A.
Câu 3
A. \[15\% .\]
B. \[20\% .\]
C. \[40\% .\]
D. \[60\% .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
II. Thông hiểu
Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho trong bảng sau:
|
2 |
3 |
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
4 |
1 |
3 |
|
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
0 |
3 |
3 |
Mẫu giá trị trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện một trường học. Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có 140 cuốn.
Loại sách | Sách tham khảo | Sách giáo khoa | Sách truyện | Các loại sách khác |
Tần số tương đối | 40% | 4% |
Hãy cho biết trong tủ sách trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?
A. \[140.\]
B. \[28.\]
C. \[500.\]
D. \[56.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
