Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
a. Emma: Hey, Jack! I haven’t seen you in ages.
b. Emma: That’s fantastic! I need to get back to the gym, too.
c. Jack: Hi, Emma! Yeah, I’ve been busy with work, but I’ve also started going to the gym regularly.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
Thứ tự sắp xếp đúng:
a. Emma: Hey, Jack! I haven’t seen you in ages.
c. Jack: Hi, Emma! Yeah, I’ve been busy with work, but I’ve also started going to the gym regularly.
b. Emma: That’s fantastic! I need to get back to the gym, too.
Dịch:
a. Emma: Này, Jack! Đã lâu không gặp bạn rồi.
c. Jack: Chào, Emma! Đúng thế, tớ bận rộn với công việc, nhưng tớ cũng bắt đầu đến phòng tập thường xuyên.
b. Emma: Thật tuyệt! Tớ cũng cần quay lại phòng tập.
Chọn A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tổng ôn Ngữ văn 12 Form (2025) ( 36.000₫ )
- Sổ tay khối C00 môn Văn, Sử, Địa (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức về điền câu phù hợp vào đoạn
Câu sau đây phù hợp nhất ở đâu trong đoạn 1?
Khu vực thành thị cung cấp nhiều dịch vụ xã hội mà khu vực nông thôn thường không có.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
* Xét vị trí [III]: This phenomenon is driven by various factors, including economic opportunities, improved living standards, and social amenities available in urban centers. [III] (Hiện tượng này được thúc đẩy bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm các cơ hội kinh tế, mức sống được cải thiện và các tiện ích xã hội có sẵn ở các trung tâm đô thị. [III])
→ Câu này đề cập đến những yếu tố thúc đẩy đô thị hóa, trong đó có các tiện ích xã hội – nội dung trùng khớp với câu cần điền phía sau.
Chọn C.
Câu 2
A. agree
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. agree (+ with) /əˈɡriː/ (v): đồng ý, đồng tình với
B. fight (+ with) /faɪt/ (v): chiến đấu với, cãi nhau với
C. struggle (+ with) /ˈstrʌɡl/ (v): vật lộn với
D. manage /ˈmænɪdʒ/ (v): quản lý, xoay sở
Dịch: Người ta ước tính rằng 60% mọi người phải vật lộn với sự xao nhãng trong ngày, điều này ảnh hưởng đến khả năng tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng của họ.
Chọn C.
Câu 3
A. innovative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Although the population has increased, public transportation hasn’t improved much.
b. The city has grown rapidly in the last decade.
c. New shopping centers, apartments, and parks have been built.
d. Actually, traffic congestion has also become a serious problem.
e. This is mainly due to the lack of sufficient infrastructure to handle the growing number of residents.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.