Câu hỏi:
24/02/2025 1,531Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Improving Focus and Concentration
Want to sharpen your focus and be more productive? These strategies can help you stay on track.
Challenges: It’s estimated that 60% of people (7) ______ with distractions during the day, which affects their ability to concentrate on important tasks.
Proven Techniques:
* Limit distractions! Turn off notifications and (8) ______ a quiet space to work in.
* Break tasks into smaller parts! This method helps maintain (9) ______ focus and prevents burnout.
* Take regular breaks! (10) ______ working non-stop for hours, allow yourself short breaks to recharge and (11) ______ your mental energy.
* Get enough sleep! A well-rested mind is better able to focus and handle daily (12) ______.
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về cụm động từ
A. agree (+ with) /əˈɡriː/ (v): đồng ý, đồng tình với
B. fight (+ with) /faɪt/ (v): chiến đấu với, cãi nhau với
C. struggle (+ with) /ˈstrʌɡl/ (v): vật lộn với
D. manage /ˈmænɪdʒ/ (v): quản lý, xoay sở
Dịch: Người ta ước tính rằng 60% mọi người phải vật lộn với sự xao nhãng trong ngày, điều này ảnh hưởng đến khả năng tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng của họ.
Chọn C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
* Limit distractions! Turn off notifications and (8) ______ a quiet space to work in.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (v): khám phá ra
B. create /kriˈeɪt/ (v): tạo ra
C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): tổ chức
D. provide /prəˈvaɪd/ (v): cung cấp
Dịch: Tắt thông báo và tạo không gian yên tĩnh để làm việc.
Chọn B.
Câu 3:
* Break tasks into smaller parts! This method helps maintain (9) ______ focus and prevents burnout.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. weak /wiːk/ (adj): yếu
B. distracted /dɪˈstræktɪd/ (adj): mất tập trung
C. minimal /ˈmɪnɪml/ (adj): tối thiểu
D. strong /strɒŋ/, /strɔːŋ/ (adj): mạnh → strong focus (n): tập trung cao độ
Dịch: Chia nhiệm vụ thành nhiều phần nhỏ hơn! Phương pháp này giúp duy trì sự tập trung cao độ và ngăn ngừa kiệt sức.
Chọn D.
Câu 4:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về liên từ
A. Together with: cùng với
B. Rather than: thay vì
C. On account of: bởi vì
D. While: trong khi
Dịch: Thay vì làm việc liên tục trong nhiều giờ, hãy cho phép bản thân nghỉ ngơi một chút để …
Chọn B.
Câu 5:
breaks to recharge and (11) ______ your mental energy.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. refresh /rɪˈfreʃ/ (v): làm mới
B. reduce /rɪˈdjuːs/, /rɪˈduːs/ (v): giảm
C. drain /dreɪn/ (v): làm kiệt sức
D. control /kənˈtrəʊl/ (v): kiểm soát
Dịch: Thay vì làm việc liên tục trong nhiều giờ, hãy cho phép bản thân nghỉ ngơi một chút
để nạp lại năng lượng và sốc lại tinh thần.
Chọn A.
Câu 6:
* Get enough sleep! A well-rested mind is better able to focus and handle daily (12) ______.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. meals /mɪəlz/ (n): bữa ăn
B. breaks /breɪks/ (n): nghỉ ngơi
C. tasks /tɑːsks/ (n): nhiệm vụ, công việc
D. news /njuːz/, /nuːz/ (n): tin tức
Dịch: Một tâm trí được nghỉ ngơi đầy đủ sẽ có khả năng tập trung và xử lý các công việc hàng ngày tốt hơn.
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh:
Improving Focus and Concentration
Want to sharpen your focus and be more productive? These strategies can help you stay on track.
Challenges: It’s estimated that 60% of people struggle with distractions during the day, which affects their ability to concentrate on important tasks.
Proven Techniques:
* Limit distractions! Turn off notifications and create a quiet space to work in.
* Break tasks into smaller parts! This method helps maintain strong focus and prevents burnout.
* Take regular breaks! Rather than working non-stop for hours, allow yourself short breaks to recharge and refresh your mental energy.
* Get enough sleep! A well-rested mind is better able to focus and handle daily tasks.
Dịch bài đọc:
Cải thiện sự tập trung và chú ý
Bạn muốn tập trung hơn và làm việc hiệu quả hơn? Những chiến lược sau có thể giúp bạn đi đúng hướng.
Thách thức: Người ta ước tính rằng 60% mọi người phải vật lộn với sự xao nhãng trong ngày, điều này ảnh hưởng đến khả năng tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng của họ.
Các kỹ thuật đã được chứng minh:
* Hạn chế sự xao nhãng! Tắt thông báo và tạo không gian yên tĩnh để làm việc.
* Chia nhiệm vụ thành nhiều phần nhỏ hơn! Phương pháp này giúp duy trì sự tập trung cao độ và ngăn ngừa kiệt sức.
* Nghỉ giải lao thường xuyên! Thay vì làm việc liên tục trong nhiều giờ, hãy cho phép bản thân nghỉ ngơi một chút để nạp lại năng lượng và sốc lại tinh thần.
* Ngủ đủ giấc! Một tâm trí được nghỉ ngơi đầy đủ sẽ có khả năng tập trung và xử lý các công việc hàng ngày tốt hơn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Câu 2:
a. I also enjoy the flexibility of working from anywhere.
b. Over the past year, I’ve discovered that remote work suits me perfectly.
c. It allows me to balance my personal life while staying productive at work.
d. In addition, it’s great for reducing my commuting time and expenses.
e. Overall, I’ve found it to be a highly rewarding experience.
Câu 3:
Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
Urban areas offer a wide array of social services that are often unavailable
in rural areas.
Câu 4:
a. Although the population has increased, public transportation hasn’t improved much.
b. The city has grown rapidly in the last decade.
c. New shopping centers, apartments, and parks have been built.
d. Actually, traffic congestion has also become a serious problem.
e. This is mainly due to the lack of sufficient infrastructure to handle the growing number of residents.
Câu 6:
a. John: I’ve been thinking about starting a new blog.
b. Linda: That’s a great idea! What will it be about?
c. Linda: Sounds exciting! You’ve always been passionate about those topics.
d. John: Exactly! I can’t wait to share my experiences.
e. John: I’m planning to write about travel and photography.
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận