Câu hỏi:

24/02/2025 1,124

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Upgrade Your Life with Smart Home Solutions

     Transform your home into a smart living space with our Smart Home Solutions! Our (1) ______ systems combine the perfect blend of technology and comfort, giving you complete control over your environment.

     Our devices, (2) ______ smart lights and thermostats, are connected through a central hub, which allows you to manage everything with just a tap on your phone. Control your home by (3) ______ your voice, even when you’re miles (4) ______, and enjoy the convenience of automation.

     We also offer eco-friendly solutions to reduce energy consumption. Smart plugs and appliances that are switched off automatically save electricity and lower your bills. With our easy-to-install systems, you’ll be able to (5) ______ decisions about your energy use and enjoy (6) ______.

     Join the smart home revolution today, and reap the benefits of technology tailored to your needs.

     Make your home smarter, greener, and more connected!

(Adapted from Eastern Peak)

Our (1) ______ systems combine the perfect blend of technology and comfort, giving you complete control over your environment.

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ loại

A. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/ (adj): đổi mới, sáng tạo, cải tiến

B. innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n): sự đổi mới

C. innovatively /ˈɪnəveɪtɪvli/ (adv): đổi mới

D. innovate /ˈɪnəveɪt/ (v): đổi mới

Trong câu này, từ cần điền phải bổ nghĩa cho danh từ ‘systems’ (hệ thống), nên cần một tính từ. ‘Innovative’ (sáng tạo, đổi mới) là tính từ, phù hợp với ngữ cảnh.

Dịch: Hệ thống cải tiến của chúng tôi kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ và sự thoải mái, mang đến cho bạn toàn quyền kiểm soát môi trường xung quanh.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our devices, (2) ______ smart lights and thermostats, are connected through a central hub, which allows you to manage everything with just a tap on your phone.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

Ta nhận thấy ‘are connected’ là động từ của chủ ngữ ‘our decvices’ và là động từ chính của toàn bộ câu

→ Chỗ trống phải là một MĐQH để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘our devices’ phía trước.

- ‘include’ là động từ đang chia thì hiện tại đơn, ta không thể điền vào chỗ trống đáp án A được do một câu không thể có hai động từ chính mà không có từ nối.

- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ing.

Câu đầy đủ: Our devices, which include smart lights and thermostats, are connected through a central hub, …

→ Đáp án B sai, C đúng.

- Rút gọn mệnh đề quan hệ mà phía trước có ‘the first, the second, the only, the last,…’, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, chuyển động từ chính về dạng to-V. Nhận thấy phía trước chỗ trống không có các cụm từ đã nêu, loại D.

Dịch: Các thiết bị của chúng tôi, bao gồm đèn thông minh và bộ điều chỉnh nhiệt độ, được kết nối thông qua bộ trung tâm, cho phép bạn quản lý mọi thứ chỉ bằng một chạm trên điện thoại.

Chọn C.

Câu 3:

Control your home by (3) ______ your voice

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu

by + V-ing: bằng cách → chỉ cách thức hoặc phương pháp

Dịch: Kiểm soát ngôi nhà bằng cách sử dụng giọng nói, …

Chọn A.

Câu 4:

even when you’re miles (4) ______, and enjoy the convenience of automation.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về giới từ

Cụm từ ‘miles away’ (cách xa hàng dặm) là cách diễn đạt thông dụng. ‘Away’ bổ sung nghĩa cho ‘miles’ để chỉ khoảng cách.

Dịch: Kiểm soát ngôi nhà bằng cách sử dụng giọng nói, ngay cả khi bạn ở cách xa hàng dặm và tận hưởng sự tiện lợi của tự động hóa.

Chọn B.

Câu 5:

With our easy-to-install systems, you’ll be able to (5) ______

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về cụm từ cố định

- Ta có cụm từ: make decisions - đưa ra quyết định

Dịch: Với hệ thống dễ lắp đặt, bạn sẽ có thể đưa ra quyết định về …

Chọn B.

Câu 6:

decisions about your energy use and enjoy (6) ______.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về trật tự từ, cụm từ

- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘efficient’ phải đứng trước danh từ ‘lifestyle’ → cụm danh từ: efficient lifestyle

- Tính từ ‘efficient’ là tính từ dài → dạng so sánh hơn: more efficient

- Lượng từ ‘a’ đứng trước cụm danh từ.

→ trật tự đúng: a more efficient lifestyle

Dịch: Với hệ thống dễ lắp đặt, bạn sẽ có thể đưa ra quyết định về mức sử dụng năng lượng của mình và tận hưởng lối sống hiệu quả hơn.

Chọn C.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

It’s estimated that 60% of people (7) ______ with distractions during the day, which affects their ability to concentrate on important tasks.

Xem đáp án » 24/02/2025 1,532

Câu 2:

a. I also enjoy the flexibility of working from anywhere.

b. Over the past year, I’ve discovered that remote work suits me perfectly.

c. It allows me to balance my personal life while staying productive at work.

d. In addition, it’s great for reducing my commuting time and expenses.

e. Overall, I’ve found it to be a highly rewarding experience.

Xem đáp án » 24/02/2025 811

Câu 3:

Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?

Urban areas offer a wide array of social services that are often unavailable

in rural areas.

Xem đáp án » 24/02/2025 806

Câu 4:

a. Although the population has increased, public transportation hasn’t improved much.

 

b. The city has grown rapidly in the last decade.

 

c. New shopping centers, apartments, and parks have been built.

 

d. Actually, traffic congestion has also become a serious problem.

 

e. This is mainly due to the lack of sufficient infrastructure to handle the growing number of residents.

 

Xem đáp án » 24/02/2025 791

Câu 5:

There are a wide variety of chatbots (18) ______, but chatbot52 is certainly one of the most impressive.

Xem đáp án » 24/02/2025 626

Câu 6:

a. John: I’ve been thinking about starting a new blog.

b. Linda: That’s a great idea! What will it be about?

c. Linda: Sounds exciting! You’ve always been passionate about those topics.

 

d. John: Exactly! I can’t wait to share my experiences.

 

e. John: I’m planning to write about travel and photography.

 

Xem đáp án » 24/02/2025 473